Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang

Tiền Giang

4.737 liệt sĩ an táng tại đây · trang 35/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Thực Hy sinh 1988 · Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  2. Phạm Văn Tiên 1927 – 1945 · Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang
  3. Phạm Văn Tiên 1927 – 1945 · Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang
  4. Phạm Văn Tiến Hy sinh 1968 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  5. Phạm Văn Tiến 1957 – 1975 · Phương Trung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  6. Phạm Văn Tiến 1952 – 1972 · Hải Phòng, Hải Phòng
  7. Phạm Văn Tiến Hy sinh 1982 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  8. Phạm Văn Tiếp 1941 – 1963 · Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang
  9. Phạm Văn Triển Sinh 1940 · Miền Bắc, Miền Bắc
  10. Phạm Văn Trung 1954 – 1970 · Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang
  11. Phạm Văn Trưng 1935 – 1969 · Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang
  12. Phạm Văn Trọng 1961 – 1980 · Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang
  13. Phạm Văn Trừ 1925 – 1949 · Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
  14. Phạm Văn Tui 1952 – 1968 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  15. Phạm Văn Tuynh Hy sinh 1979 · Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  16. Phạm Văn Tuyên Hy sinh 1979 · Ninh Mỹ - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  17. Phạm Văn Tuyến Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  18. Phạm Văn Tuệ Hy sinh 1980 · Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  19. Phạm Văn Tám 1928 – 1953 · TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  20. Phạm Văn Tám 1928 – 1953 · TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  21. Phạm Văn Tám 1938 – 1962 · Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang
  22. Phạm Văn Tám 1947 – 1970
  23. Phạm Văn Tâm 1945 – 1960 · Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang
  24. Phạm Văn Tân 1958 – 1982 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  25. Phạm Văn Tư 1925 – 1966 · TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  26. Phạm Văn Tư 1964 – 1984 · Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  27. Phạm Văn Tư 1965 – 1984 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  28. Phạm Văn Voi 1920 – 1972 · Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  29. Phạm Văn Vàng 1950 – 1970 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  30. Phạm Văn Vũ 1967 – 1988 · Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  31. Phạm Văn Vạn 1927 – 1950 · Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  32. Phạm Văn Vụ 1947 – 1964 · Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
  33. Phạm Văn Xá Thái Bình, Thái Bình
  34. Phạm Văn Xây 1944 – 1972 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  35. Phạm Văn Xướng Hy sinh 1979 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  36. Phạm Văn Xệ 1944 – 1968 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  37. Phạm Văn Ân Hy sinh 1979 · Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  38. Phạm Văn Ân Hy sinh 1979 · Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  39. Phạm Văn Điện 1926 – 1950 · Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
  40. Phạm Văn Đoàn 1933 – 1969 · Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang
  41. Phạm Văn Đài 1914 – 1947 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  42. Phạm Văn Đáng 1940 – 1960 · Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  43. Phạm Văn Đại Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  44. Phạm Văn Đại Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  45. Phạm Văn Để 1931 – 1954 · Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang
  46. Phạm Văn Đớm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phạm Văn Đở 1947 – 1974 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  48. Phạm Văn Đức 1947 – 1967 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  49. Phạm Văn Đức 1961 – 1982 · Long Bình Điền - Chợ Gạo - Tiền Giang
  50. Phạm Văn Đực 1943 – 1961 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  51. Phạm Văn Đực 1945 – 1971 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  52. Phạm Văn Đực 1949 – 1967 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  53. Phạm Văn Đực 1955 – 1972 · Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang
  54. Phạm Văn Đực 1950 – 1968 · Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  55. Phạm Văn Ơi 1935 – 1968 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  56. Phạm Văn Ất 1914 – 1965 · Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
  57. Phạm Xuân Ba Hy sinh 1982 · Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh
  58. Phạm Xuân Chiến Hy sinh 1979 · Thanh Hải - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  59. Phạm Xuân Tình Hy sinh 1979 · Văn Phú - Nho Quang - Hà Nam Ninh
  60. Phạm Đình Phùng 1954 – 1978 · Vũ Lộc - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  61. Phạm Đình Tân Hy sinh 1979 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  62. Phạm Đình Xế Hy sinh 1979 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  63. Phạm Đức Hồi Hy sinh 1979 · Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  64. Phạm Đức Thiện Hy sinh 1987 · Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  65. Phạm Đức Thiện Hy sinh 1987 · Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  66. Phạm Đức Thông Hy sinh 1979 · Ninh Mỹ - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  67. Phạm Đức Vinh Hy sinh 1979 · Giao Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  68. Quang Minh Đại 1944 – 1973 · An Thạnh - Mõ Cày - Bến Tre
  69. Quách Văn Chiến 1963 – 1983 · Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - Tiền Giang
  70. Quách Văn Có 1945 – 1966 · Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang
  71. Quách Văn Có 1945 – 1966 · Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang
  72. Quách Văn Toản Hy sinh 1979 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  73. Quản Que Hy sinh 1945 · Cồn Tàu, Cồn Tàu
  74. Quốc Trọng Hy sinh 1968 · Cửu Long, Cửu Long
  75. Sáu Thành Hy sinh 1966 · Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang
  76. Tam Của 1932 – 1953 · TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  77. Thu Xuân Cảnh Hy sinh 1979 · Duyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  78. Thái Sanh Hạnh 1925 – 1960 · Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang
  79. Thái Sanh Hạnh 1925 – 1960 · Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang
  80. Thái Thị Xiếu 1929 – 1973 · Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang
  81. Thái Thị Xiếu 1929 – 1973 · Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang
  82. Thái Văn Bảy 1938 – 1964 · Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang
  83. Thái Văn Cao 1941 – 1962 · Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang
  84. Thái Văn Cao 1941 – 1962 · Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang
  85. Thái Văn Chẩn 1936 – 1952 · Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  86. Thái Văn Chẩn 1936 – 1952 · Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  87. Thái Văn Dũng Hy sinh 1973 · Cái Mơn, Bến Tre, Bến Tre
  88. Thái Văn Em Thái Bình, Thái Bình
  89. Thái Văn Hoặc 1943 – 1968 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  90. Thái Văn Hoặc 1943 – 1968 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  91. Thái Văn Mao 1955 – 1969 · Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang
  92. Thái Văn Mao 1955 – 1969 · Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang
  93. Thái Văn Sáng 1899 – 1940 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  94. Thái Văn Sáng 1899 – 1940 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  95. Thái Văn Thành 1957 – 1974 · Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang
  96. Thái Văn Thẳng 1946 – 1964 · Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang
  97. Thái Văn Tiến Thái Bình, Thái Bình
  98. Thái Văn Tư Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  99. Thái Văn Điền Hy sinh 1962 · Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  100. Thái Văn Điền Hy sinh 1962 · Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang