Nghĩa trang Lương Phong

Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang

173 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Nghìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Nhẽ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Phiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Quýt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Song Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Sắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Sắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Tham Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Thuật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Thêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Thú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Thật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Trưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Tác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Tạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Tập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Tỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Độ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Đụn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Xuân Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Xuân Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Đức Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Văn Cẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phạm Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trương Kim Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trương Đức Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Quang Liệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Văn Bút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Văn Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Văn Chư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Văn Kham Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Văn Thú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Văn Toạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Văn Trạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Văn ý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trịnh Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trịnh Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trịnh Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đoàn Văn Độ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đặng Quang Tín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đặng Quốc Hiệp Hy sinh 1975
  64. Đặng Quốc Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đặng Quốc Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đặng Văn Bột Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đặng Văn Suốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đặng Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đặng Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đặng Văn Trụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đặng Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đặng Văn Vỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đỗ Đình Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh