Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất

Đồng Nai

696 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Nghĩa Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  2. Võ Văn Sa Trung An - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  3. Võ Văn Thanh Hy sinh 1968 · Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai
  4. Võ Văn Đương Hy sinh 1976 · Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  5. Võ Đình Cát Hy sinh 1975 · Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  6. Võ Đình Duyệt Hy sinh 1970 · Hiệp Hoà - Thư Trì - Thái Bình
  7. Võ Đình Quân Hy sinh 1975
  8. Vúi Văn An Hy sinh 1975 · Thái Bình, Thái Bình
  9. Vũ Cao Ngư Hy sinh 1975 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  10. Vũ Cáo Ngư Hy sinh 1975 · Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình
  11. Vũ Công Độ Hy sinh 1975 · Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  12. Vũ Cương Quyết Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc
  13. Vũ Hiến Hy sinh 1975
  14. Vũ Hoàng Thiên Hy sinh 1969 · Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang
  15. Vũ Hữu Chung Hy sinh 1973 · Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình
  16. Vũ Nguyên Giải Hy sinh 1975 · Bồng Hà - Xuân Thành - Nam Hà - Nam Định
  17. Vũ Ngọc Bồi Hy sinh 1975 · Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định
  18. Vũ Ngọc Thủy Hy sinh 1967 · Thái Bình, Thái Bình
  19. Vũ Ngọc Toàn Hy sinh 1981 · Trảng Bom 2 - Thống Nhất - Đồng Nai
  20. Vũ QuÝ Dũng Hy sinh 1975 · Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình
  21. Vũ Quang Cường Hy sinh 1975 · Hải Hưng, Hải Hưng
  22. Vũ Trọng Khai Hy sinh 1975 · Tiên Lãng - Tiên Yên - Quảng Ninh
  23. Vũ Viết Hùng Hy sinh 1982
  24. Vũ Văn Hiếu Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  25. Vũ Văn Khải Hy sinh 1975 · Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  26. Vũ Văn Phụng Hy sinh 1970 · Bình Dương, Bình Dương
  27. Vũ Văn Thực Hy sinh 1975 · Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  28. Vũ Văn Tiêm Hy sinh 1975 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  29. Vũ Văn Đức Hy sinh 1979 · Trảng Bom 2 - Thống Nhất - Đồng Nai
  30. Vũ Xuân Hạnh Hy sinh 1975 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  31. Vũ Đăng Rõi Hy sinh 1975 · Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình
  32. Vương Quốc Hảo Hy sinh 1975 · Kim Bảng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  33. Vương Đình Minh Hy sinh 1975 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  34. Âu Viết Bằng Bàu Hàm 2 - Thống Nhất - Đồng Nai
  35. Đ Văn Xã Hy sinh 1966 · Thanh Tuyền - Bến Cát - Thủ Dầu Một - Bình Dương
  36. Đinh Công LÝ Quang Trung - Thống Nhất - Đồng Nai
  37. Đinh Duyên Hải Hy sinh 1975 · Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An
  38. Đinh Hữu Bình Hy sinh 1975 · Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
  39. Đinh Trọng Lẫm Hy sinh 1975 · Liên Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây
  40. Đinh Văn Hóa Hy sinh 1975 · Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng
  41. Đinh Văn Thích Hy sinh 1975 · Hương Lâm - Hương Khê - Hà Tĩnh
  42. Đinh Xuân Dương Hy sinh 1975 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  43. Đinh Đình Cảnh Đồ Sơn, Hải Phòng, Hải Phòng
  44. Đoàn Bá Hải Hy sinh 1975 · LÝ Nhân - Nam Hà - Nam Định
  45. Đoàn Duy Hiếu Hy sinh 1978 · Trảng bom 2 - Thống Nhất - Đồng Nai
  46. Đoàn Tuân Hy sinh 1975 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  47. Đoàn Tử Luyện Hy sinh 1975 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  48. Đoàn Văn Nghị Khác, Khác
  49. Đoàn Văn Thu Hy sinh 1972
  50. Đoàn Xuân Hứu Hy sinh 1975 · Hải Hưng, Hải Hưng
  51. Đoàn Xuân Tùng Hy sinh 1967 · Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  52. Đàm Văn Quân Hy sinh 1968 · Yên Mô - - Ninh Bình
  53. Đào Hòa Bình Hy sinh 1975 · Hà Đông, Hà Nội, Hà Nội
  54. Đào Trung Nhẩn Hy sinh 1973 · Thái Bình, Thái Bình
  55. Đào Văn Hưng Hy sinh 1975 · Đá Mài, Hà Bắc, Hà Bắc
  56. Đậu Công Tế Hy sinh 1975 · Diễn Thành - Diển Châu - Nghệ An
  57. Đậu Minh Hoạt Hy sinh 1975 · Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  58. Đậu Văn KhÁnh Hy sinh 1975 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  59. Đặng Công Bằng Hy sinh 1980 · Cây Gáo - Thống Nhất - Đồng Nai
  60. Đặng Hoàng Doanh Hy sinh 1969
  61. Đặng Ngọc Bản Hy sinh 1975 · Xuân Phú - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định
  62. Đặng Ngọc Bảy Hy sinh 1975 · Xuân Phú - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định
  63. Đặng Ngọc Nguyên Hy sinh 1975 · Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
  64. Đặng Ngọc Quyền Hy sinh 1975 · Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An
  65. Đặng Quang Linh Hy sinh 1986 · Cây Gáo - Thống Nhất - Đồng Nai
  66. Đặng Quang Vinh Hy sinh 1972
  67. Đặng Quốc OÁnh Hy sinh 1975 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  68. Đặng Thái Tuấn Hy sinh 1975 · Hoàng Hoá - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  69. Đặng Tụy Trễ Hy sinh 1970 · Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng
  70. Đặng Văn Duyên Hy sinh 1977
  71. Đặng Văn Oanh Hy sinh 1972 · Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai
  72. Đặng Văn Sơn Hy sinh 1975 · Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai
  73. Đặng Văn Sơn Hy sinh 1975 · Hoàng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  74. Đặng Văn Thật Hy sinh 1975 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
  75. Đặng Văn Viên Hy sinh 1970 · Cần Thơ, Cần Thơ
  76. Đặng Xuân Nghĩa Hy sinh 1975 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  77. Đổ Anh Sao Hy sinh 1975 · Hồng Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  78. Đổ Anh Sao Hy sinh 1975 · Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  79. Đổ Hy Nguyên Hy sinh 1970 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  80. Đổ Thành Sinh Hy sinh 1970 · Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình
  81. Đổ Văn Duyến Hy sinh 1970 · Tứ kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng
  82. Đổ Văn Giang Hy sinh 1968 · Hóc Môn - Gia Định - Hồ Chí Minh
  83. Đổ Văn Khanh Hy sinh 1975 · Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  84. Đổ Văn Thịnh Hy sinh 1966 · Hải Hưng, Hải Hưng
  85. Đổ Xuân Hòa Hy sinh 1975 · Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
  86. Đổ Đức Hùng Hy sinh 1987 · Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai
  87. Đỗ Hương Hy sinh 1971
  88. Đỗ Hải Sơn Hy sinh 1989 · Quang Trung - Thống Nhất - Đồng Nai
  89. Đỗ Minh Nghiệp Hy sinh 1975 · Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
  90. Đỗ Văn Kỳ Hy sinh 1973 · Hà Nam, Hà Nam
  91. Đỗ Văn Quy Hy sinh 1967 · Kỳ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  92. Đỗ Văn Thi Hy sinh 1973 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  93. Đỗ Xuân Bính Hy sinh 1975 · Đại Từ - Bắc Thái - Thái Nguyên
  94. Đỗ Xuân Hóa Hy sinh 1975 · Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  95. Đỗ Xuân Ngôn Hy sinh 1975 · Thuận Lộc - Hậu Lộc - Hà Tĩnh
  96. Đỗ Xuân Đài Hy sinh 1974 · Yê Bái - Ba Vì - Hà Tây