Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường

tỉnh Quảng Trị

204 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Hinh 1950 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
  2. Trần Văn Hiện 1953 – 1972 · Nghĩa Lạc - Nghiã hưng - Hà Nam Ninh
  3. Trần Văn Hoàn 1952 – 1972 · Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
  4. Trần Văn Hoá 1950 – 1972 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  5. Trần Văn Huyên 1954 – 1972 · Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình
  6. Trần Văn Huyền 1954 – 1972 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình
  7. Trần Văn Huệ 1946 – 1972 · Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình
  8. Trần Văn Hùng 1953 – 1972 · Thuỵ Trinh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  9. Trần Văn Hùng 1945 – 1972 · Khối 20 - Ba Đình - Hà Nội
  10. Trần Văn Khuy 1953 – 1972 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  11. Trần Văn Khải 1953 – 1972 · Minh Tâm - Hưng Hà - Thái Bình
  12. Trần Văn Kế 1954 – 1972 · Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình
  13. Trần Văn Kỳ 1952 – 1972 · Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  14. Trần Văn Lâm 1954 – 1972 · Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình
  15. Trần Văn Lô Sinh 1954 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
  16. Trần Văn Lùng 1955 – 1972 · Chí Hoà - Việt Hoà - Hải Hưng
  17. Trần Văn Lập 1953 – 1972 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng
  18. Trần Văn Nghi 1952 – 1972 · Kim Mỹ - kim Sơn - Hà Nam Ninh
  19. Trần Văn Nghiên 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
  20. Trần Văn Nhân 1954 – 1972 · Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  21. Trần Văn Quang 1947 – 1972 · Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Sơn Bình
  22. Trần Văn Thanh 1952 – 1972 · Đông Hải - An Hải - Hải Phòng
  23. Trần Văn Thu 1950 – 1972 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  24. Trần Văn Thuận 1954 – 1972 · Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình
  25. Trần Văn Thành 1952 – 1972 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  26. Trần Văn Thìn 1952 – 1972 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  27. Trần Văn Tiến 1954 – 1972 · Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  28. Trần Văn Toàn 1953 – 1972 · Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình
  29. Trần Văn Trinh 1953 – 1972 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  30. Trần Văn Trường 1950 – 1972 · Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  31. Trần Văn Tới 1954 – 1972 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
  32. Trần Văn Văn 1952 – 1972 · Phú Thành - Kinh Môn - Hải Hưng
  33. Trần Văn Vĩnh 1950 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
  34. Trần VănThâm Hy sinh 1972 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  35. Trần Xuân Bùi 1954 – 1972 · Thương Quân - Kinh Môn - Hải Hưng
  36. Trần Xuân Hùng 1955 – 1972 · Thụy Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  37. Trần Xuân Mai 1946 – 1972 · Gia thắng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  38. Trần Xuân Mòng 1947 – 1972 · Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  39. Trần Đình Phần 1953 – 1972 · Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  40. Trần Đình Thanh 1954 – 1972 · Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  41. Trần Đình Tuấn Sinh 1954 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  42. Trần Đình Tấn 1954 – 1972 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  43. Trịnh Ba Hoà 1954 – 1972 · Phố Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh
  44. Trịnh Hoài Hùng 1954 – 1972 · Nam Kinh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  45. Trịnh Hữu Chiến 1954 – 1973 · Minh thắng - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  46. Trịnh Hữu Nghị 1930 – 1972 · Lạc Vẽ - Tiên Sơn - Hà Bắc
  47. Trịnh Tố Xuyên 1952 – 1972 · Thanh Chương - Thanh Hà - Hải Hưng
  48. Trịnh Văn Ngọc 1950 – 1972 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  49. Trịnh Văn Sản 1950 – 1973 · Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng
