Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai
Đồng Nai
3.201 liệt sĩ an táng tại đây · trang 23/33
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Lanh Hy sinh 1981 · Khánh Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Liêm Hy sinh 1979 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng
- Phạm Văn Liêm Hy sinh 1950 · Vĩnh Ngươn - Châu Phú - Châu Đốc
- Phạm Văn Loan Hy sinh 1968 · Thái Dương - Bình Giang - Hải Hưng
- Phạm Văn Ly Hy sinh 1975
- Phạm Văn Là Hy sinh 1968 · Trung Thành - Vũng Liêm - Trà Vinh
- Phạm Văn Lưu Hy sinh 1976 · Thạnh Lập - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Mát Hy sinh 1968 · Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng
- Phạm Văn Mát Hy sinh 1968 · Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng
- Phạm Văn Máy Hy sinh 1949 · Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
- Phạm Văn Máy Hy sinh 1949 · Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
- Phạm Văn Mưa Hy sinh 1979 · Ân Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng
- Phạm Văn Mưa Hy sinh 1979 · Ân Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng
- Phạm Văn Nghĩa Hy sinh 1964
- Phạm Văn Ngừ Hy sinh 1979 · Triệu Thượng - Triệu Hải - Bình Trị Thiên
- Phạm Văn Nhiên Hy sinh 1981 · Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Nên Hy sinh 1979 · Quang Phú - Gia Lương - Hà Bắc
- Phạm Văn Năm Hy sinh 1974 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
- Phạm Văn Phòng Hy sinh 1969 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phạm Văn Quang Hy sinh 1979 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Văn Quang Hy sinh 1979 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Văn Quế Hy sinh 1968 · Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình
- Phạm Văn Quế Hy sinh 1968 · Đông Hà - Đông Nam - Thái Bình
- Phạm Văn Rê Hy sinh 1972 · Mỹ Lộc - Tân Uyên - Bình Dương
- Phạm Văn Soạn Hy sinh 1979 · Trung Môn - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Phạm Văn Sơn Hy sinh 1970 · Nam Vang, CamPuChia, CamPuChia
- Phạm Văn Sơn Hy sinh 1979 · Kim Thanh - Phủ Lý - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Sơn Hy sinh 1979 · Thanh Linh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Thao Hy sinh 1979 · Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng
- Phạm Văn Thinh Hy sinh 1975 · Đông Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Thoan Hy sinh 1979 · Hoàng Hoa Thám - Đông Triều - Quảng Ninh
- Phạm Văn Thoáng Hy sinh 1972 · Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Phạm Văn Thuận Hy sinh 1980 · Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Văn Thuận Hy sinh 1971 · Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Thông Hy sinh 1979 · Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Thông Hy sinh 1975 · Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng
- Phạm Văn Thơ Hy sinh 1974 · Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Văn Thật Hy sinh 1972 · Hồng Đức - Minh Giang - Hải Hưng
- Phạm Văn Thủy Hy sinh 1968 · Hải Đường - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định
- Phạm Văn Thực Hy sinh 1979 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng
- Phạm Văn Tiến Hy sinh 1985 · Vinh Tân - Thành phố Vinh - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Tre Hy sinh 1973 · Xuân Lạc - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Tre Hy sinh 1973 · Xuân Lạc - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Trung Hy sinh 1968 · Vĩnh Phước - Gò Quao - Rạch Giá
- Phạm Văn Trung Hy sinh 1979 · Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Trợ Hy sinh 1967 · Tân Quán Khánh - Châu Thành - Sông Bé - Bình Dương
- Phạm Văn Trợ Hy sinh 1967 · Tân Quán Khánh - Châu Thành - Sông Bé - Bình Dương
- Phạm Văn Tài Hy sinh 1979 · Thuận Thành - Phổ Yên - Bắc Thái
- Phạm Văn Tùng Hy sinh 1979 · Song Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Tùng Hy sinh 1980 · Sơn Thủy - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên
- Phạm Văn Tư Hy sinh 1977 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Thái Bình
- Phạm Văn Tạo Hy sinh 1975 · Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc
- Phạm Văn Tốn Hy sinh 1975 · Cao Xá - Lâm Thao - Phú Thọ
- Phạm Văn Tốn Hy sinh 1975 · Cao Xá - Lâm Thao - Phú Thọ
- Phạm Văn Tới Hy sinh 1970 · An Tây - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
- Phạm Văn Từ Hy sinh 1969 · Bình Xe - Hàm Yên - Tuyên Quang
- Phạm Văn Tự Hy sinh 1981 · Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Việt Hy sinh 1979 · Tân Xá - Nam Sách - Hải Hưng
- Phạm Văn Võ Hy sinh 1975 · Đức Giang - Yên Dũng - Hà Bắc
- Phạm Văn Vẽ Hy sinh 1972 · Đăng Hà - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Vệ Hy sinh 1972 · Đăng Hà - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Xung Hy sinh 1979 · Yên Phúc - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Xuyên Hy sinh 1975
- Phạm Văn Ý Hy sinh 1980 · Thắng Tam - Vũng Tàu - Bà Rịa - Vũng Tàu
- Phạm Văn Yến Hy sinh 1979 · Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng
- Phạm Văn Yết Hy sinh 1971 · Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Văn út Hy sinh 1968 · Tân Huyền - Chợ Bánh - Vĩnh Long
- Phạm Văn Đây Hy sinh 1969 · Thanh Hưng - Đức Hòa - Long An
- Phạm Văn Đường Hy sinh 1972 · Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Đạt Hy sinh 1972 · Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Đề Hy sinh 1974 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Độ Hy sinh 1984 · Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Phạm Xuân Dưỡng Hy sinh 1975 · Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Khai Hy sinh 1979 · Ngọc Hồi - Chiêm Hóa - Hà Tuyên
- Phạm Xuân Ngọc Hy sinh 1979 · Xuân Viên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Phạm Xuân Tộc Hy sinh 1972 · Thiết Kế - Bá Thước - Thanh Hóa
- Phạm Xuân Tộc Hy sinh 1972 · Thiết Kế - Bá Thước - Thanh Hóa
- Phạm Xuân Đồng Hy sinh 1975 · Thạch Hội - Thanh Hà - Nghệ Tĩnh
- Phạm a Cầu Hy sinh 1976 · Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai
- Phạm Đình Bổn Hy sinh 1970 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Phạm Đình Lang Hy sinh 1980 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Đình Nghị Hy sinh 1969 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phạm Đình Nhẫn Hy sinh 1979 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc
- Phạm Đình Sắc Hy sinh 1979 · Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Phạm Đình Thành Hy sinh 1980 · Quang Giáp - Thái Thụy - Thái Bình
- Phạm Đình Trung Hy sinh 1979 · Ngã Phúc - Kinh Thành - Hải Hưng
- Phạm Đình Trát Hy sinh 1979 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Phạm Đình Trát Hy sinh 1979 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Phạm Đình Trọng Hy sinh 1969 · Đại Mạnh - Đông Anh - Hà Nội
- Phạm Đình Trọng Hy sinh 1969 · Đại Mạnh - Đông Anh - Hà Nội
- Phạm Đình Vỵ Hy sinh 1979 · Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Phạm Đăng Thắng Hy sinh 1972 · Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình
- Phạm Đắc LÝ Hy sinh 1979 · Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Phạm Đức Hữu Hy sinh 1979 · Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng
- Phạm Đức Khối Hy sinh 1980 · Lục Sơn - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương
- Phạm Đức Lâm Hy sinh 1968 · Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Đức Minh Hy sinh 1979 · Phương Mao - Quế Võ - Hà Bắc
- Phạm Đức Minh Hy sinh 1979 · Phương Mao - Quế Võ - Hà Bắc
- Phạm Đức Mạnh Hy sinh 1980 · Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình
- Phạm Đức Mạnh Hy sinh 1980 · Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình