Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai
Đồng Nai
3.201 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/33
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Vũ Hy sinh 1979 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Trần Văn Vị Hy sinh 1980
- Trần Văn Vởn Hy sinh 1980 · Mỹ Chánh - Phù Mỹ - Nghĩa Bình
- Trần Văn Vỹ Hy sinh 1979 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng
- Trần Văn Xinh Hy sinh 1969 · Tân Phong - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Trần Văn Xuyên Hy sinh 1977 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc
- Trần Văn Y Hy sinh 1971 · Thành Thới - Mõ Cày - Bến Tre
- Trần Văn Điền Hy sinh 1971 · Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng
- Trần Văn Đào Hy sinh 1975 · Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Đường Hy sinh 1984 · Cẩm Vinh - Cẫm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Văn Đề Hy sinh 1971 · Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình
- Trần Văn Đồng Hy sinh 1977 · Diễn Bích, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Đức Hy sinh 1949 · Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
- Trần Văn Đức Hy sinh 1962
- Trần Vĩnh Phát Hy sinh 1977 · Tân Lập - Quảng Hoà - Quảng Ninh
- Trần Xuân Hiệp Hy sinh 1970 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định
- Trần Xuân Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Xuân Hoạt Hy sinh 1972 · Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Xuân Hải Hy sinh 1969 · Tứ Quận - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Trần Xuân Hối Hy sinh 1975 · Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Trần Xuân Hữu Hy sinh 1979 · Bình Giang - Tây Sơn - Nghĩa Bình
- Trần Xuân Mai Hy sinh 1968 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Xuân Mai Hy sinh 1968 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Xuân Nghiệp Hy sinh 1979 · Bạch Thương - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Nhạ Hy sinh 1979 · Hương Liên - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Trần Xuân Thìn Hy sinh 1979 · Nông trường Mộc Châu, Sơn La, Sơn La
- Trần Xuân Tông Hy sinh 1972 · Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Xuân Tông Hy sinh 1972 · Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Xuân Yên Hy sinh 1980 · Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc
- Trần Xuân Điệng Hy sinh 1980 · Duy Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên
- Trần Xuân Đáng Hy sinh 1979 · Thanh Quan - Nam Sách - Hải Hưng
- Trần Xuân Độ Hy sinh 1972 · Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Bá Hy sinh 1968 · Thăng Long - Tiên Hưng - Thái Bình
- Trần Đình Hoa Hy sinh 1979 · Phù Ưng - Ân Thi - Hải Hưng
- Trần Đình Hoa Hy sinh 1979 · Phù Ưng - Ân Thi - Hải Hưng
- Trần Đình Hằng Hy sinh 1979 · Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Đình Khôi Hy sinh 1979 · Quảng Sơn - Quảng Trạch - Bình - Bình Trị Thiên
- Trần Đình Lâm Hy sinh 1977 · Đức Lạc - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Lâm Hy sinh 1977 · Đức Lạc - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Quang Hy sinh 1979 · Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Quyết Hy sinh 1977 · Đức Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Thương Hy sinh 1980 · Đức Nhuận - Mộ Đức - Nghĩa Bình
- Trần Đình Tiển Hy sinh 1978 · Tam Tiến - Yên Thế - Hà Bắc
- Trần Đình Trọng Hy sinh 1980 · Tiến Hóa - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
- Trần Đình Trọng Hy sinh 1980 · Tiến Hóa - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
- Trần Đình Trọng Hy sinh 1980 · Bình Ca - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Trần Đình Trọng Hy sinh 1980 · Bình Ca - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Trần Đình Đạt Hy sinh 1979 · Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
- Trần Đình Đệ Hy sinh 1977 · Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Trần Đăng Giang Hy sinh 1973 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng
- Trần Đăng Kha Hy sinh 1977 · Kỳ Thịnh, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Đăng Nghiêm Hy sinh 1975 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Trần Đăng Sâm Hy sinh 1979 · Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Trần Đại Nghĩa Hy sinh 1979 · Sơn Thịnh - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Đại Nghĩa Hy sinh 1979 · Sơn Thịnh - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Đạt Hồng Hy sinh 1979 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trần Đạt Nghiêm Hy sinh 1947 · Cao Đàn - LÝ Nhơn - Nam Hà - Nam Định
- Trần Đắc Lực Hy sinh 1979 · Quảng Lộc - Hương Điền - Bình Trị Thiên
- Trần Đức Hiếu Hy sinh 1972 · Liên Hà - Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định
- Trần Đức Hoạt Hy sinh 1985 · Hương Điền - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Trần Đức Huỳnh Hy sinh 1972 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Đức Hậu Hy sinh 1978 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Đức Hợp Hy sinh 1979 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Đức Linh Hy sinh 1979 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Trần Đức Nhâm Hy sinh 1977 · Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Trần Đức Nhị Hy sinh 1982 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Trần Đức Quang Hy sinh 1979 · Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Đức Thanh Hy sinh 1979 · Nga Quán - Châu Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai
- Trần Đức Tĩnh Hy sinh 1979 · Quảng Thiều - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Trịnh Bá Kiệm Hy sinh 1972 · Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa
- Trịnh Bá Niệm Hy sinh 1972 · Yên Thế - Yên Định - Thanh Hóa
- Trịnh Công Vượng Hy sinh 1979 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trịnh Danh Cường Hy sinh 1972 · Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trịnh Hồng Nhân Hy sinh 1968 · Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trịnh Luyện Quảng Hy sinh 1979 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng
- Trịnh Minh Chín Hy sinh 1979 · Tân Đồng - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai
- Trịnh Minh KÝ Hy sinh 1977 · Hà Nội, Hà Nội
- Trịnh Minh Thiền Hy sinh 1979 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trịnh Ngọc Hà Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
- Trịnh Ngọc Hường Hy sinh 1979 · Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Trịnh Ngọc Lang Hy sinh 1979 · Hợp Hòa - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Trịnh Quang Quân Hy sinh 1979 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc
- Trịnh Thế Vinh Hy sinh 1979 · Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc
- Trịnh Thị Huyền Hy sinh 1966
- Trịnh Trung Thành Hy sinh 1981 · Hải Long - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trịnh Trọng Luân Hy sinh 1972 · Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa
- Trịnh Trọng Thanh Hy sinh 1980 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Trịnh Viết Hanh Hy sinh 1971 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trịnh Viết Xuân Hy sinh 1979 · Hoàng Khuê - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Trịnh Việt Minh Hy sinh 1979 · Ngọc Hà, Hà Nội, Hà Nội
- Trịnh Việt Minh Hy sinh 1979 · Ngọc Hà, Hà Nội, Hà Nội
- Trịnh Văn Diềm Hy sinh 1968 · Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng
- Trịnh Văn Hý Hy sinh 1979 · Bùi Lạng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Trịnh Văn Khu Hy sinh 1979 · Văn Tự - Thường Tín - Hà Sơn Bình
- Trịnh Văn Khâm Hy sinh 1968 · Chợ Lớn - Nam Vang - CamPuChia
- Trịnh Văn Mạnh Hy sinh 1974 · Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Trịnh Văn Mạnh Hy sinh 1974 · Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Trịnh Văn Nho Hy sinh 1979 · QuÝ Lộc - Thiệu Yên - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Phấn Hy sinh 1975 · Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc
- Trịnh Văn Sơn Hy sinh 1981 · Yên Cường - Ý Yên - Hà Nam Ninh