Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang

Tiền Giang

4.737 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Ứng 1944 – 1973 · Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
  2. Lê Xuân Thủy Hy sinh 1979 · Khánh Thụy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  3. Lê Xuân Đông Nam Định, Nam Định
  4. Lê Đoan 1926 – 1966 · Hương Mỹ - Mõ Cày - - Bến Tre
  5. Lê Đình Hoàng 1966 – 1986 · Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  6. Lê Đình Hải Hy sinh 1987 · Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  7. Lê Đại Hoàng 1953 – 1968 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  8. Lê Đức Lĩnh Hy sinh 1980 · Nghiêm Túc - Kim Thanh - Hà Nam Ninh
  9. Lê Đức Thuận 1946 – 1970 · Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  10. Lý Hoàng Sơn 1964 – 1983 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  11. Lý Huy Tùng Hy sinh 1981 · Gia Lâm - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  12. Lý Văn Căn 1954 – 1980 · Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  13. Lý Văn Dương 1931 – 1966 · Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  14. Lý Văn Huệ 1965 – 1985 · Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  15. Lý Văn Hào 1963 – 1985 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  16. Lý Văn Lâm Hy sinh 1950 · Hậu Giang, Hậu Giang
  17. Lý Văn Phu 1940 – 1970 · Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  18. Lý Văn Thanh 1955 – 1974 · Bến Tre, Bến Tre
  19. Lý Văn Thành 1962 – 1984 · Thị trấn Cai Lậy Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  20. Lý Văn Thứ Hy sinh 1979 · Tuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  21. Lý Văn Tấn 1966 – 1986 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  22. Lý Vĩnh Viễn 1947 – 1966 · Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang
  23. Lý Vũ Cầu Hy sinh 1964 · Hậu Giang, Hậu Giang
  24. Lý Đồng Thanh 1934 – 1970 · Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  25. Lưu Hoàng Minh 1937 – 1970
  26. Lưu Thanh Liêm 1944 – 1972 · Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang
  27. Lưu Thơ Bình 1953 – 1985 · Thanh Hòa - Cai Lậy - Tiền Giang
  28. Lưu Thị Bạch Loan 1938 – 1967 · Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang
  29. Lưu Thị Hồng Vân 1949 – 1970 · Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang
  30. Lưu Tấn Phát 1911 – 1966 · Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang
  31. Lưu Văn A 1955 – 1969 · Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  32. Lưu Văn Chánh 1942 – 1972 · Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  33. Lưu Văn Cứng 1926 – 1964 · Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  34. Lưu Văn Diễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lưu Văn Hiến 1910 – 1942 · Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang
  36. Lưu Văn Hoàng 1959 – 1985 · Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang
  37. Lưu Văn Lợi 1935 – 1965 · Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  38. Lưu Văn Tuấn 1957 – 1986 · Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  39. Lưu Văn Tài 1948 – 1968 · Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  40. Lưu Văn Tây Hy sinh 1972 · Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  41. Lưu Văn Đạt 1931 – 1966 · Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  42. Lưu Xuân Hy sinh 1972 · Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  43. Lưu Xuân Vụ Thanh Hóa, Thanh Hóa
  44. Lưu Yến Thanh 1942 – 1970 · Phường 13 - Quận 6 - Hồ Chí Minh
  45. Lương Duyên Hý Thái Bình, Thái Bình
  46. Lương Hoàng Trung 1959 – 1975 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  47. Lương Hồng Trung Hy sinh 1965 · Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang
  48. Lương Hữu Hoàng 1950 – 1975 · Bình Hàn, Hải Hưng, Hải Hưng
  49. Lương Ngọc Hiếu 1941 – 1968 · Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang
  50. Lương Ngọc Huệ Sinh 1941 · Kim Sơn, Thái Bình, Thái Bình
  51. Lương Ngọc Ánh Hy sinh 1969 · Bến Tre, Bến Tre
  52. Lương Thanh Hùng 1966 – 1986 · Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  53. Lương Thị Tẹo 1950 – 1969 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  54. Lương Văn Biện 1935 – 1969 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  55. Lương Văn Bá 1931 – 1970 · Miền Bắc, Miền Bắc
  56. Lương Văn Bé Ba 1931 – 1969 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  57. Lương Văn Bé Năm 1939 – 1963 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  58. Lương Văn Chọn Thanh Hóa, Thanh Hóa
  59. Lương Văn Hoàng 1938 – 1973 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  60. Lương Văn Long T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang
  61. Lương Văn Lùng 1941 – 1968 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  62. Lương Văn Nguyên Tam Điệp, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  63. Lương Văn Sáu Hy sinh 1988 · Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
  64. Lương Văn Thu Hy sinh 1974
  65. Lương Văn Thuận 1926 – 1953 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  66. Lương Văn Tiến Hy sinh 1979 · Khiển Khánh - - Hà Nam Ninh
  67. Lương Văn Xuân 1955 – 1972 · Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  68. Lương Văn Xây Hy sinh 1980 · Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
  69. Lương Văn Ất 1937 – 1966 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  70. Lương Xuân Hùng Hy sinh 1979 · Hải Hải Hòa - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  71. Lại Phúc Hoan Hy sinh 1987 · Thanh Liêm, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  72. Lại Thị Đẹp 1948 – 1971 · Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang
  73. Lại Thị Đẹp Hy sinh 1971 · Phú Quí - Cai Lậy - Tiền Giang
  74. Lại Văn Cẩn 1920 – 1967 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  75. Lại Văn Hận 1944 – 1970 · Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang
  76. Lữ Quốc Hưng Hy sinh 1985 · Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  77. Lữ Văn Khâm 1936 – 1962 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  78. Lữ Văn Phong 1940 – 1970 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  79. Mai Bá Phước Hy sinh 1986 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  80. Mai Hoàng Út 1958 – 1974 · Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang
  81. Mai Khả Nguyễn Hy sinh 1979 · Nam Nghĩa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  82. Mai Thanh Sơn 1958 – 1979 · Phương Đình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  83. Mai Thanh Tuấn 1962 – 1985 · Phú Kiết - Chợ Gạo - Tiền Giang
  84. Mai Thành Triệu Hy sinh 1968 · Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  85. Mai Thị Lệ Tiên Hy sinh 1972 · Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
  86. Mai Tùng Nhân 1964 – 1985 · Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang
  87. Mai Văn Bảy 1950 – 1970 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  88. Mai Văn Chí 1944 – 1969 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  89. Mai Văn Chẩn 1949 – 1968 · Tân Phú Trung - Giồng Trôm - - Bến Tre
  90. Mai Văn Chẩn 1934 – 1964 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  91. Mai Văn Của 1942 – 1971 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  92. Mai Văn Dể 1938 – 1965 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  93. Mai Văn Giữ 1954 – 1971 · Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang
  94. Mai Văn Hảo Hy sinh 1979 · Trực Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  95. Mai Văn Hến 1936 – 1968 · Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  96. Mai Văn Hố 1926 – 1968 · Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  97. Mai Văn Hồng Hy sinh 1981 · Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  98. Mai Văn Lượm 1956 – 1985 · Mỹ Long - Cai Lậy - Tiền Giang
  99. Mai Văn Mầu 1912 – 1947 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  100. Mai Văn Nghiều 1939 – 1969 · Hiệp Thạnh - Vàm Cỏ - Long An