Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch

tỉnh Quảng Trị

175 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Thanh 1945 – 1967 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  2. Nguyễn Thị Thí 1942 – 1967 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  3. Nguyễn Thị Thường 1947 – 1967 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  4. Nguyễn Thị Tư 1949 – 1967 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  5. Nguyễn Thị ấn Hy sinh 1936 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  6. Nguyễn Triêm 1919 – 1948 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  7. Nguyễn Trung Tình 1931 – 1968
  8. Nguyễn Viết Dần Hy sinh 1968 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  9. Nguyễn Văn Bản 1948 – 1968 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  10. Nguyễn Văn Chung 1946 – 1967 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  11. Nguyễn Văn Chung 1946 – 1967 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  12. Nguyễn Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Huyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Khả 1927 – 1968 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  15. Nguyễn Văn Khả 1927 – 1968 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  16. Nguyễn Văn Miễn 1944 – 1968 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  17. Nguyễn Văn Mùi Hy sinh 1970 · Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây
  18. Nguyễn Văn Mậu Hy sinh 1968 · Phú Lảng - Gia Lương - Hà Bắc
  19. Nguyễn Văn Nhĩ Hy sinh 1967 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  20. Nguyễn Văn Sung 1936 – 1968 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  21. Nguyễn Văn Sản Hy sinh 1966 · Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị
  22. Nguyễn Văn Sản Hy sinh 1966 · Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị
  23. Nguyễn Văn Thỉnh 1845 – 1967 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  24. Nguyễn Văn Thử 1948 – 1967 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  25. Nguyễn Văn Tinh Hy sinh 1981 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  26. Nguyễn Văn Trọng 1944 – 1967 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  27. Nguyễn Văn Tuyết 1959 – 1961 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  28. Nguyễn Văn Tổn Hy sinh 1970 · Vĩnh Tiến - Yên Khánh - Ninh Bình
  29. Nguyễn Văn Uynh 1942 – 1967 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  30. Nguyễn Văn Việt 1942 – 1967 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  31. Nguyễn Văn á Hy sinh 1968 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  32. Nguyễn Văn Độ 1947 – 1970
  33. Nguyễn Yên 1934 – 1967
  34. Nguyễn Yêng Hy sinh 1949 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  35. Nguyễn Đinh 1948 – 1968 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  36. Nguyễn Đình Cáo 1923 – 1972 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  37. Nguyễn Đức Du Hy sinh 1970 · Hải Quang - Hải Lăng - Quảng Trị
  38. Nguyễn Đức Sính 1936 – 1968 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  39. Nguyễn Đức Sắt 1927 – 1968 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  40. Nguyễn Đức Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Ngô Quyên 1948 – 1968
  42. Ngô Văn Đoàn 1939 – 1967 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  43. Phan Hữu Đức Hy sinh 1968 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
  44. Phan Thanh Phú 1947 – 1967 · Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa
  45. Phan Thắng 1939 – 1967
  46. Phan Thị Siếc 1950 – 1968 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  47. Phan Văn Thì 1956 – 1972
  48. Phan Đình Cát Hy sinh 1972 · Đông á - Đông Quan - Thái Bình
  49. Phùng Thính Hy sinh 1964 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  50. Phùng Thế Kỉnh 1949 – 1968 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  51. Phạm Ngọc Sinh 1946 – 1972 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  52. Trương Minh Thiết Hy sinh 1972
  53. Trương Văn Miền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Bách Hy sinh 1945 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  55. Trần Duyệt 1940 – 1968 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  56. Trần Dưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Dưỡng 1948 – 1972
  58. Trần Lạnh 1938 – 1965 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  59. Trần Minh Lội 1946 – 1967 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  60. Trần Minh Thanh 1950 – 1972
  61. Trần Nghiểm 1936 – 1972 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  62. Trần Ngọc Niềm Hy sinh 1968 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  63. Trần Phê Sinh 1929
  64. Trần Song Hy sinh 1967 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  65. Trần Sắt 1935 – 1962
  66. Trần Thương Sinh 1930
  67. Trần Văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Văn Đạt Hy sinh 1972 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  69. Trần Xuân Tuy 1923 – 1968 · Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  70. Trọng Viêng 1935 – 1967
  71. Võ Quang Thuỳ 1949 – 1972 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  72. Vương Lạng 1930 – 1953 · Hồng Thắng - Yên Thành - Nghệ An
  73. Đoàn Ngoãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đào Minh Liêu Hy sinh 1971
  75. Đỗ Minh Hà Hy sinh 1972