Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh

tỉnh Khánh Hoà

464 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. TRƯƠNG THÀNH TÂM Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. TRƯƠNG THỊ KIA 1942 – 1946 · Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  3. TRƯƠNG TRŨNG 1940 – 1969 · Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  4. TRƯƠNG TUẤT Hy sinh 1953 · Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  5. TRƯƠNG TÔ Sinh 1914 · Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  6. TRƯƠNG TỚI Hy sinh 1949 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  7. TRƯƠNG TỚI Hy sinh 1949 · Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  8. TRƯƠNG VINH 1929 – 1950 · Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  9. TRƯƠNG VĂN MẢO 1930 – 1948 · Vạn Giã - Vạn Ninh - Khánh Hòa
  10. TRƯƠNG VĂN NHÂN 1928 – 1968 · Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  11. TRƯƠNG VĂN NINH 1951 – 1973 · Vạn Thạnh - Vạn Ninh - Khánh Hòa
  12. TRƯƠNG VĂN SIÊNG 1937 – 1964 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  13. TRƯƠNG VĂN THANH 1962 – 1985 · Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  14. TRƯƠNG VĂN ĐỨC 1958 – 1978 · Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  15. TRƯƠNG ĐĂNG Hy sinh 1947 · Ninh Ích - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  16. TRƯỞNG XỀNH Hy sinh 1950 · Vạn thắng - Vạn Ninh - Khánh Hòa
  17. TRương Văn QUYẾT 1948 – 1975 · Ý Yên, Nam Hà, Nam Hà
  18. TRẦN BA Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. TRẦN BÁ ANH ĐÀO 1942 – 1973 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  20. TRẦN BÂN 1909 – 1946 · TT Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa
  21. TRẦN BẦY 1920 – 1950 · Vạn Thắng - Vạn Ninh - Khánh Hòa
  22. TRẦN BỐN 1930 – 1948 · Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  23. TRẦN CHEO Hy sinh 1972 · Nam Đàn, Nghệ Tỉnh, Nghệ Tỉnh
  24. TRẦN CHÁU Hy sinh 1969 · Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  25. TRẦN CHÍN 1911 – 1976 · Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  26. TRẦN CHỨC 1918 – 1946 · Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  27. TRẦN CÔNG DANH 1929 – 1947 · Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  28. TRẦN CÔNG GẶP 1928 – 1948 · Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  29. TRẦN CÔNG HÂN 1958 – 1983 · Diên Điền, Diên Khánh, Diên Khánh
  30. TRẦN CÔNG XUÂN 1901 – 1950 · ninh lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  31. TRẦN CÔNG ĐÌNH 1943 – 1975 · Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng
  32. TRẦN CƯNG 1925 – 1947 · Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  33. TRẦN CẨN 1925 – 1949 · Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  34. TRẦN CỌT 1963 – 1984 · Cam Ranh, Khánh Hòa, Khánh Hòa
  35. TRẦN CỤT 1927 – 1947 · Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  36. TRẦN DÂN 1902 – 1947 · Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  37. TRẦN DÙI 1922 – 1949 · Vạn Phú - Vạn Ninh - Khánh Hòa
  38. TRẦN DẶN 1934 – 1949 · Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  39. TRẦN DỪA 1930 – 1951 · Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  40. TRẦN GIA 1915 – 1969 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  41. TRẦN GIANG 1925 – 1946 · Vạn giã - Vạn Ninh - Khánh Hòa
  42. TRẦN HUỆ Hy sinh 1949 · Vạn Khánh - Vạn Ninh - Khánh Hòa
  43. TRẦN HÀNH Hy sinh 1970 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  44. TRẦN HÙNG (HẢI) 1936 – 1967 · Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  45. TRẦN HỮU BA Hy sinh 1973 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  46. TRẦN HỮU DŨNG 1960 – 1979 · Tân Lập, Nha Trang, Nha Trang
  47. TRẦN HỮU DŨNG 1960 – 1979 · Tân Lập, Nha Trang, Nha Trang
  48. TRẦN KHẢI 1937 – 1967 · Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  49. TRẦN KIẾT 1927 – 1948 · Vạn Lương - Vạn Ninh - Khánh Hòa
  50. TRẦN KIẾT 1927 – 1952 · Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  51. TRẦN KỈNH 1927 – 1949
  52. TRẦN KỲ 1930 – 1946 · Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  53. TRẦN LAI 1939 – 1967 · Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  54. TRẦN LIÊM Hy sinh 1948 · Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  55. TRẦN LIỂU Hy sinh 1947 · Thị trấn Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa
  56. TRẦN LIỄU Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. TRẦN LONG 1923 – 1949 · Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  58. TRẦN LƯU 1911 – 1948 · Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  59. TRẦN LƯỢNG 1936 – 1952 · Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  60. TRẦN LỄ Hy sinh 1972 · Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  61. TRẦN LỘC THỌ Hy sinh 1971 · Nghĩa Bình, Nghĩa Bình
  62. TRẦN LỰ 1911 – 1947 · Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  63. TRẦN LỰC Hy sinh 1971 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  64. TRẦN MAU 1958 – 1981 · Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  65. TRẦN MEO 1925 – 1949 · Vạn Phước - Vạn Ninh - Khánh Hòa
  66. TRẦN MINH 1910 – 1978 · Vạn Bình - Vạn ninh - Khánh Hòa
  67. TRẦN MINH 1915 – 1949 · Ninh Dđa, Ninh Hòa, Ninh Hòa
  68. TRẦN MINH BON Hy sinh 1971 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  69. TRẦN MINH NGUYÊN Hy sinh 1988 · Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  70. TRẦN MINH NGỌC 1960 – 1980 · Diên Thạnh, Diên Khánh, Diên Khánh
  71. TRẦN MINH SƠN 1959 – 1987 · Ninh Tân - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  72. TRẦN MINH XUÂN Hy sinh 1983 · Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  73. TRẦN MẤY 1926 – 1947 · Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  74. TRẦN MẪU 1931 – 1950 · Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  75. TRẦN NAM KHÁNH Hy sinh 1984 · Mỹ Hiệp 3 - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  76. TRẦN NGHIỆP Hy sinh 1968 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  77. TRẦN NGHỀ Hy sinh 1949 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  78. TRẦN NGHỀ Hy sinh 1949 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  79. TRẦN NGỌC ANH Hy sinh 1968 · Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  80. TRẦN NGỌC CHÂU 1919 – 1950 · Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  81. TRẦN NGỌC HẠNH Hy sinh 1982 · Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  82. TRẦN NGỌC THẢI 1922 – 1951 · Vạn Long - Vạn Ninh - Khánh Hòa
  83. TRẦN NHA 1919 – 1948 · Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  84. TRẦN NHI 1929 – 1949 · Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  85. TRẦN NHÂM 1941 – 1947 · Ninh Thủy - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  86. TRẦN NHƯ THÀNH 1927 – 1947 · Thi Trấn Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa
  87. TRẦN NHƯ ĐOÀN 1944 – 1972 · Ninh Lôc - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  88. TRẦN NHẢY 1949 – 1965 · Hòa Thuận, Ninh Bình, Ninh Bình
  89. TRẦN NHỊ 1927 – 1950 · Thị trấn Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa
  90. TRẦN NHỊ 1916 – 1949 · Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  91. TRẦN NỔI 1922 – 1948 · Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  92. TRẦN PHÁO Hy sinh 1976 · Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  93. TRẦN QUANG 1967 – 1981 · Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  94. TRẦN QUANG DẦY 1926 – 1948 · Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  95. TRẦN QUANG LÀO 1927 – 1949 · Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  96. TRẦN QUANG MẠNH 1920 – 1976 · Vạn Bình - Vạn ninh - Khánh Hòa
  97. TRẦN QUANG THUẦN 1910 – 1948 · Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  98. TRẦN QUANG TIÊN 1947 – 1967 · Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  99. TRẦN QUANG TRƯNG Hy sinh 1966 · Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  100. TRẦN QUANG TRỊNH 1958 – 1978 · Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa