Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang

Tiền Giang

4.737 liệt sĩ an táng tại đây · trang 40/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Huỳnh 1938 – 1967 · Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  2. Trần Văn Hài 1915 – 1949 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  3. Trần Văn Hùng 1964 – 1985 · An Lão - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  4. Trần Văn Hùng Hy sinh 1979 · Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  5. Trần Văn Hùng 1949 – 1962 · Bến Tre, Bến Tre
  6. Trần Văn Hưng Sinh 1948 · Miền Bắc, Miền Bắc
  7. Trần Văn Hạnh 1950 – 1968 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  8. Trần Văn Hạnh 1944 – 1972 · Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  9. Trần Văn Hạo 1946 – 1968 · Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  10. Trần Văn Hạo 1946 – 1968 · Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  11. Trần Văn Hải 1956 – 1974 · Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang
  12. Trần Văn Hải 1956 – 1974 · Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang
  13. Trần Văn Hải 1943 – 1964 · Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang
  14. Trần Văn Hải 1943 – 1964 · Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang
  15. Trần Văn Hải Hy sinh 1979 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  16. Trần Văn Hấn T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang
  17. Trần Văn Hấn T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang
  18. Trần Văn Hận Hy sinh 1967 · Nhị Mỹ - Cai Lậy - Tiền Giang
  19. Trần Văn Hận Hy sinh 1967 · Nhị Mỹ - Cai Lậy - Tiền Giang
  20. Trần Văn Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Văn Hổ 1952 – 1969 · Bến Tre, Bến Tre
  22. Trần Văn Khánh Hy sinh 1979 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  23. Trần Văn Khâm 1950 – 1970 · Bến Tre, Bến Tre
  24. Trần Văn Kiện Hy sinh 1980 · Khánh Thủy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  25. Trần Văn Kiện Hy sinh 1980 · Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  26. Trần Văn Kéng Hy sinh 1980 · Yên Thành - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  27. Trần Văn Liêm Hy sinh 1963 · Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  28. Trần Văn Liên Tam Điệp, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  29. Trần Văn Liễu 1919 – 1967 · An Thạnh Thuỷ - Chợ Gạo - Tiền Giang
  30. Trần Văn Loãn 1951 – 1971 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  31. Trần Văn Loãn 1951 – 1971 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  32. Trần Văn Lài 1927 – 1969 · Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  33. Trần Văn Lành 1948 – 1968 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  34. Trần Văn Lâm Hy sinh 1979 · Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  35. Trần Văn Lô Hy sinh 1967 · Hà Nội, Hà Nội
  36. Trần Văn Lý 1931 – 1963 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  37. Trần Văn Lưu Hy sinh 1971 · Bến Tre, Bến Tre
  38. Trần Văn Lập 1939 – 1967 · Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  39. Trần Văn Lập 1958 – 1979 · Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  40. Trần Văn Lập 1939 – 1967 · Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  41. Trần Văn Lễ Kim Bảng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  42. Trần Văn Lộc Hy sinh 1946 · Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  43. Trần Văn Lộc 1934 – 1964 · Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang
  44. Trần Văn Lộc 1934 – 1964 · Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang
  45. Trần Văn Mao 1937 – 1969 · Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  46. Trần Văn Minh Hy sinh 1979 · Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  47. Trần Văn Minh Hy sinh 1979 · Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  48. Trần Văn Minh Hy sinh 1974 · Đông Hưng, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  49. Trần Văn Muôn 1940 – 1971 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  50. Trần Văn Muôn 1940 – 1971 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  51. Trần Văn Mót 1947 – 1972 · Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  52. Trần Văn Mót 1947 – 1972 · Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  53. Trần Văn Măng Sinh 1955 · Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
  54. Trần Văn Măng Sinh 1955 · Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
  55. Trần Văn Mười 1943 – 1967 · Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  56. Trần Văn Mười 1944 – 1971 · Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang
  57. Trần Văn Mười Hy sinh 1964 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  58. Trần Văn Mười 1943 – 1967 · Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  59. Trần Văn Mười 1944 – 1971 · Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang
  60. Trần Văn Mười 1944 – 1971 · Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang
  61. Trần Văn Mượng Hy sinh 1986 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  62. Trần Văn Mượng Hy sinh 1986 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  63. Trần Văn Mạnh 1944 – 1969 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  64. Trần Văn Mạnh 1944 – 1969 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  65. Trần Văn Mầu 1905 – 1951 · Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang
  66. Trần Văn Mầu 1947 – 1967 · Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang
  67. Trần Văn Mầu 1905 – 1951 · Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang
  68. Trần Văn Một 1952 – 1971 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  69. Trần Văn Một 1952 – 1971 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  70. Trần Văn Mực 1933 – 1965 · Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
  71. Trần Văn Nghiệp 1942 – 1972 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  72. Trần Văn Nghê 1934 – 1950 · Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang
  73. Trần Văn Nguyên 1961 – 1980 · Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  74. Trần Văn Nguyệt 1924 – 1963 · Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  75. Trần Văn Ngô 1948 – 1972 · Đông Hồ - ứng Hòa - Hà Sơn Bình
  76. Trần Văn Ngộ 1954 – 1970 · Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang
  77. Trần Văn Ngộ Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang
  78. Trần Văn Ngộ Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  79. Trần Văn Ngữ 1942 – 1966 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  80. Trần Văn Ngữ Hy sinh 1979 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  81. Trần Văn Nhu 1916 – 1952 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  82. Trần Văn Như 1933 – 1963 · Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
  83. Trần Văn Nhỏ 1966 – 1986 · Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  84. Trần Văn Nhựt 1952 – 1972 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  85. Trần Văn Năng Hy sinh 1979 · Gia An - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  86. Trần Văn Nước Hy sinh 1985 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  87. Trần Văn Oai 1943 – 1968 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  88. Trần Văn Oai Hy sinh 1979 · Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  89. Trần Văn Phi Hy sinh 1988 · Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  90. Trần Văn Phích Hy sinh 1973 · Bến Tre, Bến Tre
  91. Trần Văn Phôi 1939 – 1974 · An Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An
  92. Trần Văn Phước 1948 – 1969 · Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
  93. Trần Văn Phước 1953 – 1974 · Hải Hưng, Hải Hưng
  94. Trần Văn Phước 1948 – 1969 · Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
  95. Trần Văn Phước 1953 – 1974 · Hải Hưng, Hải Hưng
  96. Trần Văn Quai Sinh 1957 · Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  97. Trần Văn Quai Sinh 1957 · Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  98. Trần Văn Quang 1918 – 1947 · TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  99. Trần Văn Quyết Hy sinh 1967 · Bến Tre, Bến Tre
  100. Trần Văn Quyết Hy sinh 1967 · Bến Tre, Bến Tre