Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng
Tây Ninh
911 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/10
Xem đường đi tới nghĩa trang- Võ Văn Uốt Hy sinh 1967 · LộcHưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Võ Văn Xâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Xôm Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Võ Văn Ầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Xuân Thuyết 1962 – 1987 · Khác, Khác
- Võ Xuân Trường 1940 – 1969 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Văn Biểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Văn Chào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Văn Gương 1925 – 1963 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Văn Gường Hy sinh 1963 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Văn Mái 1945 – 1969 · Phú Thọ, Phú Thọ
- Văn Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Văn Ẩn Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Vũ Hồng Nam Hy sinh 1971 · Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Ngọc Tiến 1953 – 1979 · Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Quang Nhâm 1941 – 1969 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Vũ Quang Tuy 1954 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Vũ Văn Chung 1952 – 1974 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Vũ Văn Tiên Sinh 1945 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Vũ Văn Tính Hy sinh 1967
- Vũ Xuân Phong Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Vũ Đình Trong Hy sinh 1975
- Vũ Đức Hoán 1960 – 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Vũ Đức Lạng Hy sinh 1968 · Thái Bình, Thái Bình
- út Nhỏ Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đinh Công Bình Hy sinh 1975
- Đinh Phúc Luân 1942 – 1968 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Đinh Trọng Chiến Hy sinh 1973 · Bình Định, Bình Định
- Đinh Văn Châu Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đinh Văn Chữ 1953 – 1973 · Đức Huệ, Long An, Long An
- Đinh Văn Thuỳ 1950 – 1974 · Thái Bình, Thái Bình
- Đinh Văn Tươi Hy sinh 1966 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đinh Văn Y 1949 – 1972 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Đinh Văn Độ 1954 – 1974 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Đinh Văn Đực 1941 – 1966 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đoàn Công Mười Hy sinh 1971 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đoàn Văn Bá Hy sinh 1967
- Đoàn Văn Bá Hy sinh 1967
- Đoàn Văn Hiền 1952 – 1974 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Đoàn Văn Lớn 1936 – 1969 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đoàn Văn Mộn 1942 – 1968 · Thái Bình, Thái Bình
- Đoàn Văn Như Hy sinh 1969 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đoàn Văn Sơn Hy sinh 1972
- Đoàn Văn Trển Hy sinh 1969 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đoàn Văn Trễn 1936 – 1970 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đào Quang Khuynh Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đào Quang Đính Hy sinh 1968 · Phú Thọ, Phú Thọ
- Đào Thanh Phong 1949 – 1970 · An Nhơn Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh
- Đào Văn Khuê Hy sinh 1967
- Đào Văn Khương Hải Hưng, Hải Hưng
- Đào Văn Miên 1951 – 1969 · Thái Bình, Thái Bình
- Đào Văn Mưu Hy sinh 1963
- Đào Xuân Linh Hy sinh 1968 · Nghệ An, Nghệ An
- Đào Xuân Nhẫn 1945 – 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đậu Văn Đàn 1962 – 1986 · Hương Giang - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Đặng Phùng Tường 1943 – 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đặng Quang Hồi 1939 – 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Đặng Thanh Tịnh 1962 – 1988 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Đặng Thành Rồng 1942 – 1963 · Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đặng Thành Tâm 1957 – 1975 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đặng Thị Chân 1935 – 1973 · Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đặng Văn Chung 1945 – 1967 · Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh
- Đặng Văn Chuyên Hy sinh 1967 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đặng Văn Chà Bình Thạnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đặng Văn Chăm 1954 – 1972 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đặng Văn Cu Thị Trấn - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đặng Văn Ghê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Hát Hy sinh 1969 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đặng Văn Hồng Hy sinh 1960 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đặng Văn Mí Sinh 1936 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đặng Văn Mụn 1952 – 1969 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đặng Văn Nhật 1946 – 1970 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Đặng Văn Nhặc Hy sinh 1970 · Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh
- Đặng Văn Phần Hy sinh 1968 · Nghệ An, Nghệ An
- Đặng Văn Sự Hy sinh 1969 · Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đặng Văn Tam Hy sinh 1972
- Đặng Văn Thu Hy sinh 1972 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đặng Văn Thế 1942 – 1970 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đặng Văn Tiết 1947 – 1966 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đặng Văn Tiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Vững Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Đặng Văn Xuân Hy sinh 1972 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đặng Văn Đông Hy sinh 1968 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đặng Văn Độ Sinh 1940 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đặng Văn Đức Hy sinh 1969 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đặng Xuân Kim 1949 – 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Đặng Xuân Tình 1953 – 1974 · Thái Bình, Thái Bình
- Đặng Đình Thám Sinh 1941 · Nam Hà, Nam Hà
- Đồng Chí Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng Chí Miệng Hy sinh 1969 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đỗ Hữu Duật 1943 – 1968 · Hà Tây, Hà Tây
- Đỗ Hữu Hạnh 1951 – 1978 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Đỗ Quốc Hùng 1964 – 1985 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Đỗ Thanh Phán Hy sinh 1973 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đỗ Trường Sơn Hy sinh 1975
- Đỗ Văn Bích 1950 – 1975 · Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
- Đỗ Văn Bộ Hy sinh 1970 · Thị Trấn - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đỗ Văn Chiến 1941 – 1969 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Đỗ Văn Cử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Văn Cử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh