Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1969
  2. Nguyễn Văn Cường 1925 – 1971
  3. Nguyễn Văn Cưởng 1919 – 1953
  4. Nguyễn Văn Cạn 1944 – 1963
  5. Nguyễn Văn Cạn Hy sinh 1968
  6. Nguyễn Văn Cạng 1928 – 1951
  7. Nguyễn Văn Cải Hy sinh 1969
  8. Nguyễn Văn Cảm 1954 – 1974
  9. Nguyễn Văn Cản Sinh 1956
  10. Nguyễn Văn Cấm 1938 – 1969
  11. Nguyễn Văn Cấm 1942 – 1968
  12. Nguyễn Văn Cấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Cấp 1921 – 1969
  14. Nguyễn Văn Cấu Hy sinh 1969
  15. Nguyễn Văn Cầm 1959 – 1988
  16. Nguyễn Văn Cần 1948 – 1968
  17. Nguyễn Văn Cẩm Hy sinh 1963
  18. Nguyễn Văn Cẩn Hy sinh 1961
  19. Nguyễn Văn Cốc 1946 – 1969
  20. Nguyễn Văn Cồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Cồ 1949 – 1965
  22. Nguyễn Văn Cổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Cổ Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Văn Cột 1932 – 1969
  25. Nguyễn Văn Cụt Hy sinh 1952
  26. Nguyễn Văn Củ 1950 – 1979
  27. Nguyễn Văn Cửng 1937 – 1962
  28. Nguyễn Văn Da 1948 – 1971
  29. Nguyễn Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Danh Hy sinh 1975
  31. Nguyễn Văn De 1938 – 1972
  32. Nguyễn Văn De Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Văn Dinh Hy sinh 1966
  34. Nguyễn Văn Do Sinh 1930
  35. Nguyễn Văn Du 1944 – 1967
  36. Nguyễn Văn Du Hy sinh 1969
  37. Nguyễn Văn Du 1935 – 1964
  38. Nguyễn Văn Duồn 1952 – 1969
  39. Nguyễn Văn Dân 1936 – 1968
  40. Nguyễn Văn Dân 1939 – 1962
  41. Nguyễn Văn Dân Hy sinh 1971
  42. Nguyễn Văn Dân Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Văn Dân 1946 – 1969
  44. Nguyễn Văn Dã 1943 – 1967
  45. Nguyễn Văn Dã 1943 – 1967
  46. Nguyễn Văn Dê 1945 – 1969
  47. Nguyễn Văn Día 1941 – 1971
  48. Nguyễn Văn Dính 1940 – 1966
  49. Nguyễn Văn Dính Sinh 1932
  50. Nguyễn Văn Dính Hy sinh 1969
  51. Nguyễn Văn Dính 1922 – 1960
  52. Nguyễn Văn Dóc Sinh 1942
  53. Nguyễn Văn Dũng 1925 – 1951
  54. Nguyễn Văn Dũng 1927 – 1962
  55. Nguyễn Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1973
  57. Nguyễn Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Dũng Vườn Hy sinh 1969
  60. Nguyễn Văn Dư 1909 – 1950
  61. Nguyễn Văn Dưng Hy sinh 1969
  62. Nguyễn Văn Dương 1937 – 1966
  63. Nguyễn Văn Dưỡng 1951 – 1975
  64. Nguyễn Văn Dản 1905 – 1952
  65. Nguyễn Văn Dẩu 1924 – 1951
  66. Nguyễn Văn Dẫn Hy sinh 1969
  67. Nguyễn Văn Dậm 1923 – 1950
  68. Nguyễn Văn Dận Sinh 1949
  69. Nguyễn Văn Dắm Hy sinh 1969
  70. Nguyễn Văn Dễ 1930 – 1967
  71. Nguyễn Văn Dọt 1899 – 1969
  72. Nguyễn Văn Dới 1937 – 1966
  73. Nguyễn Văn Dụ Hy sinh 1969
  74. Nguyễn Văn Dụp 1949 – 1971
  75. Nguyễn Văn Dữ 1926 – 1968
  76. Nguyễn Văn Dữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Văn Dữ Hy sinh 1950
  78. Nguyễn Văn Dự Hy sinh 1969
  79. Nguyễn Văn E 1942 – 1975
  80. Nguyễn Văn Em 1944 – 1965
  81. Nguyễn Văn Em Sinh 1934
  82. Nguyễn Văn Em 1921 – 1966
  83. Nguyễn Văn Em 1926 – 1968
  84. Nguyễn Văn Em 1945 – 1970
  85. Nguyễn Văn En Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Văn En Hy sinh 1964
  87. Nguyễn Văn Enh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Văn Gam Hy sinh 1968
  89. Nguyễn Văn Gan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Ghè 1947 – 1969
  91. Nguyễn Văn Ghê 1941 – 1968
  92. Nguyễn Văn Ghê Hy sinh 1968
  93. Nguyễn Văn Giao 1945 – 1969
  94. Nguyễn Văn Giao Hy sinh 1969
  95. Nguyễn Văn Giá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Văn Giát Hy sinh 1952
  97. Nguyễn Văn Giúp 1916 – 1950
  98. Nguyễn Văn Giảm Hy sinh 1968
  99. Nguyễn Văn Giảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Giảng 1926 – 1951