Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 94/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Hảo 1961 – 1984
  2. Trần Văn Hồng Hy sinh 1988
  3. Trần Văn Hồng 1956 – 1981
  4. Trần Văn Hổ 1961 – 1980
  5. Trần Văn Hột 1931 – 1952
  6. Trần Văn Hớn Hy sinh 1948
  7. Trần Văn Hợi 1956 – 1980
  8. Trần Văn Hợi 1959 – 1978
  9. Trần Văn Hợp 1956 – 1979
  10. Trần Văn Hợp 1944 – 1966
  11. Trần Văn Hứng 1948 – 1967
  12. Trần Văn Hỷ 1940 – 1969
  13. Trần Văn Hỷ Hy sinh 1969
  14. Trần Văn Khang 1951 – 1972
  15. Trần Văn Khoa 1950 – 1970
  16. Trần Văn Khoa 1956 – 1980
  17. Trần Văn Khuê 1946 – 1968
  18. Trần Văn Khuê 1931 – 1967
  19. Trần Văn Khuê 1958 – 1978
  20. Trần Văn Khánh 1948 – 1968
  21. Trần Văn Khánh 1944 – 1973
  22. Trần Văn Khánh 1949 – 1969
  23. Trần Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Văn Khánh 1966 – 1988
  25. Trần Văn Khánh Sinh 1925
  26. Trần Văn Khâm 1965 – 1984
  27. Trần Văn Khỏe 1965 – 1985
  28. Trần Văn Kim 1950 – 1966
  29. Trần Văn Kiên 1952 – 1974
  30. Trần Văn Kiềm 1920 – 1959
  31. Trần Văn Kiềm 1898 – 1948
  32. Trần Văn Kiều 1904 – 1968
  33. Trần Văn Kiểm Hy sinh 1986
  34. Trần Văn Kiển 1925 – 1946
  35. Trần Văn Kiểu 1914 – 1968
  36. Trần Văn Kiệt 1953 – 1970
  37. Trần Văn Ky 1943 – 1966
  38. Trần Văn Kịch 1942 – 1969
  39. Trần Văn Lai 1958 – 1982
  40. Trần Văn Lai 1935 – 1967
  41. Trần Văn Lang 1960 – 1978
  42. Trần Văn Liêm 1952 – 1971
  43. Trần Văn Liên 1962 – 1986
  44. Trần Văn Long 1940 – 1964
  45. Trần Văn Long 1961 – 1984
  46. Trần Văn Luyến 1966 – 1986
  47. Trần Văn Luân 1926 – 1972
  48. Trần Văn Luận Hy sinh 1984
  49. Trần Văn Là 1944 – 1970
  50. Trần Văn Là 1947 – 1970
  51. Trần Văn Lành 1959 – 1978
  52. Trần Văn Lành 1959 – 1981
  53. Trần Văn Láng 1958 – 1979
  54. Trần Văn Lâm 1963 – 1985
  55. Trần Văn Lâm Hy sinh 1985
  56. Trần Văn Lâm 1947 – 1973
  57. Trần Văn Lâm 1958 – 1979
  58. Trần Văn Lâm 1951 – 1978
  59. Trần Văn Lâm 1958 – 1980
  60. Trần Văn Lì 1947 – 1968
  61. Trần Văn Lúc 1954 – 1978
  62. Trần Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Văn Lý 1931 – 1968
  64. Trần Văn Lý 1958 – 1981
  65. Trần Văn Lĩnh 1954 – 1971
  66. Trần Văn Lưu 1956 – 1975
  67. Trần Văn Lương 1960 – 1982
  68. Trần Văn Lương 1959 – 1983
  69. Trần Văn Lường 1958 – 1981
  70. Trần Văn Lượm Hy sinh 1983
  71. Trần Văn Lượng Hy sinh 1968
  72. Trần Văn Lại 1930 – 1950
  73. Trần Văn Lần Hy sinh 1947
  74. Trần Văn Lập Hy sinh 1978
  75. Trần Văn Lập 1960 – 1984
  76. Trần Văn Lắc 1965 – 1987
  77. Trần Văn Lắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Văn Lắm Hy sinh 1985
  79. Trần Văn Lắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Văn Lệnh 1920 – 1968
  81. Trần Văn Lịch 1949 – 1969
  82. Trần Văn Lộ 1958 – 1977
  83. Trần Văn Lộc 1962 – 1985
  84. Trần Văn Lộc 1959 – 1985
  85. Trần Văn Lộng 1944 – 1968
  86. Trần Văn Lợi Hy sinh 1982
  87. Trần Văn Lợi 1968 – 1987
  88. Trần Văn Lợi 1946 – 1968
  89. Trần Văn Lợi 1941 – 1968
  90. Trần Văn Lợi 1954 – 1978
  91. Trần Văn Lủng Hy sinh 1967
  92. Trần Văn Lừ 1947 – 1966
  93. Trần Văn Lực 1961 – 1979
  94. Trần Văn Mai 1961 – 1984
  95. Trần Văn Mai Hy sinh 1948
  96. Trần Văn Mia 1931 – 1951
  97. Trần Văn Minh 1953 – 1977
  98. Trần Văn Minh 1931 – 1968
  99. Trần Văn Minh 1955 – 1983
  100. Trần Văn Minh 1964 – 1983