Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào

Nghệ An

769 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Đình Hy sinh 1969
  2. Trần Văn Đấu Hy sinh 1969 · Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam
  3. Trần Văn Đậu Hy sinh 1931 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  4. Trần Văn Đề Hy sinh 1971 · Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  5. Trần Văn Đồng Hy sinh 1964 · Đại Thắng - Hiệp Hoà - Phú Thọ
  6. Trần Văn ấu Hy sinh 1931 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  7. Trần Xuân Bách Hy sinh 1970 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Định
  8. Trần Xuân Bát Hy sinh 1970
  9. Trần Xuân Chiểu Hy sinh 1970 · Bạch đằng - Kim Môn - Hải Hưng
  10. Trần Xuân Dung Hy sinh 1971 · Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng
  11. Trần Xuân Hoà Hy sinh 1970 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An
  12. Trần Xuân Huyên Tiên Dũng - Yên Dũng - Hà Bắc
  13. Trần Xuân Hàm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trần Xuân Hải Trực Cuông – Trực Ninh, Nam Định, Nam Định
  15. Trần Xuân Hải Hy sinh 1986 · Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An
  16. Trần Xuân Liến Hy sinh 1978 · Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  17. Trần Xuân Lành Hy sinh 1974 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  18. Trần Xuân Lâm Hy sinh 1984 · Thanh Thuỷ - Thanh Chương - Nghệ An
  19. Trần Xuân Phong Hy sinh 1971 · Khối 63 khu Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội
  20. Trần Xuân Thường Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa
  21. Trần Xuân Trương Hy sinh 1989 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  22. Trần Xuân Trường Mỹ Thuận - Mỹ Lợi - Nam Định
  23. Trần Xuân Tuy Hy sinh 1972
  24. Trần Xuân Tân Mỹ Lập - Mỹ Lộc - Nam Hà
  25. Trần Xuân Tình Hy sinh 1931 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  26. Trần Xuân Tình Hy sinh 1969 · Số Nhà 50 - Trần Phú - Thanh Hóa
  27. Trần Xuân Uân Thái Thuỷ - Thái Thuỵ - Thái Bình
  28. Trần Xuân Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trần Xuân Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trần Xuân Được Hy sinh 1972 · Tổ 13 - Phường Long Biên - Q. Long Biên - Hà Nội
  31. Trần Xuân Định Tân Tiến – Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam
  32. Trần Xuân Đức Hy sinh 1980 · Yên Hồ - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  33. Trần hữu Cường Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây
  34. Trần ái Thế Hy sinh 1970 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  35. Trần ích Thuý Hy sinh 1982 · Hồng An - Hưng Hoà - Thái Bình
  36. Trần Đình Chiến Hy sinh 1970 · Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng
  37. Trần Đình Chiến Hy sinh 1969 · Minh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình
  38. Trần Đình Chung Hy sinh 1969 · Lộc Hoà - Mỹ Lộc - Nam Hà
  39. Trần Đình Chàng Mỹ Hà - Mỹ Lộc - Nghệ An
  40. Trần Đình Hoà Hy sinh 1978 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  41. Trần Đình Hoè Hy sinh 1970 · Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  42. Trần Đình Huấn Hy sinh 1971 · Thiệu Giang - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
  43. Trần Đình Huấn Hy sinh 1970 · Phú Lão - Lạc Thuỷ - Hòa Bình
  44. Trần Đình Hưng Hy sinh 1979 · Cẩm Qung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  45. Trần Đình Hồng Nhân Thịnh - Lý Nhân - Nam Hà
  46. Trần Đình Kha Hy sinh 1971
  47. Trần Đình Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Đình Long Hy sinh 1970 · Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  49. Trần Đình Luật Xuân Viên – Yên Lập, Phú Thọ, Phú Thọ
  50. Trần Đình Lâm Hy sinh 1970 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
  51. Trần Đình Lê Đông Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú
  52. Trần Đình Mão Hy sinh 1978 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  53. Trần Đình Phúc Hy sinh 1985 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
  54. Trần Đình Quán Hy sinh 1969 · Lộc vượng, Nam Định, Nam Định
  55. Trần Đình Sinh Hy sinh 1971 · Bình Yên - Sơn Dường - Tuyên Quang
  56. Trần Đình Sáu Hy sinh 1979 · Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An
  57. Trần Đình Thi Hy sinh 1966 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
  58. Trần Đình Thuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Đình Thành Hy sinh 1973 · Hồng Ly - Lý Nhân - Nam Hà
  60. Trần Đình Thắng Hy sinh 1973 · Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái
  61. Trần Đình Trung Hy sinh 1931 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  62. Trần Đình Trù Hy sinh 1969
  63. Trần Đình Tư Hy sinh 1931 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  64. Trần Đình Đô Thiệu Trung - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  65. Trần Đăng Lưu Hy sinh 1970 · Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  66. Trần Đăng Trình Hy sinh 1932 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  67. Trần Đăng Tợi Hy sinh 1965 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  68. Trần Đại Nghĩa Hy sinh 1970 · Thị Trần Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây
  69. Trần Đại Thuần Bình Dương – Đông Triều, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  70. Trần Đức Chu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Đức Nhu Yên Thành - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  72. Trần Đức Ninh Hy sinh 1987 · Sơn Quang - Việt Yên - Hà Bắc
  73. Trần Đức Thảo Hy sinh 1966 · Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An
  74. Trần Đức Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Đức Thọ Hy sinh 1968 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An
  76. Trần Đức Tuyên Tx. Hòa Hậu - Lý Nhân - Hà Nam
  77. Trần Đức Tuấn Hy sinh 1972 · Quỳnh Giao - Quỳnh Phú - Thái Bình
  78. Trần Đức Tình Hy sinh 1971 · Bật Nhiên - Định Hoá - Bắc Thái
  79. Trần Đức Tín Hy sinh 1969 · P. Thịnh Quang - Đống Đa - Hà Nội
  80. Trịnh Bá Hoàng Hy sinh 1987 · Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  81. Trịnh Bá Su Hy sinh 1970 · Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa
  82. Trịnh Hoàng Thu Hy sinh 1970
  83. Trịnh Hữu Châu Hy sinh 1969 · Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An
  84. Trịnh Kim Trọng Hy sinh 1968 · Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  85. Trịnh Nha Đại Thành, Quảng Nam, Quảng Nam
  86. Trịnh Thế Hảo Hy sinh 1973 · Tuân Chính – Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  87. Trịnh Thế Thìn Tân Hưng - Lạng Giang - Bắc Giang
  88. Trịnh Văn Chung Hy sinh 1987 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  89. Trịnh Văn Hạnh Hy sinh 1979 · Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  90. Trịnh Văn Nhi Hy sinh 1971 · Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  91. Trịnh Xuân Giáp Đồng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
  92. Trịnh Xuân Khoá Hy sinh 1964 · Đông Xuân - Yên Dũng - Hà Bắc
  93. Trịnh Xuân Nhung Hy sinh 1969 · Triệu Đồng - Bình Lục - Nam Hà
  94. Trịnh Xuân Thắng Hy sinh 1972 · Khánh Hoà - Yên Khánh - Ninh Bình
  95. Trịnh Đình Hùng Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An
  96. Trịnh Đình Hảo Hy sinh 1969 · Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  97. Trịnh Đình Nghĩa Ngọc Hoà – Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây
  98. Trịnh Đăng Trình Hà Hồi - Thương Tín - Hà Tây
  99. Tào Phương Châm Hy sinh 1969 · Cẩm Ninh - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  100. Tòng Văn Biến Hy sinh 1969 · Mường Lang - Sông Mã - Sơn La