Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ

Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh

386 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Bạch 1940 – 1966
  2. Trần Văn Cưng Hy sinh 1952
  3. Trần Văn Lim Hy sinh 1968
  4. Trần Văn Na Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trần Văn Na Hy sinh 1966
  6. Trần Văn Oanh 1956 – 1963
  7. Trần Văn Quang 1936 – 1963
  8. Trần Văn Sáu 1936 – 1966
  9. Trần Văn Thìn Hy sinh 1952
  10. Trần Văn Trí Hy sinh 1974
  11. Trần Văn Tư 1918 – 1949
  12. Trần Văn Tư Hy sinh 1949
  13. Trần Văn Tổng Hy sinh 1963
  14. Trần Văn Tổng Hy sinh 1963
  15. Trần Văn Tổng 1942 – 1966
  16. Trần Văn Ut 1950 – 1974
  17. Trần Văn Đài Hy sinh 1970
  18. Trần Văn Đực Hy sinh 1965
  19. Trần Văn Đực 1942 – 1965
  20. Trần Văn Đực 1952 – 1969
  21. Võ Văn Ba Hy sinh 1963
  22. Võ Văn Bà Hy sinh 1965
  23. Võ Văn Bình Hy sinh 1968
  24. Võ Văn Du 1933 – 1952
  25. Võ Văn Du Hy sinh 1952
  26. Võ Văn Giỏi 1923 – 1959
  27. Võ Văn Lập Hy sinh 1970
  28. Võ Văn Nam Hy sinh 1972
  29. Võ Văn Nghé 1945 – 1967
  30. Võ Văn Phúc 1916 – 1948
  31. Võ Văn Phúc Hy sinh 1948
  32. Võ Văn Phấn Hy sinh 1963
  33. Võ Văn Quân Hy sinh 1962
  34. Võ Văn Quân Hy sinh 1968
  35. Võ Văn The 1948 – 1967
  36. Võ Văn Thân Hy sinh 1950
  37. Võ Văn Tân Náo Hy sinh 1964
  38. Võ Văn Tèo Hy sinh 1969
  39. Võ Văn Tím 1926 – 1949
  40. Võ Văn Tôn Hy sinh 1964
  41. Võ Văn Tư Hy sinh 1959
  42. Võ Văn Vẽ 1920 – 1953
  43. Võ Văn Y Hy sinh 1973
  44. Võ Văn Đực 1949 – 1962
  45. Võ Văn Ưng 1948 – 1966
  46. Văn Chí Hải Hy sinh 1950
  47. Văn Công Đặng 1941 – 1969
  48. Văn Công Để Hy sinh 1960
  49. Vương Thị Oanh Hy sinh 1968
  50. Vương Văn Liêm Hy sinh 1967
  51. Vương Văn Thắng Hy sinh 1966
  52. Đ/C Mỹ Hy sinh 1969
  53. Đ/C Phong Hy sinh 1963
  54. Đ/C Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đ/C Quốc Hy sinh 1967
  56. Đ/C Sơn Hy sinh 1969
  57. Đ/C Thiện Hy sinh 1949
  58. Đ/C Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đ/C Tấn Hy sinh 1967
  60. Đ/C Tốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đoàn Chí Lập Hy sinh 1966
  62. Đoàn Thị Hồng Vân Hy sinh 1963
  63. Đoàn Văn Cọ 1934 – 1962
  64. Đoàn Văn Dậy Hy sinh 1965
  65. Đoàn Văn Liêm Hy sinh 1947
  66. Đoàn Văn On Hy sinh 1962
  67. Đoàn Văn Quâng Hy sinh 1968
  68. Đoàn Văn Tâm Hy sinh 1960
  69. Đoàn Văn Tùng Hy sinh 1963
  70. Đoàn Văn Tấn 1940 – 1962
  71. Đoàn Văn Vũ Hy sinh 1973
  72. Đoàn Văn Đầm Hy sinh 1964
  73. Đào Văn Cẩm Hy sinh 1961
  74. Đào Văn Cẩm Hy sinh 1961
  75. Đặng Thị Xâm Hy sinh 1970
  76. Đặng Văn Lợi Hy sinh 1952
  77. Đặng Văn Sáu Hy sinh 1962
  78. Đặng Văn Săng 1950 – 1971
  79. Đặng Văn Sĩ Hy sinh 1966
  80. Đặng Văn Xâm Hy sinh 1970
  81. Đặng Văn Điều Hy sinh 1948
  82. Đỗ Văn A 1942 – 1963
  83. Đỗ Văn Nhạn 1930 – 1962
  84. Đỗ Văn Tím Hy sinh 1949
  85. Đỗ Văn Tươi Hy sinh 1948
  86. Đỗ Văn Đến Hy sinh 1950