Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương

tỉnh Bình Dương

3.342 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Uối 1958 – 1979 · Thanh Hội - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  2. Bùi Văn Âm 1960 – 1980 · Từ Nê - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  3. Bùi Văn Đào 1959 – 1981 · Thanh Bình - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  4. Bùi Văn Định 1954 – 1974 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng
  5. Bùi VănMẹo 1959 – 1982 · Định Giao - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  6. Bùi VănNên Hy sinh 1980
  7. Bùi VănTiến 1960 – 1982 · Kim Bình - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
  8. Bùi Xuân Cương 1951 – 1972 · Thuỵ Phúc - Thuỵ Anh - Thái Bình
  9. Bùi Xuân Hiện Hy sinh 1980 · Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  10. Bùi Xuân Hường 1960 – 1970 · Quán Triều - Bắc Thái - Thái Nguyên
  11. Bùi Xuân Toả Hy sinh 1980 · Thái Dương - Bình Giang - Hải Hưng
  12. Bùi Xuân Vân 1961 – 1981 · Xuân Thắng - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  13. Bùi Đình Huấn 1954 – 1978 · Yên Giang - Yên Hưng - Quảng Ninh
  14. Bùi Đình Minh 1957 – 1981 · Tràng Việt - Mê Linh - Vĩnh Phú
  15. Bùi Đình Phúc 1953 – 1972 · Thái Phong - Thái Thuỵ - Hải Phòng
  16. Bùi Đình Quynh 1948 – 1974 · Xích Tho - Gia Viễn - Ninh Bình
  17. Bùi Đình Thiện Hy sinh 1980 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
  18. Bùi Đình Thu 1955 – 1974 · Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội
  19. Bùi Đăng Hội 1954 – 1980 · Đoàn Đào - Phù Tiên - Hải Hưng
  20. Bùi Đức Bình 1950 – 1972 · Yên Xà - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  21. Bùi Đức Bệnh Hy sinh 1980 · Hưng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng
  22. Bùi Đức Hải 1954 – 1976 · Phú Lộc - Nho Quan - Ninh Bình
  23. Bùi Đức Hạnh Hy sinh 1972 · Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  24. Bùi Đức Mạnh 1950 – 1982 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
  25. Bùi Đức Tỉnh 1953 – 1979 · Yên Mỹ - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  26. Bùi Đức Vân 1952 – 1981 · Thống Nhất, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  27. Bùi Đức Điểm 1955 – 1974 · Kim Trung - Kim Bôi - Hòa Bình
  28. Bùi ĐứcNghin Hy sinh 1981 · An Nghĩa - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  29. Bồ Văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Bùi Danh Xuyến Hy sinh 1969 · Cam Lộ - Hùng Vương - Hải Phòng
  31. Bùi Hơn Hy sinh 1979 · Bình Khương - Bình Sơn - Nghĩa Bình
  32. Bùi Hồng Sơn Hy sinh 1980 · Nghĩa Điện - Quảng Nghĩa - Nghĩa Bình
  33. Bùi Hữu Hòa 1963 – 1985 · Lương THịnh - Bá Thước - Thanh Hóa
  34. Bùi Nguyên Xá 1947 – 1973 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
  35. Bùi Ngọc Huệ 1964 – 1985 · Cẩm Trì - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  36. Bùi Quang Hòa 1957 – 1980 · Hải Thanh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  37. Bùi Quốc Tuấn 1959 – 1980 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình
  38. Bùi Văn Hiền 1956 – 1975 · Xuân Du - Nhị Yên - Thanh Hóa
  39. Bùi Văn Long 1950 – 1970 · Phổ Văn - Đưc Phổ - Nghĩa Bình
  40. Bùi Văn Thành 1962 – 1982 · Hòa Liêm - Hòa Vang - Quảng Nam
  41. Bùi Văn Thương 1954 – 1974 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  42. Bùi Văn Tiếu 1935 – 1971 · An Hoàn - An Hải - Hải Phòng
  43. Bùi Văn Tương 1908 – 1989 · Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình
  44. Bùi Xuân Hùng Hy sinh 1980 · An Phong, Hòa An, Hòa An
  45. Bùi Xuân Trinh 1957 – 1979 · Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình
  46. Bùi Xuân trường 1953 – 1974 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  47. Bùi Đình Thắng 1947 – 1971 · Thái Thượng - Thái Ninh - Thái Bình
  48. Bùi Đức Quang Hy sinh 1979 · Tiên Châu - Tiên Phước - Đà Nẵng
  49. Bủi Trọng Hổ 1910 – 1952 · Hoàng Hóa - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  50. Cao Hoàng Khải Hy sinh 1981 · Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  51. Cao Huy An 1953 – 1975 · Tràng An - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  52. Cao Huy Thú 1960 – 1980 · Xuân Chúc - Ân Thi - Hải Hưng
  53. Cao Minh Khôi 1962 – 1981 · Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa
  54. Cao Ngọc Chính 1947 – 1973 · Bình Hưng - Như Xuân - Thanh Hóa
  55. Cao Quang Canh 1951 – 1981 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  56. Cao Thanh Sơn 1959 – 1979 · An Thuyên, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn
  57. Cao Tiến Đại Hy sinh 1980 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  58. Cao Trọng Linh 1960 – 1979 · Thọ Cương - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  59. Cao Văn Bình Hy sinh 1970 · Văn Phúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  60. Cao Văn Cáng 1952 – 1972 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An
  61. Cao Văn Chiến 1963 – 1982 · Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  62. Cao Văn Liên 1958 – 1979 · Đồng Minh - Tiền Hải - Thái Bình
  63. Cao Văn Lịch 1943 – 1971
  64. Cao Văn Minh 1959 – 1980 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
  65. Cao Văn Xuyến 1964 – 1984 · Cẩm Liên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  66. Cao Xuân An Hy sinh 1979 · Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  67. Cao Xuân Dũng Hy sinh 1980 · Hưng Dũng - TP Vinh - Nghệ An
  68. Cao Xuân Thúy 1958 – 1979 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  69. Cao Xuân Thành 1955 – 1974 · 36 Lục X Đài - - Đà Nẵng
  70. Cao Xuân Thân 1956 – 1980 · Cẩm Đưc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  71. Cao Xuân Tùng Hy sinh 1980 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  72. Cao Xuân Tú 1948 – 1972 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  73. Cao Xuân Tư 1948 – 1972 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  74. Cát Văn Dư 1956 – 1981 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc
  75. Chu Bá Thuỳ 1953 – 1974 · An Hồng - An Lão - Hải Phòng
  76. Chu Văn Dương Hy sinh 1980 · Bốc Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  77. Chu Văn Hương Hy sinh 1980 · Đông Vĩnh - Tân Vân - Nghệ Tĩnh
  78. Chu Văn Thấu 1951 – 1972 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  79. Chu Văn linh 1960 – 1979 · Đào Dương - Ân Thi - Hải Hưng
  80. Chu Đức Bình 1958 – 1976 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  81. Chu Đức Hợi 1948 – 1971 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây
  82. Chung Chí Dũng 1944 – 1975 · Trực Ninh - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  83. Châu Mỹ Đức 1938 – 1961
  84. Cù Huy Đăng 1946 – 1972 · Bình Sơn - Dồng Uý - Bắc Thái
  85. Cù Minh Thi 1949 – 1972 · Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa
  86. Cù Văn Tốt 1956 – 1974 · Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  87. Cừ Văn Thông 1958 – 1982 · Hiệp Sơn - Kim Môn - Hải Hưng
  88. Doãn Trang 1937 – 1972 · Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  89. Dư Văn Hiệp 1957 – 1982 · Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  90. Dương Huy Lương 1949 – 1975 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình
  91. Dương Hồng Dân 1960 – 1981 · Yên Thọ - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  92. Dương Hồng Sơn 1952 – 1972 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
  93. Dương Kim Hồng Hy sinh 1979 · Thạch Tượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  94. Dương Minh Đức 1960 – 1979 · Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
  95. Dương Ngọc Cương 1950 – 1972 · Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc
  96. Dương Ngọc Thụ 1959 – 1979 · Lam Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc
  97. Dương Phú Ly Hy sinh 1980 · Điện Phượng - Điện Bàn - Quảng Nam
  98. Dương Thành 1955 – 1978 · Hoà An - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  99. Dương Thế Ngọc 1943 – 1970 · Từ Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  100. Dương Trung Tính 1958 – 1984 · Thành Hưng - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa