Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 56/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đ/C Uý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Đ/C Vinh 1950 – 1975
  3. Đ/C Việt Hy sinh 1970
  4. Đ/C Vàng Hy sinh 1966
  5. Đ/C Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Đ/C Xẹo Hy sinh 1968
  7. Đ/C Điếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Đ/C Điệm Hy sinh 1967
  9. Đ/C Điệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Đ/C Đoàn Sinh 1943
  11. Đ/C Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Đ/C Đáy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Đ/C Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Đ/C Đạn Hy sinh 1949
  15. Đ/C Đặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Đ/C Đến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Đ/C Đức Hy sinh 1966
  18. Đ/C Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Đ/C Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Đ/C Đực Hy sinh 1968
  21. Đ/C Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đinh Công Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Đinh Huy Lâm 1915 – 1969
  24. Đinh Ngọc Đắc 1954 – 1975
  25. Đinh Quang Phúc Hy sinh 1974
  26. Đinh Thanh Sơn 1953 – 1975
  27. Đinh Tiền Thạnh Hy sinh 1968
  28. Đinh Văn (H Chí) Tư 1932 – 1971
  29. Đinh Văn Bom Sinh 1946
  30. Đinh Văn Bính 1956 – 1975
  31. Đinh Văn Châu 1932 – 1969
  32. Đinh Văn Châu Hy sinh 1971
  33. Đinh Văn Cò 1934 – 1968
  34. Đinh Văn Cứ 1932 – 1973
  35. Đinh Văn Giờ Hy sinh 1968
  36. Đinh Văn Khẹ 1936 – 1968
  37. Đinh Văn Lê Hy sinh 1969
  38. Đinh Văn Môi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Đinh Văn Nhịn 1948 – 1964
  40. Đinh Văn Nhỏ 1914 – 1951
  41. Đinh Văn Quýt 1946 – 1971
  42. Đinh Văn Rinh 1957 – 1975
  43. Đinh Văn Sơn 1956 – 1975
  44. Đinh Văn Xó 1954 – 1969
  45. Đinh Văn Đàm 1922 – 1970
  46. Đinh Văn Đón 1947 – 1966
  47. Đinh Văn Đôn 1939 – 1969
  48. Điều Văn Phía Hy sinh 1968
  49. Đoàn Bá Năng 1949 – 1969
  50. Đoàn Công Châu Hy sinh 1964
  51. Đoàn Hải Sầm 1947 – 1973
  52. Đoàn Ngọc Huỳnh 1931 – 1972
  53. Đoàn Quan Chức Hy sinh 1975
  54. Đoàn Thanh Tâm Hy sinh 1966
  55. Đoàn Thị Lắng Sinh 1945
  56. Đoàn Thị Nhiễn 1940 – 1968
  57. Đoàn Thị Triệu Hy sinh 1969
  58. Đoàn Thị Tâm 1946 – 1966
  59. Đoàn Tuấn 1944 – 1969
  60. Đoàn Tuấn 1940 – 1964
  61. Đoàn Văn Ben 1939 – 1969
  62. Đoàn Văn Chảy Hy sinh 1969
  63. Đoàn Văn Co Hy sinh 1976
  64. Đoàn Văn Cúp 1948 – 1969
  65. Đoàn Văn Cúp Hy sinh 1969
  66. Đoàn Văn Của Sinh 1958
  67. Đoàn Văn Dư 1927 – 1969
  68. Đoàn Văn Dửng 1928 – 1953
  69. Đoàn Văn Ga 1926 – 1947
  70. Đoàn Văn Hồng 1954 – 1966
  71. Đoàn Văn Linh 1950 – 1975
  72. Đoàn Văn Minh 1924 – 1955
  73. Đoàn Văn Nam Hy sinh 1969
  74. Đoàn Văn Năng Hy sinh 1968
  75. Đoàn Văn Nơ Hy sinh 1969
  76. Đoàn Văn Nầy Hy sinh 1969
  77. Đoàn Văn Nọ Hy sinh 1966
  78. Đoàn Văn Phui 1944 – 1970
  79. Đoàn Văn Phân 1942 – 1969
  80. Đoàn Văn Răng 1945 – 1969
  81. Đoàn Văn Rượu Hy sinh 1967
  82. Đoàn Văn Rấp Hy sinh 1967
  83. Đoàn Văn Sái Hy sinh 1967
  84. Đoàn Văn Thiệp 1938 – 1969
  85. Đoàn Văn Trí Hy sinh 1970
  86. Đoàn Văn Trửng 1934 – 1979
  87. Đoàn Văn Vinh Hy sinh 1975
  88. Đoàn Văn Xiền Hy sinh 1973
  89. Đoàn Văn Đúng Hy sinh 1967
  90. Đoàn Văn Định 1951 – 1967
  91. Đoàn Văn Đực 1936 – 1964
  92. Đoàn Xuân Thành Hy sinh 1968
  93. Đàm Văn Thượng Hy sinh 1966
  94. Đàm Xuân Thành Hy sinh 1968
  95. Đào Bá Giáp Hy sinh 1968
  96. Đào Danh Dũng Hy sinh 1977
  97. Đào Mạnh Hải 1948 – 1968
  98. Đào Mạnh Quyết 1950 – 1970
  99. Đào Phe Hy sinh 1968
  100. Đào Thị Sướng 1933 – 1969