Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang

An Giang

2.030 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Long Hy sinh 1984 · An Giang, An Giang
  2. Lê Văn Lung Hy sinh 1985 · Thoại Giang - Thoại Sơn - An Giang
  3. Lê Văn Luông Hòa Lợi - Giồng Riềng - Kiên Giang
  4. Lê Văn Lân Hy sinh 1968 · Tân An - Phú Châu - An Giang
  5. Lê Văn Lập Hy sinh 1986 · Nhơn Ngãi - Chợ Mới - An Giang
  6. Lê Văn Lợi Hy sinh 1962 · An Giang, An Giang
  7. Lê Văn Lương Hy sinh 1977 · Vọng Thê - Châu Thành - An Giang
  8. Lê Văn Minh Vĩnh Trường - Phú Châu - An Giang
  9. Lê Văn Minh Vĩnh Trường - Phú Châu - An Giang
  10. Lê Văn Mong Hy sinh 1970 · Cô Tô - Tri tôn - - An Giang
  11. Lê Văn Muối Hy sinh 1978 · Gia Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  12. Lê Văn Mác Tân Huê - Thanh Bình - Đồng Tháp
  13. Lê Văn Mách Nhơn Hội - Phú Châu - An Giang
  14. Lê Văn Mến Hy sinh 1969 · Thường Phước - Hồng Ngự - Đồng Tháp
  15. Lê Văn Mến Phú Hiệp - Phú Tân - An Giang
  16. Lê Văn Mơn Hy sinh 1988 · Chợ Vàm - Phú Tân - An Giang
  17. Lê Văn Na Hy sinh 1979 · Tấn Mỹ - Chợ mới - An Giang
  18. Lê Văn Nam Vĩnh Lộc - Phú Châu - An Giang
  19. Lê Văn Nem Hy sinh 1978 · Phước Hưng - Phú Châu - An Giang
  20. Lê Văn Ngày Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Văn Nhâm Hy sinh 1975 · Phú Vinh - Phú Châu - An Giang
  22. Lê Văn Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Văn Nhỏ Hy sinh 1986 · Tân Phú - Thoại Sơn - An Giang
  24. Lê Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Văn Năng Tân Quế - Hồng Ngự - Đồng Tháp
  26. Lê Văn Phát Hy sinh 1981 · Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang
  27. Lê Văn Phương Hy sinh 1978 · Nhơn Hội - Phú Châu - An Giang
  28. Lê Văn Phước Hy sinh 1986 · An Lão - Tịnh Biên - An Giang
  29. Lê Văn Quang Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang
  30. Lê Văn Quang An Giang, An Giang
  31. Lê Văn Quang Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp
  32. Lê Văn Quang Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang
  33. Lê Văn Quang An Giang, An Giang
  34. Lê Văn Quang Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp
  35. Lê Văn Rẩy An Giang, An Giang
  36. Lê Văn Rựa Cô Tô - Tri Tôn - An Giang
  37. Lê Văn Sam Phú Hoà - Thoại Sơn - An Giang
  38. Lê Văn Sanh Nhơn Hưng - Tịnh Biên - An Giang
  39. Lê Văn Suôl Hy sinh 1971 · Thoại Yên - Hà Tiên - Kiên Giang
  40. Lê Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Văn Sôm Phú Hội - An Phú - An Giang
  42. Lê Văn Sơn Hy sinh 1973 · Mỹ Lâm - Hòn Đất - Kiên Giang
  43. Lê Văn Sơn Hy sinh 1973 · Mỹ Lâm - Hòn Đất - Kiên Giang
  44. Lê Văn Sổi Hy sinh 1948 · Châu Thành, An Giang, An Giang
  45. Lê Văn Sở Hy sinh 1973 · Nhơn Hòa - Phú Châu - An Giang
  46. Lê Văn Sửu Hy sinh 1995 · Long Điền - Chợ Mới - An Giang
  47. Lê Văn Thanh Hy sinh 1989 · Bình Hoà - Châu Thành - An Giang
  48. Lê Văn Thu Hy sinh 1988 · Phú Mỹ - Phú Tân - An Giang
  49. Lê Văn Thành Hy sinh 1982 · Bình Đức - Long Xuyên - An Giang
  50. Lê Văn Thành Hy sinh 1982 · Bình Đức - Long Xuyên - An Giang
  51. Lê Văn Thành Bảy Núi, An Giang, An Giang
  52. Lê Văn Thái Hy sinh 1979 · An Giang, An Giang
  53. Lê Văn Thâm Hy sinh 1968 · Bình Thủy - Châu Thành - An Giang
  54. Lê Văn Thức Hy sinh 1968 · Nam Thái Sơn - Hòn Đất - Kiên Giang
  55. Lê Văn Thắng Hy sinh 1978 · Nghĩa Thành - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  56. Lê Văn Tiến Hy sinh 1977 · Mỹ Lâm - Châu Thành - Kiên Giang
  57. Lê Văn Tín Hy sinh 1972 · Bình Hòa - Châu Thành - An Giang
  58. Lê Văn Trí Hy sinh 1986 · An Hòa - Ba Chúc - Tri Tôn - An Giang
  59. Lê Văn Tết Hy sinh 1984 · Mỹ Xuyên - Long Xuyên - An Giang
  60. Lê Văn Tệnh Hy sinh 1978 · Phước Hưng - Phú Châu - An Giang
  61. Lê Văn Út Kiên Giang, Kiên Giang
  62. Lê Văn Út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Văn Vấn Hy sinh 1968 · Thới SƠn - Tịnh Biên - An Giang
  64. Lê Văn Xua Hy sinh 1985 · Ô Long Vĩ - Châu Phú - An Giang
  65. Lê Văn Xùm Hy sinh 1978 · Quân Hiền - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  66. Lê Văn Xên Hy sinh 1985 · Phú Hiệp - Phú Tân - An Giang
  67. Lê Văn bảy Hy sinh 1963 · Tri Tôn, An Giang, An Giang
  68. Lê Văn cái Hy sinh 1982 · Vĩnh Lộc - Phú Châu - An Giang
  69. Lê Văn Đát Hy sinh 1984 · Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang
  70. Lê Văn Đoàn Hy sinh 1978 · Văn Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  71. Lê Văn Độ Hy sinh 1979 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  72. Lê Văng Lùng Hy sinh 2008 · Phú Hưng - Phú Tân - An Giang
  73. Lê Xuân Cường Hy sinh 1979 · Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  74. Lê Xuân Hằng Hy sinh 1978 · Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  75. Lê Xuân Khơi Hy sinh 1978 · Định Hòa - Yên Định - Thanh Hóa
  76. Lê văn Huệ Hy sinh 1984 · Phú An - Phú Tân - An Giang
  77. Lê văn Lót Hy sinh 1978 · Bình Thạnh Đông - Phú Châu - An Giang
  78. Lê văn Toàn Hy sinh 1978 · Hội An - Chợ Mới - An Giang
  79. Lê Đình Liễn Hy sinh 1985 · Thọ Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  80. Lò Thanh Tâm Hy sinh 1978 · Long Phú - Long Ngọc - Thanh Hóa
  81. Lý Hoàng Nam Tấn Mỹ - Chợ mới - An Giang
  82. Lý Minh Tài Hy sinh 1978 · Tân Long - Thạnh Trí - Hậu Giang
  83. Lý Văn Nguyên Vĩnh Phú - Thoại Sơn - An Giang
  84. Lý Văn Tập Hy sinh 1965 · Khánh An - Phú Châu - An Giang
  85. Lăng Văn Cảnh Hy sinh 1988 · Tân Tiến - Tri Tôn - An Giang
  86. Lư Văn Hoàng Hy sinh 1978 · Long Phú - Phú Châu - An Giang
  87. Lư Văn Tâm Hy sinh 1988 · Cái Dầu - Châu Phú - An Giang
  88. Lưu Cái Đông Đồng Tháp, Đồng Tháp
  89. Lưu Hoàng Xuân Hy sinh 1978 · Xuân Hiệp, Trà Ôn, Trà Ôn
  90. Lưu Thị Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lưu Vĩnh Định Hy sinh 1969 · Thanh Hưng - Giồng Riềng - Kiên Giang
  92. Lưu Văn Đông Hy sinh 1968 · Long Thuận - Hồng Ngự - Đồng Tháp
  93. Lưu Đình Hóa Hy sinh 1977 · Ninh Xuân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  94. Lưu Đức Hòa Hy sinh 1979
  95. Lương Ngọc Thành Ngô Quyền - Tam Lữ - Hải Hưng
  96. Lương Phỏ Anh Hy sinh 1985 · Đông Sơn - Thoại Sơn - An Giang
  97. Lương Quốc Lập Hy sinh 1968 · An Giang, An Giang
  98. Lương Văn Bản Hy sinh 1977 · Ninh Vân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  99. Lương Văn Chính Mỹ Bình - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  100. Lương Văn Hùng Hy sinh 1977 · Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang