Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã

Thành Phố Sơn La, Sơn La

159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Tính 1929 – 1970
  28. Lò Văn Hè Hy sinh 1965
  29. Lò Văn ổn 1947 – 1971
  30. Lý Giang Trì 1945 – 1968
  31. Lộc Trọng Phẩm Hy sinh 1963
  32. Ngo Trung Thông Hy sinh 1984
  33. Nguyễn Hồng Thắng Sinh 1927
  34. Nguyễn Ngọc Chuyên 1947 – 1972
  35. Nguyễn Quang Vinh 1968 – 1990
  36. Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1960
  37. Nguyễn Viết Thuần 1951 – 1972
  38. Nguyễn Văn Hiến Hy sinh 1965
  39. Nguyễn Văn Hiển 1947 – 1965
  40. Nguyễn Văn Khá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Nguyên 1947 – 1972
  42. Nguyễn Văn Nảy Hy sinh 1984
  43. Nguyễn Văn Tài 1942 – 1972
  44. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1972
  45. Thao - Puôn Hy sinh 1972
  46. Thào A Nhìa 1944 – 1970
  47. Trần Văn Chất Hy sinh 1984
  48. Trần Văn Thức 1940 – 1965
  49. Vũ Danh Tiếp Hy sinh 1972
  50. Vũ Văn Nhật Hy sinh 1972
  51. Vũ Văn Uông Hy sinh 1970
  52. Vũ Xuân Thiều Sinh 1945
  53. Xi Chăn Hy sinh 1972
  54. Xiêng Khăm Lả Hy sinh 1972
  55. Xiêng Khăm Đi Hy sinh 1972
  56. Đàm Văn Quang 1947 – 1972
  57. Đặng Đình Thắng 1940 – 1972
  58. Đỗ Quang Sáng 1944 – 1972
  59. Đỗ Xuân Quang 1961 – 1985