Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai

Đồng Nai

3.201 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/33

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Huy Toàn Hy sinh 1968 · Bạch Đằng - Tiên Hưng - Thái Bình
  2. Nguyễn Huy Toàn Hy sinh 1984 · Hà Tu - Hòn Gai - Quảng Ninh
  3. Nguyễn Huy Toàn Hy sinh 1984 · Hà Tu - Hòn Gai - Quảng Ninh
  4. Nguyễn Hải Đường Hy sinh 1979 · Sơn Trương - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  5. Nguyễn Hải Đường Hy sinh 1980 · Đoàn Thương - Gia Lộc - Hải Hưng
  6. Nguyễn Hải Đảo Hy sinh 1972 · Giao Hiếu - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
  7. Nguyễn Hồ Cận Hy sinh 1977 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  8. Nguyễn Hồng Cường Hy sinh 1975 · Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  9. Nguyễn Hồng Gia Hy sinh 1972 · Hương Mai - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  10. Nguyễn Hồng Hải Hy sinh 1975 · Sơn Nga - Sông Thao - Phú Thọ
  11. Nguyễn Hồng Nga Hy sinh 1979 · Diễn Yên - Diễn Xuân - Nghệ Tĩnh
  12. Nguyễn Hồng Năm Hy sinh 1980 · Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  13. Nguyễn Hồng Quân Hy sinh 1979 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng
  14. Nguyễn Hồng Quân Hy sinh 1969 · Chí Linh - Phú Xuyên - Hà Tây
  15. Nguyễn Hồng Thạnh Hy sinh 1980 · Thanh Vân - Hiệp Hòa - Hà Bắc
  16. Nguyễn Hồng Trung Hy sinh 1975 · Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  17. Nguyễn Hồng Vát Hy sinh 1968 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng
  18. Nguyễn Hửu Chương Hy sinh 1979 · Sơn Thành - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  19. Nguyễn Hữu Bền Hy sinh 1979 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc
  20. Nguyễn Hữu Chiến Hy sinh 1979 · TT. Nguyễn Bình - Cao Lạng - Cao Bằng
  21. Nguyễn Hữu Chánh Hy sinh 1975 · Yên Thọ, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  22. Nguyễn Hữu Chính Hy sinh 1979 · Phù Linh - Sóc Sơn - Vĩnh Phú
  23. Nguyễn Hữu Diên Hy sinh 1978 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  24. Nguyễn Hữu Hợi Hy sinh 1979 · Sơn Đông - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  25. Nguyễn Hữu KÝ Hy sinh 1980 · Văn Xa - Phù Tiên - Hải Hưng
  26. Nguyễn Hữu Kế Hy sinh 1979 · Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc
  27. Nguyễn Hữu Lượng Hy sinh 1981 · Xuân Hoà - Xuân Lộc - Đồng Nai
  28. Nguyễn Hữu Lễ Hy sinh 1979 · Xuân Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  29. Nguyễn Hữu Lộc Hy sinh 1979 · An Bình - Biên Hòa - Đồng Nai
  30. Nguyễn Hữu Lợi Hy sinh 1977 · Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  31. Nguyễn Hữu Minh Hy sinh 1979 · Sơn Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  32. Nguyễn Hữu Minh Hy sinh 1979 · Sơn Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  33. Nguyễn Hữu Nghĩa Hy sinh 1965 · Thừa Đức - Bình Đại - Bến Tre
  34. Nguyễn Hữu Ninh Hy sinh 1979 · Ngõ 94 - Bình Đông - Hải Phòng
  35. Nguyễn Hữu Phẩm Hy sinh 1979 · Đông Cường - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú
  36. Nguyễn Hữu Quảng Hy sinh 1970 · Hưng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  37. Nguyễn Hữu Sở Hy sinh 1971 · Đông Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  38. Nguyễn Hữu Thuận Hy sinh 1979 · Nghĩa Hành - Tam Kỳ - Nghĩa Bình
  39. Nguyễn Hữu Thính Hy sinh 1975 · Thượng Phong, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  40. Nguyễn Hữu Thầm Hy sinh 1962 · Bến Tre, Bến Tre
  41. Nguyễn Hữu Thẩm Hy sinh 1972 · Hải Quang - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định
  42. Nguyễn Hữu Thịnh Hy sinh 1969 · Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây
  43. Nguyễn Hữu Thịnh Hy sinh 1979 · Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng
  44. Nguyễn Hữu Túc Hy sinh 1979 · Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú
  45. Nguyễn Hữu Tường Hy sinh 1979 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  46. Nguyễn Hữu Việt Hy sinh 1975 · Hoằng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  47. Nguyễn Hữu Vông Hy sinh 1969 · My Lương - Gia Lương - Hà Bắc
  48. Nguyễn Hữu Đáng Hy sinh 1978 · Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
  49. Nguyễn Khánh Chính Hy sinh 1972 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  50. Nguyễn Khánh Liên Hy sinh 1979 · Trung Hòa - Từ Liêm - Hà Nội
