Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 32/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Nhu 1939 – 1969
  2. Nguyễn Văn Nhàn 1928 – 1952
  3. Nguyễn Văn Nhành 1921 – 1968
  4. Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1973
  5. Nguyễn Văn Nhì Hy sinh 1966
  6. Nguyễn Văn Nhí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Nhôm Sinh 1944
  8. Nguyễn Văn Nhúm 1939 – 1962
  9. Nguyễn Văn Nhĩ 1938 – 1962
  10. Nguyễn Văn Nhơn 1951 – 1968
  11. Nguyễn Văn Nhơn Hy sinh 1968
  12. Nguyễn Văn Nhượm Hy sinh 1962
  13. Nguyễn Văn Nhẩn 1930 – 1954
  14. Nguyễn Văn Nhẹ Hy sinh 1969
  15. Nguyễn Văn Nhẽ Hy sinh 1968
  16. Nguyễn Văn Nhỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Nhỏ 1941 – 1968
  18. Nguyễn Văn Nhỏ Hy sinh 1969
  19. Nguyễn Văn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Nhỏ 1937 – 1975
  21. Nguyễn Văn Nhỏ 1919 – 1963
  22. Nguyễn Văn Nhỏ 1947 – 1969
  23. Nguyễn Văn Nhố 1930 – 1969
  24. Nguyễn Văn Nhủ Hy sinh 1962
  25. Nguyễn Văn Nhứt 1947 – 1969
  26. Nguyễn Văn Ni 1924 – 1969
  27. Nguyễn Văn Ninh Hy sinh 1967
  28. Nguyễn Văn Niệm Hy sinh 1969
  29. Nguyễn Văn Niệm 1933 – 1950
  30. Nguyễn Văn Niệp 1942 – 1968
  31. Nguyễn Văn No Hy sinh 1950
  32. Nguyễn Văn No Hy sinh 1966
  33. Nguyễn Văn No 1929 – 1950
  34. Nguyễn Văn Non 1935 – 1970
  35. Nguyễn Văn Nu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Nung 1949 – 1975
  37. Nguyễn Văn Nuôi 1921 – 1968
  38. Nguyễn Văn Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Ny Hy sinh 1967
  40. Nguyễn Văn Nâng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Nôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Nôi 1946 – 1969
  43. Nguyễn Văn Nù 1953 – 1969
  44. Nguyễn Văn Nú Hy sinh 1969
  45. Nguyễn Văn Nú Hy sinh 1966
  46. Nguyễn Văn Nú 1959 – 1974
  47. Nguyễn Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Năm 1936 – 1963
  49. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1974
  50. Nguyễn Văn Năm 1942 – 1964
  51. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Văn Năm 1938 – 1966
  53. Nguyễn Văn Nơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Nơi 1940 – 1962
  55. Nguyễn Văn Nưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Nước Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Văn Nước 1921 – 1952
  58. Nguyễn Văn Nầy 1936 – 1964
  59. Nguyễn Văn Nẩy Hy sinh 1970
  60. Nguyễn Văn Nết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Nếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Nể Hy sinh 1965
  63. Nguyễn Văn Nị 1939 – 1970
  64. Nguyễn Văn Nỏn Hy sinh 1969
  65. Nguyễn Văn Nốp 1942 – 1966
  66. Nguyễn Văn Nốp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Nổi Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Văn Nổi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Nở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Nụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn Nứng Hy sinh 1971
  72. Nguyễn Văn Nữ Hy sinh 1961
  73. Nguyễn Văn Nỳ 1944 – 1968
  74. Nguyễn Văn Nỳ 1930 – 1967
  75. Nguyễn Văn On 1943 – 1966
  76. Nguyễn Văn On 1942 – 1967
  77. Nguyễn Văn Phan 1930 – 1948
  78. Nguyễn Văn Phim Hy sinh 1964
  79. Nguyễn Văn Phim Sinh 1945
  80. Nguyễn Văn Phong Hy sinh 1973
  81. Nguyễn Văn Phu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Phu Sinh 1941
  83. Nguyễn Văn Phuối Hy sinh 1974
  84. Nguyễn Văn Phàn 1929 – 1971
  85. Nguyễn Văn Phá 1941 – 1963
  86. Nguyễn Văn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Phê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Văn Phên 1947 – 1969
  89. Nguyễn Văn Phía 1935 – 1970
  90. Nguyễn Văn Phích 1937 – 1967
  91. Nguyễn Văn Phò 1934 – 1965
  92. Nguyễn Văn Phô Sinh 1952
  93. Nguyễn Văn Phùng 1944 – 1968
  94. Nguyễn Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1965
  96. Nguyễn Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Văn Phúc 1936 – 1971
  98. Nguyễn Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1975
  100. Nguyễn Văn Phơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh