Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp

Cần Thơ

2.545 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Nhụy Hy sinh 1971
  2. Võ Văn Nhựt Hy sinh 1968
  3. Võ Văn Năm Hy sinh 1969
  4. Võ Văn Năm Hy sinh 1963
  5. Võ Văn On Hy sinh 1970
  6. Võ Văn On Hy sinh 1963
  7. Võ Văn Phương Hy sinh 1966
  8. Võ Văn Quách Hy sinh 1968
  9. Võ Văn Quân Hy sinh 1968
  10. Võ Văn Quế Hy sinh 1951
  11. Võ Văn Quới Hy sinh 1968
  12. Võ Văn Sữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Võ Văn Tam Hy sinh 1973
  14. Võ Văn Thanh Hy sinh 1963
  15. Võ Văn Thiệt Hy sinh 1970
  16. Võ Văn Thuấn Hy sinh 1969
  17. Võ Văn Thành Hy sinh 1970
  18. Võ Văn Thành Hy sinh 1965
  19. Võ Văn Thông Hy sinh 1969
  20. Võ Văn Thường Hy sinh 1966
  21. Võ Văn Thạch Hy sinh 1968
  22. Võ Văn Thức Hy sinh 1969
  23. Võ Văn Tròn Hy sinh 1972
  24. Võ Văn Trệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Võ Văn Tài Hy sinh 1965
  26. Võ Văn Tám Hy sinh 1967
  27. Võ Văn Tánh Hy sinh 1971
  28. Võ Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Võ Văn Tô Hy sinh 1970
  30. Võ Văn Tư Hy sinh 1962
  31. Võ Văn Tất Hy sinh 1963
  32. Võ Văn Tới Hy sinh 1971
  33. Võ Văn Uôl Hy sinh 1971
  34. Võ Văn Việt Hy sinh 1970
  35. Võ Văn Xem Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Võ Văn Xinh Hy sinh 1968
  37. Võ Văn Yên Hy sinh 1967
  38. Võ Văn an Hy sinh 1970
  39. Võ Văn tượng Hy sinh 1966
  40. Võ Văn á Hy sinh 1971
  41. Võ Văn Đang Hy sinh 1974
  42. Võ Văn Đen Hy sinh 1972
  43. Võ Văn Điểu Hy sinh 1970
  44. Võ Văn Đực Hy sinh 1965
  45. Văn Công Nhang Hy sinh 1967
  46. Văn Nết Hy sinh 1968
  47. Văn Thái Vị Hy sinh 1972
  48. Vũ Văn Thuật Hy sinh 1973
  49. khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. lê Văn Thừa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. nguyễn Văn Mạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Ông Sáu Minh Hy sinh 1957
  53. út Mạnh Hy sinh 1972
  54. Đinh Công Thau Hy sinh 1967
  55. Đinh Ngọc Hương Hy sinh 1965
  56. Đinh Văn Bảy Hy sinh 1968
  57. Đinh Văn Ca Hy sinh 1971
  58. Đinh Văn Chơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đinh Văn Kịch Hy sinh 1968
  60. Đinh Văn Tước Hy sinh 1962
  61. Đinh Văn Tấn Hy sinh 1969
  62. Đinh Văn Đại Hy sinh 1972
  63. Điền Văn Hai Hy sinh 1959
  64. Đoàn Ngọc ánh Hy sinh 1968
  65. Đoàn Văn Giái Hy sinh 1962
  66. Đoàn Văn Gán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đoàn Văn Khâm Hy sinh 1967
  68. Đoàn Văn Kiêm Hy sinh 1962
  69. Đoàn Văn Lý Hy sinh 1962
  70. Đoàn Văn Nở Hy sinh 1971
  71. Đoàn Văn Phải Hy sinh 1968
  72. Đoàn Văn Phải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đoàn Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đoàn Văn Thắng Hy sinh 1974
  75. Đào Công Thành Hy sinh 1961
  76. Đào Hà Nam Hy sinh 1973
  77. Đào Thành Chơi Hy sinh 1972
  78. Đào Văn Chính Hy sinh 1973
  79. Đào Văn Chô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đào Văn Dở Hy sinh 1971
  81. Đào Văn Hào Hy sinh 1967
  82. Đào Văn Hưng Hy sinh 1967
  83. Đào Văn Hồ Hy sinh 1972
  84. Đào Văn Hổ Hy sinh 1962
  85. Đào Văn Lai Hy sinh 1961
  86. Đường Thái Tôn Hy sinh 1947
  87. Đặng Hoàng Huân Hy sinh 1968
  88. Đặng Hùng Dũng Hy sinh 1962
  89. Đặng Ngọc Vàng Hy sinh 1966
  90. Đặng Quang Thẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đặng Thanh Hùng Hy sinh 1974
  92. Đặng Thị Ngãi Hy sinh 1973
  93. Đặng Văn Bò Hy sinh 1967
  94. Đặng Văn Bò Hy sinh 1964
  95. Đặng Văn Chí Hy sinh 1964
  96. Đặng Văn Dũng Hy sinh 1967
  97. Đặng Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đặng Văn Hóa Hy sinh 1966
  99. Đặng Văn Hùng Hy sinh 1965
  100. Đặng Văn Hồng Hy sinh 1968