  51. Nguyễn Khánh Mai Hy sinh 1971 · Sơn Đông - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  52. Nguyễn Khắc Hải Hy sinh 1979 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội
  53. Nguyễn Khắc Minh Hy sinh 1979 · Viễn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  54. Nguyễn Khắc Minh Hy sinh 1979 · Viễn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  55. Nguyễn Khắc Tỉnh Hy sinh 1979
  56. Nguyễn Khắc Tỉnh Hy sinh 1979 · Thái Yên - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  57. Nguyễn Khắc Ân Hy sinh 1979 · Xuân Chiêm - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  58. Nguyễn Khắc Ước Hy sinh 1979 · Liên Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  59. Nguyễn Kim Cúc Hy sinh 1973 · Hà Đông, Hà Đông
  60. Nguyễn Kim Dũng Hy sinh 1980 · Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  61. Nguyễn Kim Hoa Hy sinh 1979 · Cẩm Hà - Hội An - Quảng Nam - Đà Nẵng
  62. Nguyễn Kim Hòa Hy sinh 1981 · Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc
  63. Nguyễn Kim Liên Hy sinh 1972 · An Lợi - Kiến Xương - Thái Bình
  64. Nguyễn Kim Mến Hy sinh 1970 · Vĩnh Hòa Hưng - Gò Quao - Rạch Giá
  65. Nguyễn Kim Mến Hy sinh 1970 · Vĩnh Hòa Hưng - Gò Quao - Rạch Giá
  66. Nguyễn Kim Nhiệm Hy sinh 1979 · Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội
  67. Nguyễn Kim Sơn Hy sinh 1980 · Việt Đức - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú
  68. Nguyễn Kim Sơn Hy sinh 1979 · Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  69. Nguyễn Lâm Sơn Hy sinh 1970 · Vị Thanh - Long Mỹ - Cần Thơ
  70. Nguyễn Lương Bảy Hy sinh 1976 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  71. Nguyễn Mai Thanh Hy sinh 1973 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
  72. Nguyễn Minh Chí Hy sinh 1979 · Hoàng Kim - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  73. Nguyễn Minh Hiền Hy sinh 1977 · Bình Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  74. Nguyễn Minh Hạnh Hy sinh 1970 · Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa
  75. Nguyễn Minh Nang Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Minh Phong Hy sinh 1979 · Đức Lăng - Quế Võ - Hà Bắc
  77. Nguyễn Minh Tâm Hy sinh 1966 · Lương Hoà Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang
  78. Nguyễn Minh Tâm Hy sinh 1971 · Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng
  79. Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1979 · Mai Phụ - Cao Lộc - Lạng Sơn
  80. Nguyễn Minh Đức Lục Lam, Bắc Giang, Bắc Giang
  81. Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1979 · Mai Phụ - Cao Lộc - Lạng Sơn
  82. Nguyễn Minh Đức Lục Lam, Bắc Giang, Bắc Giang
  83. Nguyễn Mạnh Hà Hy sinh 1975 · Cộng Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
  84. Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1979 · Phố Trần Nhật Duật - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  85. Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1970 · Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng
  86. Nguyễn Mạnh Quỳnh Hy sinh 1970 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc
  87. Nguyễn Mạnh Tăng Hy sinh 1979 · Thụy Hoà - Yên Phong - Hà Bắc
  88. Nguyễn Ngọc Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Ngọc Dung Hy sinh 1952 · Hải Hưng, Hải Hưng
  90. Nguyễn Ngọc Dũng Hy sinh 1972 · Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  91. Nguyễn Ngọc Dục Hy sinh 1980 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  92. Nguyễn Ngọc Giàu Hy sinh 1985 · 273 A2 Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
  93. Nguyễn Ngọc Huệ Hy sinh 1978 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  94. Nguyễn Ngọc Hòa Hy sinh 1979 · Sơn Phố - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  95. Nguyễn Ngọc Hợi Hy sinh 1979 · Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  96. Nguyễn Ngọc Khuê Hy sinh 1971 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  97. Nguyễn Ngọc Liên Hy sinh 1979 · Mỹ Đào - Lạng Giang - Hà Bắc
  98. Nguyễn Ngọc Loan Hy sinh 1977 · Đông Hợp - Đông Hưng - Thái Bình
  99. Nguyễn Ngọc Long Hy sinh 1979 · Hậu Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  100. Nguyễn Ngọc Lân Hy sinh 1980 · 42 Chợ Con - Lê Chân - Hải Phòng