Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ

Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh

386 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Văn Xê Hy sinh 1960
  2. Hồ Văn Xê Hy sinh 1960
  3. Liệt Sĩ Cxđđ Tên Hy sinh 1952
  4. Lê Quang Vinh 1940 – 1973
  5. Lê Thị Em 1940 – 1967
  6. Lê Thị Lọt Hy sinh 1962
  7. Lê Thị Lọt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Văn Chiến 1938 – 1967
  9. Lê Văn Chua Hy sinh 1963
  10. Lê Văn Chín Hy sinh 1965
  11. Lê Văn Công 1942 – 1970
  12. Lê Văn Diên Hy sinh 1948
  13. Lê Văn Dũng Hy sinh 1964
  14. Lê Văn Dực Hy sinh 1967
  15. Lê Văn Gồng Hy sinh 1964
  16. Lê Văn Hận Hy sinh 1971
  17. Lê Văn Kiếm Hy sinh 1948
  18. Lê Văn Lệ Hy sinh 1967
  19. Lê Văn Na Hy sinh 1970
  20. Lê Văn Thanh Hy sinh 1949
  21. Lê Văn Thi Hy sinh 1966
  22. Lê Văn Thiên Hy sinh 1953
  23. Lê Văn Thiện Hy sinh 1961
  24. Lê Văn Thế Hy sinh 1952
  25. Lê Văn Thế Hy sinh 1974
  26. Lê Văn Triền Hy sinh 1972
  27. Lê Văn Tài Hy sinh 1963
  28. Lê Văn Tài Hy sinh 1963
  29. Lê Văn Xuân 1943 – 1964
  30. Lê Văn Đi Hy sinh 1964
  31. Lê Văn Điện Hy sinh 1970
  32. Lý Văn Tỉnh 1934 – 1972
  33. Lưu Văn Đồng Hy sinh 1974
  34. Lương Q Dân Hy sinh 1973
  35. Nguyễn Hiệp Dũng 1949 – 1963
  36. Nguyễn Thành Lập 1946 – 1970
  37. Nguyễn Thành Sơn Hy sinh 1952
  38. Nguyễn Thành Võ 1937 – 1975
  39. Nguyễn Thĩ Huệ Hy sinh 1962
  40. Nguyễn Thị Anh Hy sinh 1952
  41. Nguyễn Thị Giang Hy sinh 1948
  42. Nguyễn Thị Hiền 1948 – 1966
  43. Nguyễn Thị Hoa 1943 – 1972
  44. Nguyễn Thị Hải 1941 – 1966
  45. Nguyễn Thị Phượng 1945 – 1967
  46. Nguyễn Thị Tâm Hy sinh 1964
  47. Nguyễn Thị Tấm Hy sinh 1959
  48. Nguyễn Thị Yến 1947 – 1966
  49. Nguyễn Thị Đẹt Hy sinh 1967
  50. Nguyễn Văn A Hy sinh 1967
  51. Nguyễn Văn Bách Hy sinh 1966
  52. Nguyễn Văn Bách Hy sinh 1966
  53. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1952
  54. Nguyễn Văn Bí Hy sinh 1967
  55. Nguyễn Văn Bưởi Hy sinh 1949
  56. Nguyễn Văn Bụng Hy sinh 1967
  57. Nguyễn Văn Cam Hy sinh 1970
  58. Nguyễn Văn Chen 1945 – 1952
  59. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1964
  60. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Văn Cho Hy sinh 1964
  62. Nguyễn Văn Châu 1906 – 1952
  63. Nguyễn Văn Chơi 1920 – 1950
  64. Nguyễn Văn Chắc Hy sinh 1948
  65. Nguyễn Văn Cách Hy sinh 1966
  66. Nguyễn Văn Cái Hy sinh 1962
  67. Nguyễn Văn Cây Hy sinh 1962
  68. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1962
  69. Nguyễn Văn Cưng Hy sinh 1945
  70. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1964
  71. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1964
  72. Nguyễn Văn Cẩn Hy sinh 1948
  73. Nguyễn Văn Du Hy sinh 1969
  74. Nguyễn Văn Dĩ Hy sinh 1968
  75. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1965
  76. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1963
  77. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1965
  78. Nguyễn Văn Dẻo Hy sinh 1965
  79. Nguyễn Văn Dội Hy sinh 1952
  80. Nguyễn Văn Dội Hy sinh 1952
  81. Nguyễn Văn Gõ Hy sinh 1949
  82. Nguyễn Văn Hiêm Hy sinh 1960
  83. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1969
  84. Nguyễn Văn Hòa Hy sinh 1970
  85. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1968
  86. Nguyễn Văn Khon Hy sinh 1967
  87. Nguyễn Văn Khoắng Hy sinh 1970
  88. Nguyễn Văn Khướt Sinh 1935
  89. Nguyễn Văn Khởi 1943 – 1968
  90. Nguyễn Văn Khởi Hy sinh 1968
  91. Nguyễn Văn Kiên Hy sinh 1952
  92. Nguyễn Văn Kiện Hy sinh 1952
  93. Nguyễn Văn Kỳ 1937 – 1962
  94. Nguyễn Văn Lo 1952 – 1970
  95. Nguyễn Văn Lo Hy sinh 1970
  96. Nguyễn Văn Lên 1947 – 1974
  97. Nguyễn Văn Lên Hy sinh 1969
  98. Nguyễn Văn Lùng Hy sinh 1966
  99. Nguyễn Văn Lương Hy sinh 1973
  100. Nguyễn Văn Lượm Hy sinh 1948