Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương

Bình Dương

3.342 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Lìm 1950 – 1971 · Nguyên Hoà - Phù Cừ - Hải Hưng
  2. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1974 · Thạch Bà - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  3. Nguyễn Văn Lõng 1930 – 1949
  4. Nguyễn Văn Lý 1920 – 1949
  5. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1980 · Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Lập 1951 – 1971 · Nam Tiến - Phú Xuân - Hà Tây
  7. Nguyễn Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Lễ Hy sinh 1967
  9. Nguyễn Văn Lễ Hy sinh 1967
  10. Nguyễn Văn Lặc Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc
  11. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1970 · Đồng Châu, Thái Bình, Thái Bình
  12. Nguyễn Văn Lương 1949 – 1972 · Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  13. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1980 · Tam Hòa - Tam Kỳ - Quảng Nam
  14. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1968
  15. Nguyễn Văn Mạnh 1954 – 1975 · Khu CN Cầu Tre, Hải Phòng, Hải Phòng
  16. Nguyễn Văn Mạnh Hy sinh 1968 · Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình
  17. Nguyễn Văn Mạnh 1961 – 1981 · Đại Đồng - Mỹ Đan - Hải Hưng
  18. Nguyễn Văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Miên 1937 – 1970 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng
  20. Nguyễn Văn Mỹ 1953 – 1974 · Đinh Phú - Kiến Xương - Thái Bình
  21. Nguyễn Văn Mỹ 1953 – 1974 · Đinh Phú - Kiến Xương - Thái Bình
  22. Nguyễn Văn Mậu 1952 – 1972 · Anh Dũng - An Thuỵ - Hải Phòng
  23. Nguyễn Văn Mậu Hy sinh 1980 · Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  24. Nguyễn Văn Mộ (Hùng) 1941 – 1965
  25. Nguyễn Văn Một Hy sinh 1968
  26. Nguyễn Văn Mắc 1954 – 1974 · Quyết Thắng - Ninh Giang - Hải Hưng
  27. Nguyễn Văn Mười 1956 – 1981 · Tiên Nha - Lục Nam - Hà Bắc
  28. Nguyễn Văn Mười Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Văn Nam 1959 – 1980 · Hải Triều, Phù Tiên, Phù Tiên
  30. Nguyễn Văn Nam 1951 – 1972 · Tuấn Đạo - Sơn Động - Hà Bắc
  31. Nguyễn Văn Nam 1950 – 1970 · Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Nam Hà
  32. Nguyễn Văn Nam 1951 – 1972 · Tuấn Đạo - Sơn Động - Hà Bắc
  33. Nguyễn Văn Nam 1950 – 1970 · Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Nam Hà
  34. Nguyễn Văn Nam 1959 – 1980 · Hải Triều, Phù Tiên, Phù Tiên
  35. Nguyễn Văn Nghi 1950 – 1970 · Tân An - Chí Linh - Hải Hưng
  36. Nguyễn Văn Nghiêm 1951 – 1972 · Văn Chí - Chí Linh - Hải Hưng
  37. Nguyễn Văn Nghiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Nghĩa 1959 – 1980 · Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  39. Nguyễn Văn Nghĩa 1959 – 1980 · Bãi Sậy - Ân Thi - Hải Hưng
  40. Nguyễn Văn Nghĩa 1948 – 1972 · Ngũ Phúc - Kimh Thành - Hải Hưng
  41. Nguyễn Văn Ngọc 1959 – 1981 · Phú Khê - Thái Học - Hải Hưng
  42. Nguyễn Văn Ngọc 1955 – 1974 · Phố Lò Đúc, Hà Nội, Hà Nội
  43. Nguyễn Văn Ngọc Sinh 1949 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  44. Nguyễn Văn Ngọc Sinh 1949 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  45. Nguyễn Văn Ngọc 1959 – 1981 · Phú Khê - Thái Học - Hải Hưng
  46. Nguyễn Văn Ngọc 1955 – 1974 · Phố Lò Đúc, Hà Nội, Hà Nội
  47. Nguyễn Văn Ngôn 1947 – 1972 · Hồng Xuân - Thư Trì - Thái Bình
  48. Nguyễn Văn Ngợi 1939 – 1970 · Hoàng Đại - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  49. Nguyễn Văn Ngừng 1961 – 1981 · Như Quỳnh - Văn Mỹ - Hải Hưng
  50. Nguyễn Văn Nha 1960 – 1980 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng
  51. Nguyễn Văn Nhạn 1960 – 1980 · Nhân Quyền - Cẩm Bình - Hải Hưng
  52. Nguyễn Văn Nhi Hy sinh 1980 · Yên Thắng - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  53. Nguyễn Văn Nhi 1958 – 1979 · Thông Kênh - Gia Lộc - Hải Hưng
  54. Nguyễn Văn Nhóm Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Văn Nhất 1960 – 1980 · Thái Học - Cẩm Bình - Hải Hưng
  56. Nguyễn Văn Nhật 1960 – 1979 · Thái Hà - Chí Linh - Hải Hưng
  57. Nguyễn Văn Nhật 1960 – 1979 · Thái Hà - Chí Linh - Hải Hưng
  58. Nguyễn Văn Nhượng 1953 – 1975 · Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái
  59. Nguyễn Văn Nhứt 1946 – 1967
  60. Nguyễn Văn Nua Hy sinh 1958
  61. Nguyễn Văn Nội 1950 – 1972 · Nhân Quyền - Bình Giang - - Hải Hưng
  62. Nguyễn Văn Phiền Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Văn Phong 1955 – 1980 · Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc
  64. Nguyễn Văn Phong 1959 – 1982 · Thái Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
  65. Nguyễn Văn Phong 1960 – 1979 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng
  66. Nguyễn Văn Phúc 1958 – 1979 · Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  67. Nguyễn Văn Phúc 1958 – 1979 · Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  68. Nguyễn Văn Phước 1962 – 1981
  69. Nguyễn Văn QUyết 1950 – 1970 · Từ Trình - Phú Lương - Bắc Thái
  70. Nguyễn Văn Quả 1951 – 1972 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng
  71. Nguyễn Văn Quảng 1951 – 1974 · Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng
  72. Nguyễn Văn Quyết 1958 – 1981 · Triệu Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa
  73. Nguyễn Văn Quyết 1957 – 1980 · An Thạnh - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  74. Nguyễn Văn Quân Hy sinh 1980 · Dị Sử - Mỹ Văn - Hải Hưng
  75. Nguyễn Văn Quế 1956 – 1979 · Nguyên Hoà - Phù Tiên - Hải Hưng
  76. Nguyễn Văn Quế 1962 – 1981 · Hương Minh - hương Khê - Hà Tĩnh
  77. Nguyễn Văn Quế 1952 – 1974 · Đông Thổ - Yên Phong - Hà Bắc
  78. Nguyễn Văn Quế 1956 – 1979 · Nguyên Hoà - Phù Tiên - Hải Hưng
  79. Nguyễn Văn Quế 1962 – 1981 · Hương Minh - hương Khê - Hà Tĩnh
  80. Nguyễn Văn Quế 1952 – 1974 · Đông Thổ - Yên Phong - Hà Bắc
  81. Nguyễn Văn Rải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Rõ 1919 – 1964
  83. Nguyễn Văn Ruẩn 1956 – 1980 · Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  84. Nguyễn Văn Rội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Văn Rưới 1949 – 1975
  86. Nguyễn Văn Sang Hy sinh 1988
  87. Nguyễn Văn Sang Hy sinh 1988
  88. Nguyễn Văn Sách 1955 – 1974 · Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  89. Nguyễn Văn Sách 1955 – 1974 · Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  90. Nguyễn Văn Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Văn Sánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Sinh 1951 – 1974 · Yên Tân - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  95. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1972 · Nghệ An, Nghệ An
  96. Nguyễn Văn Sinh 1951 – 1974 · Yên Tân - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  97. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1972 · Nghệ An, Nghệ An
  98. Nguyễn Văn Sóng 1950 – 1969
  99. Nguyễn Văn Sua 1922 – 1968
  100. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1978 · Hồng Lý - Vũ Thư - Thái Bình