  50. Trịnh Xuân Minh 1952 – 1972 · Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng
  51. Trịnh Xuân Thiệp 1946 – 1972 · Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  52. Trịnh Đăng Nhậm 1952 – 1972 · Đông Hải - An Hải - Hải Phòng
  53. Tô Biên Cương 1952 – 1972 · Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  54. Tô Quang Thuý 1954 – 1972 · Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
  55. Tô Quốc Toàn 1954 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  56. Tô Văn Doanh 1953 – 1972 · Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình
  57. Tô Văn Môn 1953 – 1972 · Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
  58. Tô Văn Ry 1941 – 1972 · Đông Hoành - Đông Hưng - Thái Bình
  59. Tăng Bá Bình 1950 – 1972 · Thanh Long - Thanh Hà - Hải Hưng
  60. Tưởng Văn Phiên 1954 – 1972 · Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình
  61. Tạ Minh Cương 1944 – 1972 · Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  62. Tạ Ngọc Thiện 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
  63. Tạ Ngọc Tiện 1936 – 1973 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
  64. Tạ Quang Thám 1953 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  65. Tạ Quý Bận 1950 – 1972 · Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình
  66. Tạ Văn Thơi 1947 – 1972 · Gia Phương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  67. Tạ Văn Xô 1954 – 1972 · Thuỵ Trinh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  68. Tạ Đình Thắng 1954 – 1972 · Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  69. Tống Trần Loan 1936 – 1972 · Sơn Hà - Thanh Sơn - Nghệ Tĩnh
  70. Tống Văn Đức 1954 – 1972 · Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình
  71. Từ Dương Minh 1951 – 1972 · Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  72. Vi Hồng Phương 1950 – 1972 · Thanh Lâm - Như Xuân - Thanh Hoá
  73. Vi Văn Hiểu 1952 – 1972 · Châu Phong - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh
  74. Vi Văn Phong 1949 – 1972 · Nghĩa Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  75. Vi Văn Tâm 1952 – 1972 · Đồng Tiến - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
  76. Võ Văn Trinh 1959 – 1977 · Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị
  77. Võ Yên Ba 1953 – 1972 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  78. Vũ Bình 1954 – 1972 · Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng
  79. Vũ Công Đấu 1953 – 1972 · Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình
  80. Vũ Duy Hoà 1952 – 1973 · Khu Cảng - Trần Phú - Hải Phòng
  81. Vũ Duy Nhật 1952 – 1972 · Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  82. Vũ Gia Cát 1954 – 1972 · Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình
  83. Vũ Huy Bảo 1945 – 1972 · Gia phú - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  84. Vũ Hồng San 1954 – 1972 · An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  85. Vũ Kim Tuế 1954 – 1972 · Thuỵ Dung - Thái Thuỵ - Thái Bình
  86. Vũ Minh Hiền 1949 – 1973 · Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  87. Vũ Ngọc Ân 1952 – 1972 · Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  88. Vũ Quang Cương 1951 – 1972 · Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái
  89. Vũ Quang Vĩnh 1954 – 1972 · Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
  90. Vũ Quý Diên Hy sinh 1972 · Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình
  91. Vũ Thanh Bình 1954 – 1972 · Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình
  92. Vũ Thanh Tô 1952 – 1972 · Xuân Thắng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  93. Vũ Thế Dũng 1945 – 1972 · Nga Thiên - Nga Sơn - Thanh Hoá
  94. Vũ Thế Thành 1954 – 1973 · Trần Cao Vân - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  95. Vũ Tiến Chúc 1954 – 1972 · Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình
  96. Vũ Đình Phiên 1953 – 1972 · Tiểu Khu 2 - Ngô Quyền - Hải Phòng
  97. Vũ Đình Phương 1952 – 1972 · Lạch Trang - 99 - - Hải Phòng
  98. Vũ Đình Thao Sinh 1950 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hoá
  99. Vũ Đình Triệu 1954 – 1972 · Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
  100. Vũ Đình Tuất 1948 – 1972 · Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh