Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương

Bình Dương

3.342 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Quang Bình 1935 – 1974 · Thới Bình, Cà Mau, Cà Mau
  2. Trần Quang Khánh Hy sinh 1980 · Cát Thanh - Phù Cát - Nghĩa Bình
  3. Trần Quang Khánh Hy sinh 1980 · Cát Thanh, Phù Cát, Phù Cát
  4. Trần Quang Thu Hy sinh 1980 · Duy Nghĩa - Duy Xuyên - Quảng Nam Đà Nẵng
  5. Trần Quang Thu Hy sinh 1980 · Duy Nghĩa - Duy Xuyên - Đà Nẵng
  6. Trần Quốc Hùng 1950 – 1974 · Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
  7. Trần Quốc Hùng 1950 – 1974 · Vạn Thắng - Nông Cống - - Thanh Hóa
  8. Trần Soái Hy sinh 1980 · Ninh Giang - Khánh Ninh - Phú Khánh
  9. Trần Sư Hy sinh 1979 · Duy An - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng
  10. Trần Sư Hy sinh 1979 · Duy An - Duy Xuyên - Đà Nẵng
  11. Trần Thanh Hải 1954 – 1979 · Mỹ Tho - Phú Mỹ - Nghĩa Bình
  12. Trần Thanh Hải 1954 – 1979 · Mỹ Tho, Phú Mỹ, Phú Mỹ
  13. Trần Thiên Thi Hy sinh 1980 · Tam Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam Đà Nẵng
  14. Trần Thiên Thi Hy sinh 1980 · Tam Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam
  15. Trần Thạch Ngọc Hy sinh 1979 · Phú Ninh, Phú Khánh, Phú Khánh
  16. Trần Thế Tới 1960 – 1979 · Thăng Bình, Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng
  17. Trần Thế Tới 1960 – 1979 · Thăng Bình, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  18. Trần Thức Hy sinh 1979 · Duy An - Duy Phước - Quảng Nam Đà Nẵng
  19. Trần Thức Hy sinh 1979 · Duy An - Duy Phước - Đà Nẵng
  20. Trần Trung Dung 1956 – 1979 · An Đức - Hoài An - Nghĩa Bình
  21. Trần Trung Dung 1956 – 1979 · An Đức, Hoài An, Hoài An
  22. Trần Tấn Đạo Hy sinh 1980 · Ba Đông - Ba Tơ - Nghĩa Bình
  23. Trần Tấn Đạo Hy sinh 1980 · Ba Đông, Ba Tơ, Ba Tơ
  24. Trần Văn An 1960 – 1979 · Tháp Chàm - An Sơn - Thuận Hải
  25. Trần Văn Bảy Hy sinh 1979 · Hàm Chính - Hàm Thuận - Thuận Hải
  26. Trần Văn Châu Hy sinh 1980 · Nghĩa Bình, Nghĩa Bình
  27. Trần Văn Châu Hy sinh 1980 · Khác, Khác
  28. Trần Văn Chính Hy sinh 1982 · Hàm Kiệm - Hàm Thuận - Thuận Hải
  29. Trần Văn Cung 1959 – 1979 · Hành Dũng - Nghĩa Minh - Nghĩa Bình
  30. Trần Văn Cung 1959 – 1979 · Hành Dũng, Nghĩa Minh, Nghĩa Minh
  31. Trần Văn Công 1942 – 1971 · Thạch Thơi - Mỏ Cày - Bến Tre
  32. Trần Văn Công 1960 – 1980 · Hoài Thanh - Hoài Nhôn - Nghĩa Bình
  33. Trần Văn Công 1942 – 1971 · Thạch Thơi - Mỏ Cày - - Bến Tre
  34. Trần Văn Công 1960 – 1980 · Hoài Thanh, Hoài Nhôn, Hoài Nhôn
  35. Trần Văn Cư Hy sinh 1980 · Phước Hành - Phước Vân - Phú Khánh
  36. Trần Văn Hiếu 1958 – 1980 · Hoàng Văn Thụ - Tường Soài - Phú Khánh
  37. Trần Văn Hùng 1958 – 1982 · Quảng Giao - Quảng Xương - Thanh Hóa
  38. Trần Văn Hùng 1958 – 1982 · Quảng Giao - Quảng Xương - - Thanh Hóa
  39. Trần Văn Kha Hy sinh 1980 · Diên Điền - Diên Khánh - Phú Khánh
  40. Trần Văn Khá Hy sinh 1980 · P.Lạc Đạo - TX Phan Thiết - Thuận Hải
  41. Trần Văn Lai Hy sinh 1980 · Mỹ Lộc - Phù Mỹ - Nghĩa Bình
  42. Trần Văn Lai Hy sinh 1980 · Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Phù Mỹ
  43. Trần Văn Minh Hy sinh 1980 · Phan Rí Thành - Bắc Thành - Thuận Hải
  44. Trần Văn Mìn 1960 – 1979 · Phú Tuy - Bắc Bình - Thuận Hải
  45. Trần Văn Mỹ 1962 – 1981 · Phương Đưc - Phan Thiết - Thuận Hải
  46. Trần Văn Ngọc Hy sinh 1981 · Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  47. Trần Văn Ngữ 1956 – 1979 · Sông Cầu - Đồng Xuân - Phú Khánh
  48. Trần Văn Ninh 1957 – 1981 · Hòa Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng
  49. Trần Văn Ninh 1957 – 1981 · Hòa Vang, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  50. Trần Văn No Hy sinh 1979 · Ninh Quang - Ninh Hòa - Phú Khánh
  51. Trần Văn Phi 1959 – 1980 · Nhị Hòa - An Sơn - Thuận Hải
  52. Trần Văn Phước 1957 – 1980 · Xuân Hán - Nha Trang - Phú Khánh
  53. Trần Văn Quang 1962 – 1983 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An
  54. Trần Văn Quang 1962 – 1983 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An
  55. Trần Văn Quang 1962 – 1983 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An
  56. Trần Văn Sáng 1957 – 1982 · Nhơn Phụng - An Nhơn - Nghĩa Bình
  57. Trần Văn Sáng 1957 – 1982 · Nhơn Phụng, An Nhơn, An Nhơn
  58. Trần Văn Thi 1962 – 1981 · Hàm Đức - Hàm Tân - Thuận Hải
  59. Trần Văn Thuấn 1958 – 1979 · Bạch Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  60. Trần Văn Thuấn 1958 – 1979 · Bạch Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  61. Trần Văn Thành Hy sinh 1979 · Duy Trung - Duy Xuyên - Quảng Nam Đà Nẵng
  62. Trần Văn Thành Hy sinh 1979 · Duy Trung - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng
  63. Trần Văn Thẻo 1959 – 1979 · Tam Lộc - Cam Ranh - Phú Khánh
  64. Trần Văn Tiến 1955 – 1975 · 52 - Đường Dư Hàng - Q.Lê Chân - Hải Phòng
  65. Trần Văn Tiến 1955 – 1975 · 52 - Đường Dư Hàng - Q.Lê Chân - Hải Phòng
  66. Trần Văn Triệu 1952 – 1975 · Ninh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình
  67. Trần Văn Triệu 1952 – 1975 · Ninh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình
  68. Trần Văn Trợ 1961 – 1981 · Tam Đại - Phù Ninh - Quảng Nam Đà Nẵng
  69. Trần Văn Trợ 1961 – 1981 · Tam Đại - Phù Ninh - Quảng Nam - Đà Nẵng
  70. Trần Văn Tâm 1960 – 1982 · Võ Xu - Đưc Minh - Thuận Hải
  71. Trần Văn Tùng 1953 – 1974 · Quỳnh H7ng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  72. Trần Văn Tùng 1953 – 1974 · Quỳnh H7ng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  73. Trần Văn Ân 1959 – 1979 · Hòa Quang - Tuy Hòa - Phú Khánh
  74. Trần Xuân An 1961 – 1982 · Nhơn Khánh - An Nhơn - Nghĩa Bình
  75. Trần Xuân An 1961 – 1982 · Nhơn Khánh, An Nhơn, An Nhơn
  76. Trần Xuân Hùng Hy sinh 1980 · Bình An - Tây Sơn - Nghĩa Bình
  77. Trần Xuân Hùng Hy sinh 1980 · Bình An, Tây Sơn, Tây Sơn
  78. Trần Xuân Tiếp 1958 – 1980 · Mỹ Thắng - Phú Mỹ - Phú Khánh
  79. Trần Xuân Ấn 1959 – 1979 · Tịnh Thọ - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình
  80. Trần Xuân Ấn 1959 – 1979 · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  81. Trần thanh Sơn 1954 – 1974 · An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng
  82. Trần thanh Sơn 1954 – 1974 · An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng
  83. Trần Đình Hiệu Hy sinh 1981 · Yên Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa
  84. Trần Đình Hiệu Hy sinh 1981 · Yên Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa
  85. Trần Đình Khánh Hy sinh 1979 · Tịnh Hà - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình
  86. Trần Đình Khánh Hy sinh 1979 · Tịnh Hà, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  87. Trần Đình Nga 1958 – 1979 · Đại Ninh - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng
  88. Trần Đình Nga 1958 – 1979 · Đại Ninh - Đại Lộc - Quảng Nam
  89. Trần Đình Trọng Hy sinh 1979 · Xuân Hương - Nha Trang - Phú Khánh
  90. Trần Đưc Nhuận 1955 – 1975 · 324 Cầu Đất, Hải Phòng, Hải Phòng
  91. Trần Đưc Nhuận 1955 – 1975 · 324 Cầu Đất, Hải Phòng, Hải Phòng
  92. Trần Đưc Thạc Hy sinh 1979 · Xuân Quang - Xuân An - Phú Khánh
  93. Trần Đặng Tấn Phát Hy sinh 1980 · Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  94. Trần Đặng Tấn Phát Hy sinh 1980 · Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam
  95. Trịnh Công Sơn 1958 – 1979 · Bình Trung - Bình Sơn - Nghĩa Bình
  96. Trịnh Công Sơn 1958 – 1979 · Bình Trung, Bình Sơn, Bình Sơn
  97. Trịnh Nơi Hy sinh 1980 · Ba Đông - Ba Tơ - Nghĩa Bình
  98. Trịnh Nơi Hy sinh 1980 · Ba Đông, Ba Tơ, Ba Tơ
  99. Trịnh Quang Trại 1955 – 1980 · Diện Điền - Thái Thụy - Thái Bình
  100. Trịnh Quang Trại 1955 – 1980 · Diện Điền - Thái Thụy - Thái Bình