Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang

Tiền Giang

4.737 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Văn Thành 1954 – 1974 · Hưng Yên, Hải Hưng, Hải Hưng
  2. Huỳnh Văn Thảnh 1939 – 1972 · Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang
  3. Huỳnh Văn Tre 1904 – 1949 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  4. Huỳnh Văn Trâm 1936 – 1968 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  5. Huỳnh Văn Trì 1922 – 1970 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  6. Huỳnh Văn Trí 1929 – 1972 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  7. Huỳnh Văn Trọng 1933 – 1965 · Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
  8. Huỳnh Văn Tuấn 1969 – 1987 · Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  9. Huỳnh Văn Tám Hy sinh 1968 · Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang
  10. Huỳnh Văn Tám 1957 – 1973 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  11. Huỳnh Văn Tư 1930 – 1968 · Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang
  12. Huỳnh Văn Tứ 1907 – 1965 · Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
  13. Huỳnh Văn Vinh Hy sinh 1987 · Mỹ Long - Cai Lậy - Tiền Giang
  14. Huỳnh Văn Việt Hy sinh 1947 · Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  15. Huỳnh Văn Việt 1947 – 1966 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  16. Huỳnh Văn Vui 1925 – 1951 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  17. Huỳnh Văn Ét 1950 – 1969 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  18. Huỳnh Văn Đàng 1945 – 1968 · Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang
  19. Huỳnh Văn Đáng 1956 – 1973 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  20. Huỳnh Văn Đô 1954 – 1973 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  21. Huỳnh Văn Đẩu 1941 – 1968 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  22. Huỳnh Văn Đền Hy sinh 1961 · Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  23. Huỳnh Văn Đời 1948 – 1967 · Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang
  24. Huỳnh Văn Đời 1936 – 1969 · Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
  25. Huỳnh Văn Đức 1923 – 1952 · Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  26. Huỳnh Văn Đức 1936 – 1966 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  27. Huỳnh Văn Đực 1948 – 1967 · Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  28. Huỳnh Văn Đực 1949 – 1971 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  29. Huỳnh Văn Ơn 1963 – 1985 · Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  30. Huỳnh Văn Ổ 1948 – 1969 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  31. Huỳnh Văn Ổi 1951 – 1975 · Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
  32. Huỳnh Văn Ửng 1965 – 1986 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  33. Hà Huy Quang 1909 – 1967 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  34. Hà Hồng Khái 1947 – 1970 · Đồng Cư - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  35. Hà Hồng Khái 1947 – 1970 · Đồng Cư - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  36. Hà Minh Dân 1952 – 1968 · Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang
  37. Hà Ngọc Hải 1958 – 1983 · Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang
  38. Hà Thanh Long 1962 – 1983 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
  39. Hà Việt Hoàng 1951 – 1978 · Mai Đinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc
  40. Hà Văn Bê 1941 – 1970 · Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
  41. Hà Văn Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Hà Văn Chơi 1938 – 1965 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  43. Hà Văn Mão 1939 – 1967 · Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
  44. Hà Văn Mẫu Sinh 1941
  45. Hà Văn Nhân Sinh 1944 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  46. Hà Văn Phé 1941 – 1966 · Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang
  47. Hà Văn Quang Hy sinh 1965 · Long An, Long An
  48. Hà Văn Tuấn 1952 – 1963 · Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang
  49. Hà Văn Vinh Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  50. Hà Văn Vinh Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  51. Hà Văn Đành 1954 – 1974 · Hải Hưng, Hải Hưng
  52. Hà Xuyên Huy 1959 – 1979 · Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang
  53. Hàng Văn Giang 1933 – 1966 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  54. Hàng Văn Minh 1952 – 1969 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  55. Hàng Văn Mực 1947 – 1966 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  56. Hàng Văn Thu 1946 – 1966 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  57. Hàng Văn Ty 1938 – 1966 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  58. Hướng Văn Phước 1941 – 1963 · Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
  59. Hồ Bá Thường T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang
  60. Hồ Công Hải 1951 – 1968 · Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang
  61. Hồ Hải Sơn Hy sinh 1970 · An Thạnh Thuỷ - Chợ Gạo - Tiền Giang
  62. Hồ Hải Tâm 1961 – 1987 · Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  63. Hồ Hữu Trọng 1962 – 1984 · Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  64. Hồ Ngọc Huyền 1970 – 1991 · Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  65. Hồ Ngọc Ẩn Sinh 1954 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  66. Hồ Phụng 1956 – 1981 · Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  67. Hồ Thanh Sơn 1946 – 1971 · Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
  68. Hồ Thị Cần 1953 – 1968 · Mỹ Lợi - Cái Bè - Tiền Giang
  69. Hồ Văn Bay 1944 – 1965 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  70. Hồ Văn Bé Hai 1957 – 1974 · Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
  71. Hồ Văn Bê 1938 – 1966 · Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
  72. Hồ Văn Bảy 1932 – 1969 · Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang
  73. Hồ Văn Canh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Hồ Văn Chấn Hy sinh 1987 · Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang
  75. Hồ Văn Chẳn Anh 1960 – 1984 · Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang
  76. Hồ Văn Chỉnh 1941 – 1970 · Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  77. Hồ Văn Chờ 1922 – 1970 · Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
  78. Hồ Văn Danh Hy sinh 1963 · Long An, Long An
  79. Hồ Văn Dương 1947 – 1975 · Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre
  80. Hồ Văn Dựa Thanh Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang
  81. Hồ Văn Gia 1942 – 1969 · Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang
  82. Hồ Văn Gìn 1957 – 1971 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  83. Hồ Văn Hiệp 1950 – 1961 · Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang
  84. Hồ Văn Hoa 1925 – 1957 · Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  85. Hồ Văn Hoàng 1949 – 1971 · Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
  86. Hồ Văn Huê 1923 – 1952 · Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang
  87. Hồ Văn Hùng 1953 – 1980 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
  88. Hồ Văn Khiêm 1948 – 1969 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  89. Hồ Văn Kiệt 1932 – 1968 · Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang
  90. Hồ Văn Liễu 1960 – 1984 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  91. Hồ Văn Lập 1941 – 1969 · Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang
  92. Hồ Văn Lộc 1949 – 1967 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  93. Hồ Văn Minh 1954 – 1973 · Miền Bắc, Miền Bắc
  94. Hồ Văn Mười 1944 – 1965 · Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  95. Hồ Văn Nghĩa 1941 – 1967 · Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  96. Hồ Văn Nghĩa 1944 – 1967 · Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang
  97. Hồ Văn Ngoan 1966 – 1985 · Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang
  98. Hồ Văn Nhánh 1955 – 1971 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  99. Hồ Văn Oanh 1947 – 1968 · Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang
  100. Hồ Văn Phúc 1953 – 1972 · Phú Kiết - Chợ Gạo - Tiền Giang