Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 21/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Kiềm 1947 – 1971
  2. Nguyễn Văn Kiệm Hy sinh 1979
  3. Nguyễn Văn Kiệt 1916 – 1951
  4. Nguyễn Văn Kiệt 1933 – 1965
  5. Nguyễn Văn Kiệt Hy sinh 1964
  6. Nguyễn Văn Kiệt 1966 – 1987
  7. Nguyễn Văn Ky Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Kía 1911 – 1971
  9. Nguyễn Văn Ký 1921 – 1949
  10. Nguyễn Văn Ký 1923 – 1949
  11. Nguyễn Văn Kế 1936 – 1968
  12. Nguyễn Văn Kỉnh 1920 – 1948
  13. Nguyễn Văn Kỉnh 1954 – 1975
  14. Nguyễn Văn Kịch 1950 – 1970
  15. Nguyễn Văn Kỳ 1940 – 1966
  16. Nguyễn Văn Kỷ 1912 – 1949
  17. Nguyễn Văn Kỷ 1911 – 1945
  18. Nguyễn Văn Kỷ 1911 – 1945
  19. Nguyễn Văn La Hy sinh 1979
  20. Nguyễn Văn Lan 1959 – 1982
  21. Nguyễn Văn Lang 1939 – 1971
  22. Nguyễn Văn Lang Hy sinh 1970
  23. Nguyễn Văn Liêm 1961 – 1987
  24. Nguyễn Văn Liêm 1929 – 1972
  25. Nguyễn Văn Liêm 1942 – 1963
  26. Nguyễn Văn Liêm 1942 – 1963
  27. Nguyễn Văn Liên Sinh 1928
  28. Nguyễn Văn Liếu 1945 – 1972
  29. Nguyễn Văn Lo 1954 – 1974
  30. Nguyễn Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Long 1942 – 1964
  32. Nguyễn Văn Long 1927 – 1948
  33. Nguyễn Văn Long 1967 – 1986
  34. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1984
  35. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1972
  36. Nguyễn Văn Long 1955 – 1975
  37. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Văn Luyện Sinh 1955
  39. Nguyễn Văn Luông Hy sinh 1969
  40. Nguyễn Văn Luận 1930 – 1965
  41. Nguyễn Văn Luốc 1926 – 1970
  42. Nguyễn Văn Luốc Hy sinh 1985
  43. Nguyễn Văn Làm 1969 – 1988
  44. Nguyễn Văn Lành 1918 – 1949
  45. Nguyễn Văn Lành 1964 – 1982
  46. Nguyễn Văn Lái Hy sinh 1975
  47. Nguyễn Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1963
  49. Nguyễn Văn Lân 1920 – 1950
  50. Nguyễn Văn Lân 1935 – 1970
  51. Nguyễn Văn Lân 1960 – 1980
  52. Nguyễn Văn Lâu 1923 – 1951
  53. Nguyễn Văn Lãng Hy sinh 1973
  54. Nguyễn Văn Lèo 1962 – 1983
  55. Nguyễn Văn Lép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Lê 1935 – 1962
  57. Nguyễn Văn Lòng 1920 – 1972
  58. Nguyễn Văn Lòng 1934 – 1963
  59. Nguyễn Văn Lù 1955 – 1973
  60. Nguyễn Văn Lùng 1911 – 1948
  61. Nguyễn Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Lũy 1945 – 1970
  63. Nguyễn Văn Lương 1943 – 1971
  64. Nguyễn Văn Lương 1940 – 1971
  65. Nguyễn Văn Lước Hy sinh 1970
  66. Nguyễn Văn Lượm 1943 – 1969
  67. Nguyễn Văn Lượng 1942 – 1969
  68. Nguyễn Văn Lấm 1946 – 1974
  69. Nguyễn Văn Lấn 1960 – 1984
  70. Nguyễn Văn Lấy 1950 – 1970
  71. Nguyễn Văn Lầu 1921 – 1971
  72. Nguyễn Văn Lập 1944 – 1969
  73. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1975
  74. Nguyễn Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Lắng 1951 – 1969
  76. Nguyễn Văn Lẳm 1941 – 1971
  77. Nguyễn Văn Lẹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Lẹ 1950 – 1969
  79. Nguyễn Văn Lẹ 1950 – 1974
  80. Nguyễn Văn Lẹ 1945 – 1946
  81. Nguyễn Văn Lễ 1945 – 1970
  82. Nguyễn Văn Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Lệ 1964 – 1987
  84. Nguyễn Văn Lệ 1934 – 1969
  85. Nguyễn Văn Lộ 1945 – 1972
  86. Nguyễn Văn Lộc 1965 – 1984
  87. Nguyễn Văn Lộc 1948 – 1970
  88. Nguyễn Văn Lộc 1935 – 1969
  89. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1985
  90. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1970
  91. Nguyễn Văn Lợi 1950 – 1970
  92. Nguyễn Văn Lợi 1926 – 1953
  93. Nguyễn Văn Lợi 1947 – 1972
  94. Nguyễn Văn Lợi 1966 – 1986
  95. Nguyễn Văn Lợi 1963 – 1984
  96. Nguyễn Văn Lữ Hy sinh 1977
  97. Nguyễn Văn Lực Hy sinh 1980
  98. Nguyễn Văn Lực 1942 – 1962
  99. Nguyễn Văn Lực 1914 – 1968
  100. Nguyễn Văn Lực 1953 – 1969