Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang

Tiền Giang

1.589 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Tâm 1915 – 1949 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  2. Võ Văn Tâm 1915 – 1949 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  3. Võ Văn Tây 1955 – 1973 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  4. Võ Văn Tây 1955 – 1973 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  5. Võ Văn Tùng 1966 – 1988 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  6. Võ Văn Tùng 1966 – 1988 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  7. Võ Văn Túc Hy sinh 1973 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  8. Võ Văn Tư 1940 – 1966 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  9. Võ Văn Tư 1940 – 1966 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  10. Võ Văn Tư 1950 – 1969 · Nhơn Ninh - Mộc Hóa - Long An
  11. Võ Văn Tư 1932 – 1970 · Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  12. Võ Văn Tư 1932 – 1970 · Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  13. Võ Văn Tần 1930 – 1971 · Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang
  14. Võ Văn Tần 1930 – 1971 · Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang
  15. Võ Văn Việt 1955 – 1972 · Tân Phú Trung - Bình Đại - Bến Tre
  16. Võ Văn Vân Hy sinh 1986 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  17. Võ Văn Vân Hy sinh 1986 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  18. Võ Văn Xài 1946 – 1969 · Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang
  19. Võ Văn Xài 1946 – 1969 · Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang
  20. Võ Văn ích 1931 – 1950 · Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  21. Võ Văn ích 1931 – 1950 · Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  22. Võ Văn út Hy sinh 1985 · Đồng Sơn - Gò Công Tây - Tiền Giang
  23. Võ Văn út Hy sinh 1985 · Đồng Sơn - Gò Công Tây - Tiền Giang
  24. Võ Văn ý 1942 – 1967 · Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang
  25. Võ Văn ý 1942 – 1967 · Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang
  26. Võ Văn Đài 1939 – 1966 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  27. Võ Văn Đài 1939 – 1966 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  28. Võ Văn Đáo 1950 – 1972 · Hậu Mỹ - Cái Bè - Tiền Giang
  29. Võ Văn Đáo 1950 – 1972 · Hậu Mỹ - Cái Bè - Tiền Giang
  30. Võ Văn Đùa 1935 – 1968 · Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang
  31. Võ Văn Đùa 1935 – 1968 · Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang
  32. Võ Văn Đặng 1893 – 1941 · Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang
  33. Võ Văn Đặng 1893 – 1941 · Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang
  34. Võ Văn Đẹp 1965 – 1985 · Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
  35. Võ Văn Đẹp 1965 – 1985 · Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
  36. Võ Văn Để 1949 – 1963 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  37. Võ Văn Để 1949 – 1963 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  38. Võ Văn Đủ 1940 – 1970 · Song Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang
  39. Võ Văn Đủ 1940 – 1970 · Song Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang
  40. Võ Văn Đức 1962 – 1983 · Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  41. Võ Văn Đức 1962 – 1983 · Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  42. Võ Văn Đực 1949 – 1972 · Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang
  43. Võ Văn Đực 1949 – 1972 · Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang
  44. Võ Văn Đực 1937 – 1969 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  45. Võ Văn Đực 1937 – 1969 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  46. Võ Y Phục Sinh 1931 · Miền Bắc, Miền Bắc
  47. Võ Đông á 1944 – 1969 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  48. Võ Đông á 1944 – 1969 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  49. Văn Bá Bê Hy sinh 1974 · Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang
  50. Văn Bá Bê Hy sinh 1974 · Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang
  51. Văn Hưởng Hy sinh 1953
  52. Văn Năm Hy sinh 1963 · Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  53. Văn Năm Hy sinh 1963 · Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  54. Văn Nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Văn Thành Song 1944 – 1971 · Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang
  56. Văn Thành Song 1944 – 1971 · Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang
  57. Văn Văn Thanh 1948 – 1970 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  58. Văn Văn Thanh 1948 – 1970 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  59. Văn Đồng Hy sinh 1962 · Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  60. Văn Đồng Hy sinh 1962 · Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  61. Vũ Công Lý Hy sinh 1982 · Châu Giang - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  62. Vũ Huy Chinh Hy sinh 1980 · Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  63. Vũ Huy Chung Hy sinh 1980 · Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  64. Vũ Hồng Sính Hy sinh 1979 · Gia Phú - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  65. Vũ Hữu Tích Hy sinh 1979 · Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  66. Vũ Khánh Quyền 1948 – 1979 · Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  67. Vũ Khắc Hiều Thái Bình, Thái Bình
  68. Vũ Minh Châu Hy sinh 1979 · Kim Tân - Lạc Sơn - Hà Nam Ninh
  69. Vũ Minh Hoàng Hy sinh 1979 · Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  70. Vũ Mạnh 1923 – 1969 · Cẩm Sơn - Cai Lậy - Tiền Giang
  71. Vũ Mạnh 1923 – 1969 · Cẩm Sơn - Cai Lậy - Tiền Giang
  72. Vũ Mạnh Điện Hy sinh 1981 · Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam Ninh
  73. Vũ Ngọc Cảnh 1959 – 1980 · Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
  74. Vũ Quốc Hưng Hy sinh 1987 · Trực Phương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  75. Vũ Sĩ Toán Hy sinh 1980 · Yên Đồng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  76. Vũ Sỹ Công Hy sinh 1979 · Yên Đồng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  77. Vũ Tam Sơn Hy sinh 1979 · Yên Lạc - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  78. Vũ Thành Sương 1926 – 1968 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  79. Vũ Thành Sương 1926 – 1968 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  80. Vũ Trọng Điển Hy sinh 1981 · Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  81. Vũ Tất Lương Hy sinh 1981 · Vân Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  82. Vũ Đình Chiến Hy sinh 1972 · Hà Nội, Hà Nội
  83. Vũ Đình Hùng Hy sinh 1979 · Nam Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  84. Vũ Đình Khôi 1963 – 1984 · Yên Thắng - ý Yên - Hà Nam Ninh
  85. Vũ Đình Lễ Hy sinh 1979 · Trực Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  86. Vũ Đình Na 1954 – 1980 · Yên Trị - ý Yên - Hà Nam Ninh
  87. Vũ Đức Hải Phương Đình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  88. Vũ Đức Khẩu Hy sinh 1980 · Khánh Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  89. Vũ Đức Tư Hy sinh 1981 · Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh