Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh
Tây Ninh
3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 35/37
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đào Quang Học Hy sinh 1978 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
- Đào Quang Năm Hy sinh 1971 · Thái Thuận - Thái Thụy - Thái Bình
- Đào Quang Phương Hy sinh 1979 · Phú yên - phú Xuyên - Hà Tây
- Đào Quí Bình Hy sinh 1978 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
- Đào Sơn Tình Hy sinh 1978 · Diễn thành - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Đào Trọng Kim Hy sinh 1969 · Đồ sơn - Hòa An - Cao Bằng
- Đào Trọng Tiến Hy sinh 1979 · Số 33 Hàng lược - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Đào Viết Ngon Hy sinh 1974 · Quang trung - An Thụy - Hải Phòng
- Đào Văn Bình Hy sinh 1979 · Hồng phong - Chương Mỹ - Hà Tây
- Đào Văn Chiêm Hy sinh 1979 · Thái hưng - Hưng Hà - Thái Bình
- Đào Văn Huấn Hy sinh 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đào Văn Hợi Hy sinh 1978 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
- Đào Văn Lộc Hy sinh 1974 · Quang trung - Yên Dũng - Bắc Giang
- Đào Văn Minh Hy sinh 1978 · Nghi tân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đào Văn Mấn Hy sinh 1977 · Vũ an - Kiến Xương - Thái Bình
- Đào Văn Nhường Hy sinh 1979
- Đào Văn Tiến Hy sinh 1977 · Tu Thủy - Phú Xuyên - Hà Tây
- Đào Văn Xuân Hy sinh 1979 · Hà tu - Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh
- Đào Văn ưởng Hy sinh 1978 · Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương
- Đào Xuân Ba Hy sinh 1974 · Tân Quang, Hưng Yên, Hưng Yên
- Đào Xuân Chiến Hy sinh 1974 · Quảng thịnh, Bắc Giang, Bắc Giang
- Đào Xuân Hiến Hy sinh 1979 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đào Xuân Hạnh Hy sinh 1979 · Yên đồng - Huyệ ý Yên - Nam Định
- Đào Xuân Khán Hy sinh 1972 · Đông minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Đào Xuân Kim Hy sinh 1978 · Thạch Xá - Thạch Thất - Hà Tây
- Đào Xuân Liễu Hy sinh 1979 · Thái Bình, Thái Bình
- Đào Xuân Long Hy sinh 1979 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
- Đào Xuân Phi Hy sinh 1972 · đông Phú - Vũ Thư - Thái Bình
- Đào Xuân Phong Hy sinh 1978 · Phú Xuân, Hà Tây, Hà Tây
- Đào Xuân Thái Hy sinh 1979 · Thị xã Tuyên Quang, Tuyên Quang, Tuyên Quang
- Đào Xuân Xiêu Hy sinh 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
- Đào Đình Long Hy sinh 1979 · Liên hiệp - Hưng Hà - Thái Bình
- Đào Đình Phi Hy sinh 1979 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Đào Đình Quân Hy sinh 1979 · Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Hà Nội
- Đào Đình Tế Hy sinh 1972 · Thái Sơn - Thái Thụy - Thái Bình
- Đào Đức Nhân Hy sinh 1969 · Thuận hưng - Khoái Châu - Hưng Yên
- Đào Đức Tường Hy sinh 1968 · Phú lạc - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Đàon Xuân Dầu Hy sinh 1978 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đâu Văn Sơn Hy sinh 1978 · Tây Giang - Diễn Châu - Nghệ An
- Đình Tiến Phong Hy sinh 1979 · Yên phong - ý Yên - Nam Định
- Đình Xuân Thuận Hy sinh 1979 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Đăng Văn Bình Hy sinh 1978 · Vĩnh Lạc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Đương Quốc Yên Hy sinh 1979 · Tuất lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
- Đương Văn Kỷ Hy sinh 1967 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
- Đậu Anh Trí Hy sinh 1972 · Cao sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Đậu Văn Diện Hy sinh 1971 · Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Đậu Xuân Vạn Hy sinh 1979 · Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Đậu Đình Châu Hy sinh 1979 · Thạch sơn - Tiĩnh Gia - Thanh Hóa
- Đặng Công Cần Hy sinh 1979 · Bạch đằng - Đông hưng - Thái Bình
- Đặng Công Nhân Hy sinh 1979 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Đặng Hồng Lý Hy sinh 1953
- Đặng Kim Hoa Hy sinh 1979 · Quảng Ninh, Đà Nẵng, Đà Nẵng
- Đặng Minh Hùng Hy sinh 1979 · Văn phúc - TX Phú Thọ - Hà Tây
- Đặng Minh Nguyên Hy sinh 1978 · Vĩnh hưng - Lý Nhân - Hà Nam
- Đặng Ngọc Khanh Hy sinh 1972 · Yên Mỹ, Hưng Yên, Hưng Yên
- Đặng Quang Khinh Hy sinh 1978 · Lê lợi - Hoàng Bồ - Quảng Ninh
- Đặng Quang Minh Hy sinh 1978 · 155 Trần Phú - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Đặng Quang Sự Hy sinh 1978 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
- Đặng Quang Vinh Hy sinh 1979 · Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình
- Đặng Quốc Trung Hy sinh 1977 · Văn Hà - Phúc Thọ - Hà Tây
- Đặng Sĩ Thắng Hy sinh 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đặng Thị Bận Hy sinh 1975 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
- Đặng Toàn Thắng Hy sinh 1974 · Hồng Nam - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Đặng Trung Chính Hy sinh 1979 · Đức chính - Đức Bình - Hải Dương
- Đặng Trọng Thủy Hy sinh 1979 · Thủy triều, Hưng Yên, Hưng Yên
- Đặng Viết Cường Hy sinh 1979 · Đông hợp - Đông Hưng - Thái Bình
- Đặng Văn Bình Hy sinh 1979 · Thanh khê - Nam Thanh - Hưng Yên
- Đặng Văn Chuẫn Hy sinh 1978 · Hải Hậu, Nam Định, Nam Định
- Đặng Văn Chỉnh Hy sinh 1969 · Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây
- Đặng Văn Cải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Dã Hy sinh 1966 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
- Đặng Văn Gạch Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
- Đặng Văn Hoa Hy sinh 1973 · Gia Châu - Gia Viễn - Ninh Bình
- Đặng Văn Hoàn Hy sinh 1978 · Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Đặng Văn Huệ Hy sinh 1975 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
- Đặng Văn Hạnh Hy sinh 1978 · Hưng Yên, Nghệ An, Nghệ An
- Đặng Văn Khuyến Hy sinh 1968 · Cẩm Xương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Đặng Văn Kim Hy sinh 1977 · Quang trung - Kiến Xương - Thái Bình
- Đặng Văn Lùng Hy sinh 1979 · Đông cát - Đông Hưng - Thái Bình
- Đặng Văn Lùng Hy sinh 1969 · Nhà Bè, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Đặng Văn Lộ Hy sinh 1979 · Tãm lĩnh - Ba Vì - Hà Nội
- Đặng Văn Lợi Hy sinh 1968 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
- Đặng Văn Mai Hy sinh 1979 · Nghi sơn - Nam Cống - Thanh Hóa
- Đặng Văn Manh Hy sinh 1969 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Đặng Văn Mé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Mới Hy sinh 1970 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
- Đặng Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Ngưỡng Hy sinh 1978 · Hà Tây, Hà Tây
- Đặng Văn Nhâm Hy sinh 1977 · Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình
- Đặng Văn Phí Phước Đông - Gò Dầu - Tây Ninh
- Đặng Văn Phòng Hy sinh 1978 · An ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đặng Văn Sơn Hy sinh 1978 · Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đặng Văn Thanh Hy sinh 1968
- Đặng Văn Thiều Hy sinh 1972 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
- Đặng Văn Thoa Hy sinh 1978 · Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Đặng Văn Thúy Hy sinh 1979 · Ngọc lương - Yên Thủy - Hà Tây
- Đặng Văn Trèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Trèo Hy sinh 1968 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
- Đặng Văn Trí Hy sinh 1979 · TP Việt Trì, Phú Thọ, Phú Thọ
- Đặng Văn Tài Hy sinh 1978 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An