Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương

tỉnh Bình Dương

3.342 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Hùng 1956 – 1980 · Tân Sỏi - Yên Thế - Hà Bắc
  2. Hoàng Văn Hưng 1958 – 1980 · Học Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
  3. Hoàng Văn Hương 1952 – 1974 · Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  4. Hoàng Văn Lại 1953 – 1978 · Phương Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
  5. Hoàng Văn Liên 1942 – 1972 · Hội Hoan - Văn Lang - Lạng Sơn
  6. Hoàng Văn Lít 1951 – 1972 · Kinh Môn, Hải Dương, Hải Dương
  7. Hoàng Văn Loát 1945 – 1974 · Gia Hoà - Gia Diễn - Nam Hà - Nam Định
  8. Hoàng Văn Luấn 1951 – 1973 · Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  9. Hoàng Văn Lâm 1951 – 1972 · Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  10. Hoàng Văn Mão 1951 – 1972 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  11. Hoàng Văn Phong 1954 – 1974 · Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình
  12. Hoàng Văn Phú 1949 – 1972 · Sơn Hoà - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  13. Hoàng Văn Quang 1954 – 1980 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
  14. Hoàng Văn Rằng 1954 – 1974 · Hiếu Thanh - Kinh Môn - Hải Hưng
  15. Hoàng Văn Sáu 1951 – 1975 · Lục Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  16. Hoàng Văn Tam 1950 – 1972 · Ngi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  17. Hoàng Văn Thắng 1950 – 1972 · Xuân Lung - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  18. Hoàng Văn Tuyền 1950 – 1973 · Minh Tân - Phù Cừ - Hải Hưng
  19. Hoàng Văn Tý 1950 – 1974 · Tân Chinh - Lạng Giang - Hà Bắc
  20. Hoàng Văn Vinh 1956 – 1975 · Hoàng Ưng - Hoà Vang - Cao Bằng
  21. Hoàng Văn Xuân 1952 – 1972 · Mai Chung - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  22. Hoàng Văn Yên 1954 – 1974 · Chí Linh - Chi Lăng - Lạng Sơn
  23. Hoàng Văn Đức 1952 – 1982 · Lộc Tâ - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  24. Hoàng Xuân Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Hoàng công Thiện 1949 – 1972 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  26. Hoàng Đình Trắc 1959 – 1981 · Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc
  27. Hoàng Đức Ái Hy sinh 1979 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An
  28. Hoàng Đức Hải 1945 – 1974 · Cao Thanh - Ứng Hoà - Hà Tây
  29. Hoàng Đức Hợp 1955 – 1975 · 25 - Cát Đài - Hải Phòng
  30. Hoàng Đức Sung 1962 – 1982 · Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  31. Hoàng Đức Thuận Hy sinh 1980 · Nghi Hoà - Nghi Lộc - Nghệ An
  32. Hoàng Cao Viễn 1954 – 1974 · Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình
  33. Hoàng Kim Phong Hy sinh 1980 · Lê Lợi - Quy Nhơn - Nghĩa Bình
  34. Hoàng Ngọc Tuấn 1958 – 1979 · Quỳnh Chi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  35. Hoàng Văn Hảo 1951 – 1971 · Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  36. Hoàng Văn Thảnh 1959 – 1986 · Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
  37. Hoàng Đình Hóc 1959 – 1979 · Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  38. Huỳnh Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Huỳnh Tấn An Hy sinh 1980 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  40. Huỳnh Văn Anh Hy sinh 1947
  41. Huỳnh Văn Hồng 1961 – 1981 · Hoà Vang, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  42. Huỳnh Văn Luỹ 1946 – 1974 · Chỉ Đạo - Văn Lâm. - Hải Hưng
  43. Huỳnh Văn Ninh Hy sinh 1969 · Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  44. Huỳnh Văn Sình 1948 – 1973 · Vân Tung - Ngân Sơn - Bắc Thái
  45. Huỳnh Văn Sích Hy sinh 1964
  46. Huỳnh Văn Vĩnh 1935 – 1961
  47. Huỳnh Châu Trinh 1950 – 1980 · Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  48. Huỳnh Nhật Chiêu 1930 – 1968 · Tân Đông, Sa Đéc, Sa Đéc
  49. Huỳnh Tấn Bảy Hy sinh 1979 · Tam Quan Bắc - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình
  50. Huỳnh Văn Khai Hy sinh 1966 · Chân Từ, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  51. Hà Văn Hùng Hy sinh 1979 · Tịnh Châu - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình
  52. Hà Văn Tưởng Hy sinh 1979 · Thành Khê - Khánh Lộc - Đà Nẵng
  53. Hồ Chí Phương 1960 – 1982 · Đức Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  54. Hồ Hữu Mai 1959 – 1979 · Vĩnh SƠn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  55. Hồ Minh Thanh 1953 – 1975 · Kiến Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  56. Hồ Sĩ Quyền 1930 – 1971 · Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An
  57. Hồ Sỹ Biên 1960 – 1979 · Việt Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  58. Hồ Sỹ Hiết 1955 – 1974 · Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  59. Hồ Sỹ Long 1948 – 1972 · Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  60. Hồ Sỹ Ninh 1949 – 1972 · Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  61. Hồ Sỹ Quyền 1950 – 1972 · Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An
  62. Hồ Sỹ Thành 1950 – 1982 · Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  63. Hồ Thanh Tịnh 1944 – 1972 · Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  64. Hồ Trọng Hợp 1958 – 1979 · Tây Mễ - Từ Liêm - Hà Nội
  65. Hồ Trọng Khả 1962 – 1981 · Gia Phố - Hương Khê - Hà Tĩnh
  66. Hồ Tấn Ba Hy sinh 1980 · Bình Tư - Thăng Bình - Đà Nẵng
  67. Hồ Viết Lan 1958 – 1980 · Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  68. Hồ Viết Thuận 1950 – 1972 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
  69. Hồ Văn Bốn 1962 – 1981 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
  70. Hồ Văn Giờ Hy sinh 1968
  71. Hồ Văn Hai Hy sinh 1979 · Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng
  72. Hồ Văn Hích 1953 – 1971 · Gia Lẫm - Gia Viễn - Ninh Bình
  73. Hồ Văn Khoa Hy sinh 1973
  74. Hồ Văn Lý 1957 – 1980 · Hương vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh
  75. Hồ Văn Lượng 1960 – 1980 · Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  76. Hồ Xuân Nghênh Hy sinh 1980 · Đông Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  77. Hồ Đức Sự 1950 – 1971 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  78. Hồng Nhật Hy sinh 1949
  79. Hứa QUang Đạo 1947 – 1970 · Tân Hoà - Định Hoà - Bắc Thái
  80. Hứa Văn Lành 1954 – 1979 · Bảo Lạc - Cao Lạng - Lạng Sơn
  81. Hồ Kỳ Vinh Hy sinh 1979 · Hòa Hiệp - Hòa Vang - Đà Nẵng
  82. Hồ Sơn 1956 – 1980 · P.Bình Thuận - Q1 - Đà Nẵng
  83. Hồ Tấn Nha Hy sinh 1980 · Trương Nữ, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  84. Hồ Tấn Vinh Hy sinh 1980 · Triệu Hà - Trà Ôn - Đà Nẵng
  85. Hồ Văn Canh Hy sinh 1980 · Hòa Bình - Tây Sơn - Nghĩa Bình
  86. Hồng Khắc Vui 1952 – 1974 · An Thắng - An Thuỵ - Hải Phòng
  87. Hứa Văn Quyền Hy sinh 1980 · Đại Hồng - Đại Lộc - Quảng Nam
  88. Khuất Văn Thư 1942 – 1971 · Đại Đồng - Thạch Thất - Hà Tây
  89. Khâu Văn Trọng Hy sinh 1979 · Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  90. Khổng Văn Thanh 1950 – 1971 · Cao Thanh - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  91. Khương Văn Liên 1949 – 1980 · Định Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  92. Kim Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Kim Huấn Chi 1956 – 1972 · Đồng Văn - Quế Phong - Nghệ An
  94. Kiều Mạnh Hồng Hy sinh 1979 · Dương Quang - Văn Mỹ - Hải Hưng
  95. Kiều Đình Phương Hy sinh 1980 · An Phong - An Nhơn - Nghĩa Bình
  96. La Văn Căn 1951 – 1972 · Hà Vinh - Hà Trung - Thanh Hóa
  97. La Văn Dán 1958 – 1979 · Sơn Đông - Lê Viên - Hà Bắc
  98. Lan (Xẩm) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lang Van Bình Hy sinh 1980 · Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An
  100. Là Quy Chinh 1950 – 1971 · Chí Đảm - Đan Hùng - Vĩnh Phú