Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương

Bình Dương

3.342 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn trọng Hy sinh 1980
  2. Nguyễn Văn trung Hy sinh 1968
  3. Nguyễn Văn truỳ 1932 – 1960 · Mỹ Phước, Hà Tây, Hà Tây
  4. Nguyễn Văn Ấp 1952 – 1972 · Ninh Thắng - Gia Khánh - Ninh Bình
  5. Nguyễn Văn Ẩm 1953 – 1975 · Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  6. Nguyễn Văn Ênh 1960 – 1982 · Đại Cường - Đại Lộc - Đà Nẵng
  7. Nguyễn Văn Ổn (Sáu) 1926 – 1949
  8. Nguyễn Văn Đài 1955 – 1979 · Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc
  9. Nguyễn Văn Đàn 1953 – 1972 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
  10. Nguyễn Văn Đáu 1959 – 1979 · Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  11. Nguyễn Văn Đảm 1960 – 1979 · Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng
  12. Nguyễn Văn Đảm Hy sinh 1972 · Quyết Tiến - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  13. Nguyễn Văn Đảng 1950 – 1980 · Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  14. Nguyễn Văn Điệu Hy sinh 1972 · Đoàn Thượng - Tứ Lộc - Hải Hưng
  15. Nguyễn Văn Đỉnh 1935 – 1963 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  16. Nguyễn Văn Đoan Hy sinh 1980 · Duy Thanh - Duy Xuyên - Đà Nẵng
  17. Nguyễn Văn Đoan Hy sinh 1980 · Duy Thanh - Duy Xuyên - Đà Nẵng
  18. Nguyễn Văn Đoan 1954 – 1979 · Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  19. Nguyễn Văn Đoàn 1960 – 1979 · Yên Lợi - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  20. Nguyễn Văn Đấu 1952 – 1972 · Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng
  21. Nguyễn Văn Đẩy Hy sinh 1963
  22. Nguyễn Văn Đậu 1947 – 1973 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  23. Nguyễn Văn Đề Hy sinh 1980 · Đình Thành - Triệu Sơn - Hải Hưng
  24. Nguyễn Văn Đôn 1955 – 1974 · Thái Thịnh - Hưng Hà - - Thái Bình
  25. Nguyễn Văn Đông 1960 – 1982 · Bố Xuyên, Thái Bình, Thái Bình
  26. Nguyễn Văn Đốc Hy sinh 1948
  27. Nguyễn Văn Đăng 1945 – 1973 · Triệu Phước - Triệu Hải - Quảng Trị
  28. Nguyễn Văn Đắc Hy sinh 1981 · Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  29. Nguyễn Văn Đơn 1955 – 1982 · Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  30. Nguyễn Văn Đường 1954 – 1974 · Thanh Luân - Nghi Xuân - Hà Bắc
  31. Nguyễn Văn Được 1955 – 1976 · Duy Phiến - Tam dương - Vĩnh Phú
  32. Nguyễn Văn Đức 1954 – 1975 · Hải Phòng, Hải Phòng
  33. Nguyễn Xuân Bình 1956 – 1979 · Tan Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
  34. Nguyễn Xuân Chiến 1955 – 1981 · Gia Tường - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  35. Nguyễn Xuân Duyên 1957 – 1981 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình
  36. Nguyễn Xuân Dượng Hy sinh 1979 · Đưc Bôn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  37. Nguyễn Xuân Hải Hy sinh 1975 · Bắc Ninh, Bắc Ninh
  38. Nguyễn Xuân Hiển 1959 – 1979 · Tân Lập - Đan Phương - Hà Tây
  39. Nguyễn Xuân Hòa Hy sinh 1980 · Đại An - Đại Lộc - Quảng Nam
  40. Nguyễn Xuân Huân 1948 – 1972 · Anh Thanh - Phụ Dực - Thái Bình
  41. Nguyễn Xuân Khoa 1950 – 1970 · Đức Chánh - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  42. Nguyễn Xuân Khoái 1947 – 1974 · Hoàng Quế - Đông Triều - Quảng Ninh
  43. Nguyễn Xuân Ký 1955 – 1974 · Bang La - Đồ Sơn - Hải Phòng
  44. Nguyễn Xuân Lành 1960 – 1979 · Xuân Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  45. Nguyễn Xuân Liêm Hy sinh 1979 · Tiên Sơn - Tiên Phước - Đà Nẵng
  46. Nguyễn Xuân Mừng Hy sinh 1980 · Vư Điệng - Lục Nam - Hà Bắc
  47. Nguyễn Xuân Ngã 1955 – 1974 · Tần Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  48. Nguyễn Xuân Nho 1952 – 1971 · Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An
  49. Nguyễn Xuân Quang Hy sinh 1979 · Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh
  50. Nguyễn Xuân Quý Hy sinh 1979 · Xân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  51. Nguyễn Xuân Thanh 1949 – 1970 · Phú Lệnh - Can Lộc - Hà Tĩnh
  52. Nguyễn Xuân Tình 1950 – 1972 · Văn Phố - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  53. Nguyễn Xuân Toàn 1952 – 1972 · Yên Khai - Thanh Hà - Vĩnh Phú
  54. Nguyễn Xuân Trường 1949 – 1973 · Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  55. Nguyễn Xuân Viên 1961 – 1980 · Nhương Hoà - Quế Võ - Hà Bắc
  56. Nguyễn Xuân trường 1951 – 1972 · Thương Lam - Việt Yên - Hà Bắc
  57. Nguyễn Xuân trường 1950 – 1974 · Liên Hoà - Phú Xuân - Hà Tây
  58. Nguyễn Xuân Đảm Hy sinh 1980 · Phú Lương, Gia Lương, Gia Lương
  59. Nguyễn Xuân Điềm Hy sinh 1980 · Nghi Kiên - Nghi Lộc - Nghệ An
  60. Nguyễn Xuân Đậu 1947 – 1973 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  61. Nguyễn Xuân Đông 1958 – 1979 · Yên Chính - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  62. Nguyễn Xuân Đức 1949 – 1971 · Thanh Phú - Thu Hà - Thái Bình
  63. Nguyễn hồng Mão Sinh 1954 · Yên Mộng - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  64. Nguyễn Đại Bảng Hy sinh 1980 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  65. Nguyễn Đạt Khương 1956 – 1979 · 26/3 Trần Phú, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  66. Nguyễn Đinh Ngôn 1955 – 1919 · Kỳ Long - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  67. Nguyễn Đình Ánh 1949 – 1972 · Nghĩa Hưng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định
  68. Nguyễn Đình Bốn Hy sinh 1984 · Minh Khôi, Nông Cống, Nông Cống
  69. Nguyễn Đình Chúc 1955 – 1975 · Thanh Hải - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định
  70. Nguyễn Đình Cần Hy sinh 1974 · Chương Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây
  71. Nguyễn Đình Cương 1952 – 1974 · Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa
  72. Nguyễn Đình Cửu Hy sinh 1972 · Nghệ An, Nghệ An
  73. Nguyễn Đình Hoè 1952 – 1971 · Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  74. Nguyễn Đình Khoát 1955 – 1979 · Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc
  75. Nguyễn Đình Lai 1954 – 1975 · Đăng Cương - An Hải - Hải Phòng
  76. Nguyễn Đình Liêm 1952 – 1970 · Văn Đức - Chí linh - Hải Hưng
  77. Nguyễn Đình Minh Hy sinh 1979 · Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  78. Nguyễn Đình Nhật Sinh 1958 · Thạch Châu - Thạch Hà - Thanh Hóa
  79. Nguyễn Đình Oánh 1960 – 1982 · Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  80. Nguyễn Đình Phùng 1950 – 1972 · Thuỵ Liên - Thuỵ Anh - Thái Bình
  81. Nguyễn Đình Phương 1953 – 1975 · Xuân Khanh - Như Xuân - Thanh Hóa
  82. Nguyễn Đình Sướng 1952 – 1974 · Vĩnh Long - Khoái Châu - - Hải Hưng
  83. Nguyễn Đình Thành Hy sinh 1981 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  84. Nguyễn Đình Thành Hy sinh 1979 · Minh Dên - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  85. Nguyễn Đình Thi 1959 – 1981 · Đội Bình - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  86. Nguyễn Đình Thiệu 1953 – 1973 · An Ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  87. Nguyễn Đình Thoảng Hy sinh 1970 · Tiến Thành - Kim Môn - Hải Hưng
  88. Nguyễn Đình Thuận 1958 – 1980 · Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  89. Nguyễn Đình Thông 1954 – 1974 · Duy Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc
  90. Nguyễn Đình Thường 1952 – 1972 · Cẩm Uyên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  91. Nguyễn Đình Trung 1956 – 1979 · Trung Thành - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  92. Nguyễn Đình Tấn 1955 – 1974 · Số 8 - TràngTiền - Hà Nội
  93. Nguyễn Đình Vinh 1955 – 1979 · Uông Bí, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  94. Nguyễn Đoan Hùng 1951 – 1972 · Nguyễn Thái Học, Ninh Bình, Ninh Bình
  95. Nguyễn Đô Thành Hy sinh 1980 · An Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng
  96. Nguyễn Đăng An 1959 – 1980 · Đồng Lộc - Can Lộc - - Hà Tĩnh
  97. Nguyễn Đăng Dự 1955 – 1975 · Số 24 - Cầu Đất - Hải Phòng
  98. Nguyễn Đăng Hoà 1952 – 1974 · Cao Thượng - Tân Yên - Hà Bắc
  99. Nguyễn Đăng Hưng 1952 – 1974 · Đồng Tiến, Hòa Bình, Hòa Bình
  100. Nguyễn Đăng Ninh 1956 – 1983 · Gia Phong - Gia Viễn - Hà Nam Ninh