Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng

Tây Ninh

911 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Thả Hy sinh 1972 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  2. Phạm Văn Thể Hy sinh 1969 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  3. Phạm Văn Thụy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phạm Văn Tra Sinh 1942 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  5. Phạm Văn Trơn Hy sinh 1970 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  6. Phạm Văn Tổng Sinh 1940 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  7. Phạm Văn Tới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Phạm Văn Xảy 1949 – 1969 · Hải Phòng, Hải Phòng
  9. Phạm Văn Đã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phạm Văn Đắc 1923 – 1971 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  11. Phạm Văn Đằng Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  12. Phạm Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phạm Văn Đực Hy sinh 1968 · Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh
  14. Phạm Văn Ấu Hy sinh 1970 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  15. Phạm Văn Ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phạm Xuân Ngơn 1962 – 1985 · Cốm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  17. Phạm Xuân Đức 1945 – 1968 · Thái Bình, Thái Bình
  18. Quang Đức Quí 1950 – 1969 · Cao Bằng, Cao Bằng
  19. Quách Ngọc Hoàng 1956 – 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  20. Si Cô Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  21. Sáu Đổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Thiếu Sinh Viên 1959 – 1979 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  23. Thái Bình Minh Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  24. Thái Văn Người 1945 – 1968 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  25. Thái Văn Quang Hy sinh 1969 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  26. Thái Văn Quới Hy sinh 1969 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  27. Thái Văn Vy Hy sinh 1973 · Bình Định, Bình Định
  28. Thái Đức Thắng 1953 – 1975 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An
  29. Thân Đức Giang 1951 – 1974 · Hà Bắc, Hà Bắc
  30. Thượng Văn Rua Hy sinh 1967 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  31. Thị Lệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trà Văn Diễn 1939 – 1967 · Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh
  33. Trương Quang Thảo 1943 – 1968 · Nghệ An, Nghệ An
  34. Trương Văn Bài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trương Văn Bá 1953 – 1972 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  36. Trương Văn Chùng Khác, Khác
  37. Trương Văn Kiêm 1939 – 1965 · Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh
  38. Trương Văn Lố 1954 – 1968 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  39. Trương Văn Mum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trương Văn Mây Hy sinh 1970 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  41. Trương Văn Mía Hy sinh 1969 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  42. Trương Văn Ngói Sinh 1940 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  43. Trương Văn Rua Hy sinh 1957
  44. Trương Văn Thệ Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  45. Trương Văn Tòng 1948 – 1967 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  46. Trương Văn Đực Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  47. Trương Văn Đực Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  48. Trần Bá Cát Hy sinh 1967 · Bắc Thái, Bắc Thái
  49. Trần Bá Quang 1963 – 1987 · Đồn Bá - Đồn Bá - Hà Nam Ninh
  50. Trần Công Lai Hy sinh 1967
  51. Trần Hoàng Dũng 1953 – 1978 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  52. Trần Hậu Từ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Hữu Phước Hy sinh 1962 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  54. Trần Ký Hy sinh 1965 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  55. Trần Minh Cử 1953 – 1973 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  56. Trần Nguyên Cử Hy sinh 1968 · Nghệ An, Nghệ An
  57. Trần Ngọc Nghĩa 1955 – 1974 · Hà Bắc, Hà Bắc
  58. Trần Ngọc Thạch 1966 – 1987 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  59. Trần Thiên Đỗ 1950 – 1968 · Hưng Yên, Hưng Yên
  60. Trần Thế Hải Hy sinh 1971 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  61. Trần Thị Quân Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  62. Trần Văn Bương Hy sinh 1970 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  63. Trần Văn Bằng Hy sinh 1966 · Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
  64. Trần Văn Bồng 1937 – 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
  65. Trần Văn Bộc 1937 – 1972 · Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
  66. Trần Văn Bự Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  67. Trần Văn Chung Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  68. Trần Văn Chánh Hy sinh 1969 · Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  69. Trần Văn Chánh Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  70. Trần Văn Cà Hy sinh 1973 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  71. Trần Văn Câu Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  72. Trần Văn Côn Sinh 1933 · Hà Bắc, Hà Bắc
  73. Trần Văn Căng 1945 – 1964 · Quảng Bình, Quảng Bình
  74. Trần Văn Cốu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn Dánh Hy sinh 1971 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  76. Trần Văn Góp 1936 – 1966 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  77. Trần Văn Gẩm 1941 – 1963 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  78. Trần Văn Hiền 1948 – 1968 · Ninh Bình, Ninh Bình
  79. Trần Văn Hiền 1948 – 1968 · Ninh Bình, Ninh Bình
  80. Trần Văn Hoăng 1941 – 1968 · Lộc Hưng - Lôc Chánh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  81. Trần Văn Huy 1949 – 1970 · Phước chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh
  82. Trần Văn Hùng Hy sinh 1968
  83. Trần Văn Hùng 1947 – 1970 · Thị trấn Tr.Bàng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  84. Trần Văn Hùng Hy sinh 1968
  85. Trần Văn Hùng 1947 – 1970 · Thị trấn Tr.Bàng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  86. Trần Văn Khuê An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  87. Trần Văn Khải 1951 – 1972 · Lộc Vĩnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  88. Trần Văn Khảm Hy sinh 1967
  89. Trần Văn Kiệp Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
  90. Trần Văn Luôn Hy sinh 1968 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  91. Trần Văn Lích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Văn Lư Hy sinh 1968 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  93. Trần Văn Mai Hy sinh 1972 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  94. Trần Văn Mai Hy sinh 1972 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  95. Trần Văn Mắt 1952 – 1970 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  96. Trần Văn Ne Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Văn Nguơn 1943 – 1965 · Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
  98. Trần Văn Nhiễn 1940 – 1969 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  99. Trần Văn Nuổng 1950 – 1971 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  100. Trần Văn Nón Hy sinh 1965 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh