Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 58/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đặng Văn Sái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Đặng Văn Sân Hy sinh 1968
  3. Đặng Văn Sấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Đặng Văn Sền 1917 – 1974
  5. Đặng Văn Sỹ Hy sinh 1970
  6. Đặng Văn Thiệp 1952 – 1975
  7. Đặng Văn Thành 1959 – 1978
  8. Đặng Văn Thành 1958 – 1978
  9. Đặng Văn Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Đặng Văn Tiền 1944 – 1968
  11. Đặng Văn Toàn Hy sinh 1972
  12. Đặng Văn Tron 1932 – 1952
  13. Đặng Văn Trình 1947 – 1975
  14. Đặng Văn Trợn 1913 – 1974
  15. Đặng Văn Tui 1938 – 1965
  16. Đặng Văn Tài 1911 – 1949
  17. Đặng Văn Tân 1933 – 1969
  18. Đặng Văn Tét 1925 – 1949
  19. Đặng Văn Tô 1945 – 1970
  20. Đặng Văn Tổng 1955 – 1970
  21. Đặng Văn Xái 1912 – 1948
  22. Đặng Văn Xây 1929 – 1947
  23. Đặng Văn Xê Hy sinh 1946
  24. Đặng Văn Xươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Đặng Văn Đăng Hy sinh 1969
  26. Đặng Văn Đậm Hy sinh 1968
  27. Đặng Văn Đậm Hy sinh 1963
  28. Đặng Văn Đặng Hy sinh 1968
  29. Đặng Văn Đẹp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Đặng Văn Đồng 1933 – 1969
  31. Đặng Văn Đổ 1936 – 1969
  32. Đặng Văn Đội Hy sinh 1950
  33. Đặng Văn Đực Hy sinh 1967
  34. Đặng Xuân Hồ Hy sinh 1968
  35. Đặng Xuân Sồ Hy sinh 1968
  36. Đối Văn Huệ Hy sinh 1968
  37. Đồng Thế Đe Hy sinh 1974
  38. Đồng Văn Cốc 1944 – 1950
  39. Đổ Văn Bắc 1957 – 1975
  40. Đổ Văn Cọt 1947 – 1969
  41. Đổ Văn Cột 1938 – 1968
  42. Đổ Văn Ngăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Đổ Văn Nị Hy sinh 1969
  44. Đổ Xuân Lâm 1948 – 1974
  45. Đỗ Châu Đước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đỗ Chơn Cu Hy sinh 1969
  47. Đỗ Chơn Kèn 1937 – 1950
  48. Đỗ Hoàng Thống Hy sinh 1969
  49. Đỗ Kha Linh 1925 – 1957
  50. Đỗ Kim Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đỗ Kim Thanh 1947 – 1967
  52. Đỗ Kim Thau Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đỗ Minh Hoàn 1953 – 1972
  54. Đỗ Mạnh Hùng Hy sinh 1968
  55. Đỗ N Xang 1943 – 1968
  56. Đỗ Thanh Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đỗ Thanh Sơn 1948 – 1975
  58. Đỗ Thành Nha 1952 – 1966
  59. Đỗ Thành Quí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đỗ Thị Ngọc 1946 – 1968
  61. Đỗ Thị Rua Hy sinh 1969
  62. Đỗ Trương Sinh Hy sinh 1970
  63. Đỗ Trọng Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đỗ Tính (Đơn) Đán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đỗ Tấn Nam Sinh 1947
  66. Đỗ Văn A 1925 – 1975
  67. Đỗ Văn Bò Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đỗ Văn Bảy Hy sinh 1968
  69. Đỗ Văn Chinh 1952 – 1975
  70. Đỗ Văn Chu Hy sinh 1964
  71. Đỗ Văn Cành Hy sinh 1968
  72. Đỗ Văn Cán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đỗ Văn Câu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đỗ Văn Cạt 1945 – 1966
  75. Đỗ Văn Cửng 1886 – 1963
  76. Đỗ Văn Dênh Hy sinh 1972
  77. Đỗ Văn Dỏn 1936 – 1966
  78. Đỗ Văn Hạng 1950 – 1969
  79. Đỗ Văn Hạnh 1927 – 1970
  80. Đỗ Văn Khoắng 1952 – 1974
  81. Đỗ Văn Ký 1954 – 1974
  82. Đỗ Văn Lớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đỗ Văn Lở Hy sinh 1966
  84. Đỗ Văn Nghĩa Sinh 1916
  85. Đỗ Văn Nhật Hy sinh 1969
  86. Đỗ Văn Nưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đỗ Văn Phi 1946 – 1973
  88. Đỗ Văn Phi 1946 – 1970
  89. Đỗ Văn Phó 1914 – 1969
  90. Đỗ Văn Phồng 1948 – 1969
  91. Đỗ Văn Rẻ 1924 – 1969
  92. Đỗ Văn Sang 1922 – 1968
  93. Đỗ Văn Si Hy sinh 1966
  94. Đỗ Văn Sên 1930 – 1950
  95. Đỗ Văn Sên Hy sinh 1967
  96. Đỗ Văn Sơn 1949 – 1969
  97. Đỗ Văn Sạng 1943 – 1969
  98. Đỗ Văn Sữa 1905 – 1947
  99. Đỗ Văn Thuyền Hy sinh 1972
  100. Đỗ Văn Thưa 1936 – 1965