Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp

Cần Thơ

2.545 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Văn ở Hy sinh 1963
  3. Lê văn Chỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê văn Nhị Hy sinh 1965
  5. Lê văn Ơn Hy sinh 1971
  6. Lý Ai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lý Thanh Vân Hy sinh 1970
  8. Lý Thị Niệm Hy sinh 1970
  9. Lý Tổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lý Uôn Hy sinh 1967
  11. Lý Văn Chuột Hy sinh 1952
  12. Lý Văn Hăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lý Văn Hăng Hy sinh 1971
  14. Lý Văn Hưng Hy sinh 1971
  15. Lý Văn Long Hy sinh 1967
  16. Lý Văn Lợi Hy sinh 1962
  17. Lý Văn Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lư Văn Thanh Hy sinh 1962
  19. Lưu Tấn Lực Hy sinh 1966
  20. Lưu Văn Hùng Hy sinh 1966
  21. Lưu Văn Minh Hy sinh 1969
  22. Lưu Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lưu Văn tài Hy sinh 1960
  24. Lương Ngọc Mai Hy sinh 1969
  25. Lương Thanh Nhàn Hy sinh 1969
  26. Lương Văn Chiến Hy sinh 1972
  27. Lương Văn Nhàn Hy sinh 1971
  28. Lương Văn Nửa Hy sinh 1969
  29. Lương Văn Tám Hy sinh 1971
  30. Lại Văn Cho Hy sinh 1968
  31. Mai Văn Biếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Mai Văn Chiến Hy sinh 1966
  33. Mai Văn Cấn Hy sinh 1963
  34. Mai Văn Diệp Hy sinh 1971
  35. Mai Văn Khanh Hy sinh 1963
  36. Mai Văn Ngôn Hy sinh 1968
  37. Mai Văn Qui Hy sinh 1973
  38. Mai Văn Thanh Hy sinh 1967
  39. Mai Văn Thành Hy sinh 1967
  40. Mai Văn Triết Hy sinh 1962
  41. Mai Văn Xây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Mai Văn Đảo Hy sinh 1967
  43. Mai Văn ẩn Hy sinh 1972
  44. Mai hữu Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Mai văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Mười Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyền Thành Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Anh Dũng Hy sinh 1973
  49. Nguyễn Anh Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Bá Tòng Hy sinh 1952
  51. Nguyễn Ca Kịch Hy sinh 1964
  52. Nguyễn Công Trực Hy sinh 1952
  53. Nguyễn Hoàng Minh Hy sinh 1967
  54. Nguyễn Hoàng Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Hoàng Nam Hy sinh 1970
  56. Nguyễn Hoàng Thắng Hy sinh 1970
  57. Nguyễn Hoàng Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Hoàng Xiêm Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Hoàng ứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Huỳnh Dũng Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Hùng Mạnh Hy sinh 1966
  62. Nguyễn Hùng Sơn Hy sinh 1967
  63. Nguyễn Hùng Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Hùng Tấn Hy sinh 1974
  65. Nguyễn Hùng Xuân Hy sinh 1949
  66. Nguyễn Hồng Anh Hy sinh 1973
  67. Nguyễn Hồng Giỏi Hy sinh 1950
  68. Nguyễn Hồng Hiển Hy sinh 1971
  69. Nguyễn Hồng Khâm Hy sinh 1973
  70. Nguyễn Hồng Minh Hy sinh 1966
  71. Nguyễn Hồng Nhơn Hy sinh 1970
  72. Nguyễn Hồng Phải Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Hồng Quang Hy sinh 1972
  74. Nguyễn Hồng Quân Hy sinh 1971
  75. Nguyễn Hồng Thanh Hy sinh 1964
  76. Nguyễn Hồng Thuận Hy sinh 1964
  77. Nguyễn Hữu Nghĩa Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Hữu Trí Hy sinh 1969
  79. Nguyễn Hữu thoàng Hy sinh 1960
  80. Nguyễn Hữu Ước Hy sinh 1971
  81. Nguyễn Khắc Thạch Hy sinh 1964
  82. Nguyễn Kim Loan Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Lễ Nghi Hy sinh 1972
  84. Nguyễn Minh Luân Hy sinh 1975
  85. Nguyễn Minh Lý Hy sinh 1964
  86. Nguyễn Minh Thuận Hy sinh 1969
  87. Nguyễn Minh Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1963
  89. Nguyễn Ngọc Anh Hy sinh 1971
  90. Nguyễn Ngọc Anh Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Ngọc Cang Hy sinh 1961
  92. Nguyễn Ngọc Em Hy sinh 1971
  93. Nguyễn Ngọc Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Ngọc Lâm Hy sinh 1964
  95. Nguyễn Ngọc Niên Hy sinh 1967
  96. Nguyễn Ngọc Niên Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Ngọc Quới Hy sinh 1952
  98. Nguyễn Ngọc Thứ Hy sinh 1975
  99. Nguyễn Ngọc ẩn Hy sinh 1971
  100. Nguyễn Phúc ánh Hy sinh 1959