Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp

Cần Thơ

2.545 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1969
  2. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1972
  3. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1969
  4. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1973
  5. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1966
  6. Nguyễn Văn Húa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Hơn Hy sinh 1969
  8. Nguyễn Văn Hơn Hy sinh 1962
  9. Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1971
  10. Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1963
  11. Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1970
  12. Nguyễn Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1973
  14. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1962
  15. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1969
  16. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Hồ Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Văn Hồi Hy sinh 1965
  20. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1970
  21. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1970
  22. Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Hổ Hy sinh 1963
  24. Nguyễn Văn Hổ Hy sinh 1967
  25. Nguyễn Văn Hội Hy sinh 1967
  26. Nguyễn Văn Hội Hy sinh 1960
  27. Nguyễn Văn Hợi Hy sinh 1969
  28. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Văn Khai Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Văn Khai Hy sinh 1969
  31. Nguyễn Văn Khoang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Khuê Hy sinh 1967
  33. Nguyễn Văn Khải Hy sinh 1974
  34. Nguyễn Văn Khấp Hy sinh 1961
  35. Nguyễn Văn Khởi Hy sinh 1967
  36. Nguyễn Văn Khụa Hy sinh 1967
  37. Nguyễn Văn Kiên Hy sinh 1973
  38. Nguyễn Văn Kiêng Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Văn Kiếm Hy sinh 1956
  40. Nguyễn Văn Kiếm Hy sinh 1971
  41. Nguyễn Văn Kiết Hy sinh 1969
  42. Nguyễn Văn Kiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Ky Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Két Hy sinh 1975
  48. Nguyễn Văn Két Hy sinh 1974
  49. Nguyễn Văn Kính Hy sinh 1966
  50. Nguyễn Văn Kế Hy sinh 1961
  51. Nguyễn Văn Kệt Hy sinh 1963
  52. Nguyễn Văn Kỉnh Hy sinh 1965
  53. Nguyễn Văn Kỷ Hy sinh 1966
  54. Nguyễn Văn Linh Hy sinh 1973
  55. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1969
  56. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1972
  57. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1964
  58. Nguyễn Văn Luyến Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Văn Ly Hy sinh 1962
  60. Nguyễn Văn Lành Hy sinh 1961
  61. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1970
  62. Nguyễn Văn Lâu Hy sinh 1970
  63. Nguyễn Văn Lép Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Văn Lùn Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Văn Lý Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Văn Lý Hy sinh 1967
  67. Nguyễn Văn Lũy Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Văn Lưởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Lưỡng Hy sinh 1965
  70. Nguyễn Văn Lưỡng Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Văn Lượng Hy sinh 1962
  72. Nguyễn Văn Lầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1967
  74. Nguyễn Văn Lắm Hy sinh 1965
  75. Nguyễn Văn Lẹ Hy sinh 1966
  76. Nguyễn Văn Lẹ Hy sinh 1973
  77. Nguyễn Văn Lẻ Hy sinh 1975
  78. Nguyễn Văn Lọ Hy sinh 1973
  79. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1973
  80. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1968
  81. Nguyễn Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1965
  83. Nguyễn Văn Lớn Hy sinh 1973
  84. Nguyễn Văn Lời Hy sinh 1975
  85. Nguyễn Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1972
  87. Nguyễn Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Văn Lực Hy sinh 1973
  89. Nguyễn Văn Lực Hy sinh 1970
  90. Nguyễn Văn Mau Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1962
  92. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1970
  93. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1964
  94. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1959
  95. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1972
  96. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1967
  98. Nguyễn Văn Miễn Hy sinh 1971
  99. Nguyễn Văn Mong Hy sinh 1962
  100. Nguyễn Văn Mãnh Hy sinh 1967