Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp

Cần Thơ

2.545 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Khuyềt danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Khúc Văn Lộ Hy sinh 1974
  31. Khúc Văn Tài Hy sinh 1965
  32. Kim Văn Tỷ Hy sinh 1960
  33. Kiều Cúc Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. La Thị My Hy sinh 1970
  35. La Văn Chín Hy sinh 1969
  36. La Văn Khánh Hy sinh 1966
  37. La Văn Mỹ Hy sinh 1968
  38. La Văn Phải Hy sinh 1974
  39. Luyện Văn Sang Hy sinh 1974
  40. Lâm Hoàng Xinh Hy sinh 1951
  41. Lâm Hồng Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lâm Kim Hoàng Hy sinh 1969
  43. Lâm Minh Trí Hy sinh 1964
  44. Lâm Minh Trí Hy sinh 1946
  45. Lâm Phước Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lâm Quang Mẩm Hy sinh 1969
  47. Lâm Quang Trường Hy sinh 1967
  48. Lâm Viết Hải Hy sinh 1974
  49. Lâm Viết Thành Hy sinh 1973
  50. Lâm Viết Đạt Hy sinh 1972
  51. Lâm Văn Của Hy sinh 1970
  52. Lâm Văn Do44444ng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lâm Văn Lượm Hy sinh 1945
  54. Lâm Văn Sanh Hy sinh 1966
  55. Lâm Văn Sáng Hy sinh 1965
  56. Lâm Văn Tịnh Hy sinh 1967
  57. Lâm Văn Được Hy sinh 1966
  58. Lê Anh Tống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Chí Hiếu Hy sinh 1962
  60. Lê Dình Lợi Hy sinh 1973
  61. Lê Hiếu Liêm Hy sinh 1963
  62. Lê Hoàng Lâm Hy sinh 1963
  63. Lê Hoàng Nhi Hy sinh 1972
  64. Lê Hoàng Việt Hy sinh 1972
  65. Lê Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Hồng Sơn Hy sinh 1966
  67. Lê Hồng Thanh Hy sinh 1975
  68. Lê Minh Khôi Hy sinh 1971
  69. Lê Ngọc Ngà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Ngọc Ngà Hy sinh 1963
  71. Lê Phà Ca Hy sinh 1962
  72. Lê Phước Dạng Hy sinh 1962
  73. Lê Quang Đông Hy sinh 1967
  74. Lê Ta Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Thanh Chiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Thanh Hùng Hy sinh 1971
  77. Lê Thanh Hớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Thanh Sang Hy sinh 1971
  79. Lê Thanh Sẵng Hy sinh 1968
  80. Lê Thành Lực Hy sinh 1964
  81. Lê Thị Muồi Hy sinh 1961
  82. Lê Thị Nở Hy sinh 1966
  83. Lê Thị Phương Hy sinh 1971
  84. Lê Thị Thêu Hy sinh 1973
  85. Lê Tường Vân Hy sinh 1982
  86. Lê Tấn Huỳnh Hy sinh 1962
  87. Lê Văn Bé Hy sinh 1969
  88. Lê Văn Bé Hy sinh 1971
  89. Lê Văn Bé Hy sinh 1959
  90. Lê Văn Bé Hy sinh 1964
  91. Lê Văn Bò Hy sinh 1962
  92. Lê Văn Bạc Hy sinh 1970
  93. Lê Văn Bạch Hy sinh 1972
  94. Lê Văn Bảnh Hy sinh 1966
  95. Lê Văn Bảy Hy sinh 1961
  96. Lê Văn Bần Hy sinh 1970
  97. Lê Văn Bền Hy sinh 1971
  98. Lê Văn Cao Hy sinh 1972
  99. Lê Văn Chiến Hy sinh 1971
  100. Lê Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh