Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai

Đồng Nai

3.201 liệt sĩ an táng tại đây · trang 32/33

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đặng Văn Long Hy sinh 1979 · Trai Trang - Yên Mỹ - Hải Hưng
  2. Đặng Văn Luận Hy sinh 1975 · Vĩnh Mộ - Cao Xá - Vĩnh Phú
  3. Đặng Văn Làn Hy sinh 1979 · Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  4. Đặng Văn Lợi Hy sinh 1979 · Quảng Hợp - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
  5. Đặng Văn Mạnh Hy sinh 1979 · Bến Pha - Nghĩa Hưng - Hà Bắc
  6. Đặng Văn Mạnh Hy sinh 1979 · Bến Pha - Nghĩa Hưng - Hà Bắc
  7. Đặng Văn Nhung Hy sinh 1981 · Long Ngải - Bến Tre - Long An
  8. Đặng Văn Nọc Hy sinh 1970 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  9. Đặng Văn Phan Hy sinh 1975 · Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên
  10. Đặng Văn Phúc Hy sinh 1972 · Cộng Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình
  11. Đặng Văn Thứ Hy sinh 1968 · Tân Việt - Yên Mỹ - Hải Hưng
  12. Đặng Văn Trọng Hy sinh 1970 · Bảo Chánh - Long Khánh - Đồng Nai
  13. Đặng Văn Trọng Hy sinh 1970 · Bảo Chánh - Long Khánh - Đồng Nai
  14. Đặng Văn Tuyện Hy sinh 1979 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng
  15. Đặng Văn Văn Hy sinh 1969 · Gia Tân - Gia Viển - Ninh Bình
  16. Đặng Đoài Hy sinh 1980 · Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  17. Đặng Đình Cúc Hy sinh 1979 · Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  18. Đặng Đình Hạnh Hy sinh 1979 · Thiệu Giang - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  19. Đặng Đình Phúc Hy sinh 1965 · Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định
  20. Đặng Đình Thức Hy sinh 1979 · Hàng Kênh - An Hải - Hải Phòng
  21. Đặng Đình Tự Hy sinh 1979 · Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  22. Đặng Đăng Lâm Hy sinh 1975 · Hoàng Đạo - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  23. Đổ Tấn Quang Hy sinh 1974 · Hoàng Hoá - Thanh Thủy - Phú Thọ
  24. Đỗ Bá Tân Hy sinh 1979 · Đơn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  25. Đỗ Công Tô Hy sinh 1972 · Thiệu Hơn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  26. Đỗ Duy Hưng Hy sinh 1979 · Cổ Nhứt - Từ Liêm - Hà Nội
  27. Đỗ Duy Lợi Hy sinh 1972 · Yên Khang - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  28. Đỗ Huy Phi Hy sinh 1972 · Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình
  29. Đỗ Huy Trữ Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  30. Đỗ Huy Trữ Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  31. Đỗ Hồng Nam Hy sinh 1978 · Hàng Bột - Đống Đa - Hà Nội
  32. Đỗ Hữu Yên Hy sinh 1979 · Thụy Hưng - Thái Thụy - Thái Bình
  33. Đỗ Khắc Liêm Hy sinh 1967
  34. Đỗ Kim Nụ Hy sinh 1972 · Long Hiệp - Trà Cú - Trà Vinh
  35. Đỗ Minh Hoài Hy sinh 1983 · Hố Nai 1 - Biên Hòa - Đồng Nai
  36. Đỗ Ngọc Minh Hy sinh 1981 · Tịnh ấn - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình
  37. Đỗ Ngọc Minh Hy sinh 1981 · Tịnh ấn - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình
  38. Đỗ Như Bình Hy sinh 1979 · Đăng Cương - An Hải - Hải Phòng
  39. Đỗ Như Kháng Hy sinh 1972 · Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  40. Đỗ Quang Thiệu Hy sinh 1968 · Quốc Tuấn - An Lão - Hải Phòng
  41. Đỗ Quốc Thiềng Hy sinh 1975 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây
  42. Đỗ Tiến Vàng Hy sinh 1976 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng
  43. Đỗ Trọng Mạnh Hy sinh 1980 · Đông Nam - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  44. Đỗ Trọng Mạnh Hy sinh 1980 · Đông Nam - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  45. Đỗ Trọng Toàn Hy sinh 1979 · Hiệp Hòa - Vũ Thư - Thái Bình
  46. Đỗ Trọng Toàn Hy sinh 1979 · Hiệp Hòa - Vũ Thư - Thái Bình
  47. Đỗ Trọng Tân Hy sinh 1971 · Hiệp Hòa - Vũ Thư - Thái Bình
  48. Đỗ Trọng Đạt Hy sinh 1979 · Phụng Hương - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình
  49. Đỗ Tân Khoa Hy sinh 1968 · Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng
  50. Đỗ Tấn Mẫn Hy sinh 1968
  51. Đỗ Tấn Mẫn Hy sinh 1968
  52. Đỗ Viết Sáng Hy sinh 1969 · Văn Phú - Châu Yên - Yên Bái
  53. Đỗ Văn Ba Hy sinh 1968
  54. Đỗ Văn Bình Hy sinh 1968 · An Trường - Càn Long - Trà Vinh
  55. Đỗ Văn Bảy Hy sinh 1968 · Tứ Châu - Khoái Châu - Hải Hưng
  56. Đỗ Văn Bối Hy sinh 1970 · Tân Thương - Thanh Thủy - Vĩnh Phú
  57. Đỗ Văn Cao Hy sinh 1977 · Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
  58. Đỗ Văn Chiêm Hy sinh 1972 · Lê Thiện - An Hải - Hải Phòng
  59. Đỗ Văn Chơi Hy sinh 1975 · Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  60. Đỗ Văn Hải Hy sinh 1975 · Đông Mỹ - Đông Hưng - Thái Bình
  61. Đỗ Văn Kính Hy sinh 1972 · Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  62. Đỗ Văn Liền Hy sinh 1968 · Đặng Cường - An Cương - Hải Phòng
  63. Đỗ Văn Lưu Hy sinh 1979 · Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng
  64. Đỗ Văn Lịch Hy sinh 1979 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng
  65. Đỗ Văn Minh Hy sinh 1979 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  66. Đỗ Văn Minh Hy sinh 1979 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  67. Đỗ Văn My Hy sinh 1969 · Đông Kinh - Đông Quang - Thái Bình
  68. Đỗ Văn Mạc Hy sinh 1981 · Thái Học - Cẩm Bình - Hải Hưng
  69. Đỗ Văn Mừng Hy sinh 1968 · Phong Phú - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  70. Đỗ Văn Nhị Hy sinh 1979 · Liêm Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh
  71. Đỗ Văn Quang Hy sinh 1975 · Tây Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội
  72. Đỗ Văn Sảng Hy sinh 1979 · Đông Cường - Đông Hưng - Thái Bình
  73. Đỗ Văn Thế Hy sinh 1979 · Trực Tuấn - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  74. Đỗ Văn Toàn Hy sinh 1979 · Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  75. Đỗ Văn Toàn Hy sinh 1979 · Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  76. Đỗ Văn Trọn Hy sinh 1967 · Hưng Long - Bình Chánh - Hồ Chí Minh
  77. Đỗ Văn Trọn Hy sinh 1967 · Hưng Long - Bình Chánh - Hồ Chí Minh
  78. Đỗ Văn Trọng Hy sinh 1970 · Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  79. Đỗ Văn Trọng Hy sinh 1970 · Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  80. Đỗ Văn Tuyên Hy sinh 1969 · Hùng Đang - Tam Dương - Vĩnh Phú
  81. Đỗ Văn Tuấn Hy sinh 1979 · Kim Thanh - Phủ LÝ - Hà Nam Ninh
  82. Đỗ Văn Tằng Hy sinh 1968 · Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng
  83. Đỗ Văn Vui Hy sinh 1979 · Thương Đạt - Nam Sách - Hải Hưng
  84. Đỗ Văn Xuyết Hy sinh 1973 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng
  85. Đỗ Văn Đào Hy sinh 1966 · Tân Hiệp - Châu Thành - Bình Dương
  86. Đỗ Văn Đến Hy sinh 1972 · Yên Trung - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  87. Đỗ Xuân Hồng Hy sinh 1980 · Trung Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  88. Đỗ Xuân Nghiêm Hy sinh 1979 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng
  89. Đỗ Xuân Thành Hy sinh 1979 · Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh
  90. Đỗ Xuân Thái Hy sinh 1969 · Đoàn Kết - Tiên Lữ - Hải Hưng
  91. Đỗ Đình Chiến Hy sinh 1980 · Vật Lại - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  92. Đỗ Đình Sinh Hy sinh 1979 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng
  93. Đỗ Đình Toán Hy sinh 1979 · Liên Phương - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  94. Đỗ Đình Toán Hy sinh 1979 · Liên Phương - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  95. Đỗ Đại Nghĩa Hy sinh 1979 · Xuân Huy - Phong Châu - Vĩnh Phú
  96. Đỗ Đức Linh Hy sinh 1975 · Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  97. Đỗ Đức Sai Hy sinh 1979 · Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  98. Đỗ Đức Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đỗ Đức Tươi Hy sinh 1979 · Tam Điệp - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
  100. Đỗ Đức Văn Hy sinh 1974 · Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng