Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh
Đồng Nai
414 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trịnh Trí Dũng Hy sinh 1975 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Trịnh Tứ Dũng Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Trịnh Viết Toán Hy sinh 1970 · Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng
- Trịnh Văn Cao Hy sinh 1965 · Giao Linh - Giao Trung - Nam Hà
- Trịnh Văn Các Hy sinh 1969 · Giao Linh - Giao Thụy - Nam Hà
- Trịnh Văn Cát Hy sinh 1969 · Vĩnh Tuy - Gò Quan - Rạch Gía
- Trịnh Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Văn Hồ Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Tường Hy sinh 1983 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Trịnh Xuân Lợi Hy sinh 1964 · Tiên Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng
- Trịnh Xuân Nóng Hy sinh 1969 · Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Trừ Văn Bay Hy sinh 1974 · Yên Lương - Hòa Đông - Mỹ Tho
- Tám Bụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tám Lộc Hy sinh 1972
- Tám Đốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tòng Văn Cưng Bàu Lâm, Xuyên Mộc, Xuyên Mộc
- Tòng Văn Ngọ Hy sinh 1969 · Bàu Lâm - Xuyên Mộc - Bà Rịa Vũng Tàu
- Tòng Văn Ngọc Hy sinh 1983 · Xuân Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Tô Trọng Giang Hy sinh 1983 · Cộng Hòa - Hưng Hòa - Thái Bình
- Tô Văn Lan Hy sinh 1975 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Tăng Bá Hiếu Hy sinh 1974
- Tăng Văn Biền Hy sinh 1983 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc
- Tăng Văn Linh Hy sinh 1983 · Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Tăng Văn Phẳng Hy sinh 1981 · Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng
- Tăng Đình Khương Hy sinh 1975 · Nguyên Bình - Tịnh Gia - Thanh Hóa
- Tư Bính Hy sinh 1966 · Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Tư Giang Hy sinh 1972
- Tư Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tư Sơn Hy sinh 1973
- Tạ Ngọc Đàn Hy sinh 1983 · Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Tạ Quang Thạo Hy sinh 1971 · Cường Chín - Tiến Lu - Hải Hưng
- Tạ Văn Bính Hy sinh 1982 · Tiên Phong - Kim Thi - Hải Hưng
- Tạ Văn Ngàn Hy sinh 1981 · Liên Tuyến - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Tạ Văn Đơ Hy sinh 1972 · Tân Yên, Sông Bé, Sông Bé
- Tạ Đình Sóc Hy sinh 1975 · Nhật Tựu - Kim Bảng - Nam Hà
- Tống Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tống Văn Thúy Hy sinh 1975 · Nam Thịnh - Nam Ninh - Nam Hà
- Tứ Xuân Một Hy sinh 1975 · Quảng Kim - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Vi Hữu Thiều Hy sinh 1975 · Tam Thoái - Tương Dương - Nghệ An
- Vi Hữu Triều Hy sinh 1975 · Tam Thái - Chương Dương - Nghệ An
- Vi Thanh Hiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vi Văn Gon Hy sinh 1974 · Long Cao - Bà Thuộc - Thanh Hóa
- Vi Văn Trội Hy sinh 1975 · Lửng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa
- Vi Văn Xanh Hy sinh 1981 · Châu Bình - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh
- Vi Văn Định Hy sinh 1983 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa
- Vì Văn Sành Hy sinh 1981 · Quảng Triều - Quảng Hóa - Thanh Hóa
- Vòng A Nhì Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
- Võ Công Phước Hy sinh 1982 · Tam Phước - Tam Kỳ - Quảng Nam Đà Nẵng
- Võ Duy Bằng Hy sinh 1975 · Tân Hương - Vinh - Nghệ An
- Võ Huy Bằng Hy sinh 1975 · Tân Hưng - Thành phố Vinh - Nghệ An
- Võ Hồng Danh Hy sinh 1947 · Vĩnh Ngươn - Châu Đốc - An Giang
- Võ Khắc Long Hy sinh 1975 · Quảng Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Võ Kim Huê Hy sinh 1978 · Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Võ Mai Toản Hy sinh 1971 · Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng
- Võ Minh Khương Hy sinh 1983 · Phước Thuận - Phước Vân - Nghĩa Bình
- Võ Mạnh Hùng Hy sinh 1975 · Sơn An - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Võ Quang Thiệp Hy sinh 1981 · Nghĩa An, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
- Võ Sĩ Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Thanh Tùng Hy sinh 1975 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Võ Tá Thân Hy sinh 1975 · Thạch Đài - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Võ Văn Diên Hy sinh 1964
- Võ Văn Duật Hy sinh 1975 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An
- Võ Văn Hiến Hy sinh 1971 · Đông Phương - Tiên Phương - Thái Bình
- Võ Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Hương Hy sinh 1973 · Yên Phúc, Ninh Bình, Ninh Bình
- Võ Văn LÝ Hy sinh 1970 · Xuân Trường - Duy Tiên - Nam Hà
- Võ Văn Liên Hy sinh 1968 · An Định - Mỏ Cày - Bến Tre
- Võ Văn Long Hy sinh 1983 · Bình Định - Thanh Bình - Quảng Nam Đà Nẵng
- Võ Văn Ly Hy sinh 1969 · Xuân Trường - Duy Tiên - Nam Hà
- Võ Văn Mác Hy sinh 1965 · Phước Hiệp - Củ Chi - Gia Định
- Võ Văn Mưu Hy sinh 1974
- Võ Văn Ngàn Hy sinh 1953 · Phước Đông - Cần Đước - Long An
- Võ Văn Nhân Hy sinh 1969 · Ngãi Xuân - Trà Cú - Trà Vinh
- Võ Văn Thương Hy sinh 1946 · Phước Đông - Cần Đước - Long An
- Võ Văn Viễn Bình Định, Bình Định
- Võ Văn Việt Hy sinh 1983 · Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Võ Văn Đáng Hy sinh 1963 · Phước Đông - Cần Đước - Long An
- Võ Xuân Thức Hy sinh 1975 · Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Vũ Bá Nghĩa Hy sinh 1975 · Chi Nam - Thanh Miện - Hải Hưng
- Vũ Bá Ngọc Hy sinh 1975 · Văn Xá - ái Quốc - Nam Sách
- Vũ Canh Hy sinh 1975 · Văn Hà - Đức Thọ - Hà Tây
- Vũ Canh Hy sinh 1975 · Lệ Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Vũ Công Tâm Hy sinh 1975 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà
- Vũ Duy Bình Hy sinh 1975 · Phương Trì - Đông Hưng - Thái Bình
- Vũ Duy Sơn Hy sinh 1975 · Thụy Tình - Thái Thụy - Thái Bình
- Vũ Hữu Nông Hy sinh 1982 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Vũ Minh Tân Hy sinh 1971 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng
- Vũ Miết Hy sinh 1983 · Lam Sơn - Ninh Thanh - Hải Hưng
- Vũ Mạnh Đề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Ngọc Linh Cộng Hòa - Yên Thủy - Quảng Ninh
- Vũ Ngọc Phú Hy sinh 1975 · Cẩm Phong - C.Thủy - Thanh Hóa
- Vũ Ngọc Tuất Hy sinh 1975 · Đông Lò - Tiền Hải - Thái Bình
- Vũ Ngọc Đường Hy sinh 1983 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình
- Vũ Phú Cường Hy sinh 1975 · Thanh Liêm - Thụy An - Thái Bình
- Vũ Thanh Bình Hy sinh 1982 · Đoàn Kết - Phù Tiên - Hải Phòng
- Vũ Thanh Tùng Hy sinh 1975 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Vũ Thành Khải Hy sinh 1974 · Đông Đô - Đông Hưng - Thái Bình
- Vũ Thành Long Hy sinh 1970 · Hưng Hiệp, Lai Khê, Lai Khê
- Vũ Thị Lan Hy sinh 1971 · Hiến Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Vũ ngọc Hòa Hy sinh 1970 · Thụy Xuân - Chương Mỹ - Hà Tây