Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất

tỉnh Đồng Nai

696 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Hửu Thân Hy sinh 1975 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  2. Lê Hữu Hải Hy sinh 1975 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  3. Lê Minh Hy sinh 1968 · Hải Lăng, Quảng Trị, Quảng Trị
  4. Lê Minh Châu Hy sinh 1975 · Nam Định, Nam Định
  5. Lê Minh Đức Hy sinh 1975 · Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình
  6. Lê Minh Đức Hy sinh 1975 · Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình
  7. Lê Mạnh Tân Hy sinh 1975 · Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  8. Lê Ngọc Anh Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
  9. Lê Ngọc Nghĩa Hy sinh 1975 · Hải An, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  10. Lê Thanh Văn Hy sinh 1970 · Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  11. Lê Thị Ngọc Anh Hy sinh 1974 · Gò Vấp, Gò Vấp
  12. Lê Thọ Thật Hy sinh 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  13. Lê Tấn Thành Hy sinh 1991 · Đồi 61 - Thống Nhất - Đồng Nai
  14. Lê Văn Biên Hy sinh 1975 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
  15. Lê Văn Bính Hy sinh 1968 · An Phú - Thủ Đức - Hồ Chí Minh
  16. Lê Văn Cang Hy sinh 1975 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  17. Lê Văn Chính Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng
  18. Lê Văn Chính Hy sinh 1975 · Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng
  19. Lê Văn Huê Hy sinh 1975 · Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai
  20. Lê Văn Lam Hy sinh 1975 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  21. Lê Văn Lùn Hy sinh 1970
  22. Lê Văn Lẹ Hy sinh 1968 · Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai
  23. Lê Văn Minh Hy sinh 1975 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  24. Lê Văn Minh Hy sinh 1975 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  25. Lê Văn Nhỏ Hy sinh 1975 · Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  26. Lê Văn Phiên Hy sinh 1967 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  27. Lê Văn Soát Hy sinh 1970 · Thang Anh, Thái Bình, Thái Bình
  28. Lê Văn Sỹ Hy sinh 1975 · Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  29. Lê Văn Thuần Hy sinh 1975 · Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  30. Lê Văn Thông Hy sinh 1971
  31. Lê Văn Thịnh Hy sinh 1975 · Diển Châu, Nghệ An, Nghệ An
  32. Lê Văn Tiêu Bình Dương, Bình Dương
  33. Lê Văn Tiếp Hy sinh 1986 · Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai
  34. Lê Văn Trọng Hy sinh 1975 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  35. Lê Văn Xuyên Hy sinh 1975 · Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  36. Lê Văn Điều Hy sinh 1975 · Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  37. Lê Xuân Bình Hy sinh 1975 · Phú Bình, Bắc Thái, Bắc Thái
  38. Lê Xuân Sanh Hy sinh 1968 · Tân An Hội - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  39. Lê Xuân Sanh Hy sinh 1968 · Tân An Hội - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  40. Lê Xuân Thơi Hy sinh 1975 · Hải Hưng, Hải Hưng
  41. Lê Xuân Đấu Hy sinh 1967 · Thái Bình, Thái Bình
  42. Lê văn Long Hy sinh 1975 · Hoàng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  43. Lê Đình Chạy Hy sinh 1970 · Hưng Nhân, Thái Bình, Thái Bình
  44. Lê Đình Hòa Hy sinh 1975 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  45. Lê Đình Hương Hy sinh 1975
  46. Lê Đức Thành Hy sinh 1975 · Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây
  47. Lưu Văn Liêu Hy sinh 1975 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
  48. Lưu Văn Phước Hy sinh 1968 · Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai
  49. Lưu Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lưu Đình Niêu Hy sinh 1975 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  51. Lương Ngọc Cường Hy sinh 1987 · Gia Tân 2 - Thống Nhất - Đồng Nai
  52. Lương Văn Lợi Hy sinh 1971 · Nghĩa Bình, Nghĩa Bình
  53. Lại Hoàng Miêu Hy sinh 1975 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  54. Lại Hợp Mười Hy sinh 1975 · Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
  55. Lại Ngọc Trường Hy sinh 1975 · Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình
  56. Lại Văn Quyết Hy sinh 1978 · Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai
  57. Lộc Văn Mười Hy sinh 1975 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  58. Mai Ánh Tuyết Hy sinh 1973 · Long Thành, Đồng Nai, Đồng Nai
  59. Mai Trường Sanh Hy sinh 1986 · Cây Gáo - Thống Nhất - Đồng Nai
  60. Mai Văn Chiến Hy sinh 1975 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  61. Mai Văn Liễu Hy sinh 1975 · Lệ Thủy, Quảng Trị, Quảng Trị
  62. Mai Xuân Cảnh Hy sinh 1975 · Tuyên Hóa, Quảng Bình, Quảng Bình
  63. Mai Xuân Cảnh Hy sinh 1975 · Tuyên Hóa, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
  64. Mai Xuân Giang Hy sinh 1970 · Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng
  65. Mai Xuân Sách Hy sinh 1975 · Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  66. Mai Đình Nhả Hy sinh 1975 · LÝ Nhân, Ninh Bình, Ninh Bình
  67. Nguyễn Anh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Bá Hư Trảng Bom 2 - Thống Nhất - Đồng Nai
  69. Nguyễn Bá Hạt Hy sinh 1970 · Xuân Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây
  70. Nguyễn Bá Ngọc Hy sinh 1975 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
  71. Nguyễn Bá Trạch Hy sinh 1975 · Quảng Bình, Quảng Bình
  72. Nguyễn Bá Tú Hy sinh 1984 · Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai
  73. Nguyễn Bùi Hy sinh 1977 · Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  74. Nguyễn Cao LÝ Hy sinh 1975 · Hòa An, Cao Bằng, Cao Bằng
  75. Nguyễn Châu Văn Hy sinh 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  76. Nguyễn Công Giáp Hy sinh 1975
  77. Nguyễn Công Han Thanh Hóa, Thanh Hóa
  78. Nguyễn Công Hào Hy sinh 1975 · Đô Lương - Nhân Sơn - Nghệ Tĩnh
  79. Nguyễn Công Lam Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  80. Nguyễn Công Quang Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai
  81. Nguyễn Duy Du Hy sinh 1975
  82. Nguyễn Duy Lợi Hy sinh 1975 · Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  83. Nguyễn Duy Phúc Hy sinh 1975 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  84. Nguyễn Duy Đức Hy sinh 1973 · Yên Bái, Yên Bái
  85. Nguyễn Gia Tăng Hy sinh 1975 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  86. Nguyễn Hoàng Lân Hy sinh 1975 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
  87. Nguyễn Hoàng Trạch Hy sinh 1975 · Khác, Khác
  88. Nguyễn Hồng Lạc Hy sinh 1975 · Thọ Xuân - Thọ Yên - Thanh Hóa
  89. Nguyễn Hồng Thinh Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc
  90. Nguyễn Hồng Vân Hy sinh 1975 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  91. Nguyễn Hửu Ánh Hy sinh 1973 · Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  92. Nguyễn Hửu Hoạt Hy sinh 1975 · Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  93. Nguyễn Hửu Lệ Hy sinh 1986 · Cây Gáo - Thống Nhất - Đồng Nai
  94. Nguyễn Hửu Nhân Hy sinh 1975 · Hải Hưng, Hải Hưng
  95. Nguyễn Hửu Phước Hy sinh 1984 · Gia Tân 2 - Thống Nhất - Đồng Nai
  96. Nguyễn Hửu Tiệp Hy sinh 1969 · Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang
  97. Nguyễn Hửu Tiệp Hy sinh 1969 · Tuyên Quang, Tuyên Quang
  98. Nguyễn Hửu Xướng Hy sinh 1971 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  99. Nguyễn Hữu Lệ Hy sinh 1975 · Thạch Liêm - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  100. Nguyễn Hữu Tổng Hy sinh 1975 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình