Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hạt 1937 – 1968
  2. Nguyễn Văn Hải 1944 – 1964
  3. Nguyễn Văn Hải 1950 – 1968
  4. Nguyễn Văn Hải 1953 – 1971
  5. Nguyễn Văn Hải 1952 – 1975
  6. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1974
  7. Nguyễn Văn Hảnh 1931 – 1951
  8. Nguyễn Văn Hảo 1952 – 1973
  9. Nguyễn Văn Hầu 1932 – 1971
  10. Nguyễn Văn Hẫm Hy sinh 1971
  11. Nguyễn Văn Hận 1944 – 1968
  12. Nguyễn Văn Hận 1936 – 1969
  13. Nguyễn Văn Hận 1946 – 1967
  14. Nguyễn Văn Hận 1937 – 1969
  15. Nguyễn Văn Hậu 1941 – 1967
  16. Nguyễn Văn Hậu 1937 – 1969
  17. Nguyễn Văn Hậu 1944 – 1968
  18. Nguyễn Văn Hằng 1935 – 1969
  19. Nguyễn Văn Hề 1922 – 1952
  20. Nguyễn Văn Hệ Hy sinh 1950
  21. Nguyễn Văn Hỉ 1912 – 1952
  22. Nguyễn Văn Hồ 1905 – 1951
  23. Nguyễn Văn Hồi 1920 – 1974
  24. Nguyễn Văn Hồng 1949 – 1968
  25. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1968
  26. Nguyễn Văn Hồng 1941 – 1972
  27. Nguyễn Văn Hồng 1944 – 1967
  28. Nguyễn Văn Hớt Hy sinh 1969
  29. Nguyễn Văn Hởn 1941 – 1964
  30. Nguyễn Văn Hợt 1940 – 1968
  31. Nguyễn Văn Hứ 1953 – 1970
  32. Nguyễn Văn Hửu 1924 – 1972
  33. Nguyễn Văn Hỷ 1915 – 1947
  34. Nguyễn Văn Inh 1934 – 1962
  35. Nguyễn Văn Kha Hy sinh 1947
  36. Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1975
  37. Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1975
  38. Nguyễn Văn Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Khao Sinh 1929
  40. Nguyễn Văn Khi Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Văn Khi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Khi 1921 – 1962
  43. Nguyễn Văn Khi Hy sinh 1951
  44. Nguyễn Văn Khi Hy sinh 1966
  45. Nguyễn Văn Khiêm 1944 – 1973
  46. Nguyễn Văn Khoa 1957 – 1973
  47. Nguyễn Văn Khoang 1955 – 1970
  48. Nguyễn Văn Khon 1949 – 1971
  49. Nguyễn Văn Khoách Hy sinh 1973
  50. Nguyễn Văn Khuya Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Văn Khuya 1937 – 1960
  52. Nguyễn Văn Khuynh 1948 – 1972
  53. Nguyễn Văn Khuyên 1942 – 1966
  54. Nguyễn Văn Khuyên 1942 – 1961
  55. Nguyễn Văn Khuyển 1950 – 1969
  56. Nguyễn Văn Khuê 1963 – 1974
  57. Nguyễn Văn Khuôn 1936 – 1968
  58. Nguyễn Văn Khuôn 1945 – 1970
  59. Nguyễn Văn Khuăn 1937 – 1969
  60. Nguyễn Văn Khách Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Văn Khái 1931 – 1966
  62. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1971
  63. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1947
  64. Nguyễn Văn Khì 1917 – 1966
  65. Nguyễn Văn Khích Hy sinh 1971
  66. Nguyễn Văn Khóm Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Văn Khôi Hy sinh 1961
  68. Nguyễn Văn Khương Hy sinh 1964
  69. Nguyễn Văn Khạ Hy sinh 1947
  70. Nguyễn Văn Khẳm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn Khỏe 1947 – 1971
  72. Nguyễn Văn Khởi Hy sinh 1969
  73. Nguyễn Văn Khứ Hy sinh 1970
  74. Nguyễn Văn Kim 1914 – 1968
  75. Nguyễn Văn Kim 1943 – 1968
  76. Nguyễn Văn Kinh Hy sinh 1969
  77. Nguyễn Văn Kiên 1954 – 1975
  78. Nguyễn Văn Kiêu Hy sinh 1969
  79. Nguyễn Văn Kéo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Kê 1941 – 1970
  81. Nguyễn Văn Kên 1947 – 1969
  82. Nguyễn Văn Kìm 1934 – 1948
  83. Nguyễn Văn Kích Hy sinh 1953
  84. Nguyễn Văn Kính Hy sinh 1969
  85. Nguyễn Văn Kính 1923 – 1968
  86. Nguyễn Văn Kẹo Hy sinh 1974
  87. Nguyễn Văn Kẹo 1929 – 1969
  88. Nguyễn Văn Kẻn Hy sinh 1965
  89. Nguyễn Văn Kẻn 1942 – 1969
  90. Nguyễn Văn Kế Hy sinh 1973
  91. Nguyễn Văn Kết Hy sinh 1967
  92. Nguyễn Văn Kịch Hy sinh 1965
  93. Nguyễn Văn Kịp 1924 – 1947
  94. Nguyễn Văn Lai Hy sinh 1962
  95. Nguyễn Văn Lam 1945 – 1970
  96. Nguyễn Văn Lang Hy sinh 1970
  97. Nguyễn Văn Lang 1952 – 1970
  98. Nguyễn Văn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Lang 1926 – 1969
  100. Nguyễn Văn Lanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh