Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành

Đồng Nai

1.583 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Sỉ Mơ Hy sinh 1968 · Hùng Quế, Hà Bắc, Hà Bắc
  2. Nguyễn Thanh Hải Hy sinh 1970 · Phước Kiển - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  3. Nguyễn Thanh Minh Hy sinh 1966 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  4. Nguyễn Thanh Nghị Hy sinh 1975 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  5. Nguyễn Thanh Nhàng Hy sinh 1971 · Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  6. Nguyễn Thanh Sơn Hy sinh 1967 · Phát Diệm - Yên Mộ - Ninh Bình
  7. Nguyễn Thanh Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1966 · Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai
  9. Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1969 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  10. Nguyễn Thanh Tảo Hy sinh 1970 · Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng
  11. Nguyễn Thiên Liễu Hy sinh 1975 · Quảng Ninh, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  12. Nguyễn Thành A Hy sinh 1965 · Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai
  13. Nguyễn Thành Chung Hy sinh 1975 · Thạch Hóa - Yên Lãnh - Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Thành Dương Hy sinh 1975
  15. Nguyễn Thành Hoàng Hy sinh 1975 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  16. Nguyễn Thành Lập Hy sinh 1948 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  17. Nguyễn Thành Nguyên Hy sinh 1979 · Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai
  18. Nguyễn Thành Toàn Hy sinh 1964 · Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  19. Nguyễn Thành Trung Hy sinh 1975 · Bạch Hà - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  20. Nguyễn Thái Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Thế Lâm Hy sinh 1968 · Tân Kỳ, Tứ Kỳ, Tứ Kỳ
  22. Nguyễn Thế Minh Hy sinh 1975 · Phố Hàng Bông, Hà Nội, Hà Nội
  23. Nguyễn Thị Bạch Tuyết Hy sinh 1953 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  24. Nguyễn Thị Bảy Hy sinh 1975
  25. Nguyễn Thị Dung Hy sinh 1970 · Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  26. Nguyễn Thị Hiền Hy sinh 1966 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  27. Nguyễn Thị Hiền Hy sinh 1967 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  28. Nguyễn Thị Hoa Lan Hy sinh 1965 · Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai
  29. Nguyễn Thị Hương Hy sinh 1970 · Lộc An - Long Thành - Đồng Nai
  30. Nguyễn Thị Hương Hy sinh 1964 · Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai
  31. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1972 · Phước Vĩnh Đông - Cần Giuộc - Long An
  32. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1966 · Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  33. Nguyễn Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1972 · Phước Vĩnh Đông - Cần Giuộc - Long An
  35. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1975 · Long Phước - Long Thành - Đồng Nai
  36. Nguyễn Thị Kim Dung Hy sinh 1970 · Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  37. Nguyễn Thị Kim Thanh Hy sinh 1971 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  38. Nguyễn Thị Lan Hy sinh 1972 · Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai
  39. Nguyễn Thị Mười Hy sinh 1960 · Long Phước - Long Thành - Đồng Nai
  40. Nguyễn Thị Mười Hai Hy sinh 1970 · Đất Đỏ, Đất Đỏ
  41. Nguyễn Thị Mỹ Hương Hy sinh 1970 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  42. Nguyễn Thị Oanh Hy sinh 1971 · Phước Tân - Long Thành - Đồng Nai
  43. Nguyễn Thị Phụng Hy sinh 1972 · Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  44. Nguyễn Thị Quý Hy sinh 1962 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  45. Nguyễn Thị Quợt Hy sinh 1966 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  46. Nguyễn Thị Thu Hy sinh 1969 · Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  47. Nguyễn Thị Thu Thủy Hy sinh 1963 · Long Phước - Long Thành - Đồng Nai
  48. Nguyễn Thị Thành Hy sinh 1963 · Phước Lộc - Long Thành - Đồng Nai
  49. Nguyễn Thị Tuyết Hy sinh 1948
  50. Nguyễn Thị Xuân Đào Hy sinh 1969 · Mỹ Xuân, Vũng Tàu, Vũng Tàu
  51. Nguyễn Thị Đẹp Hy sinh 1969 · Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  52. Nguyễn Tiến Quân Hy sinh 1975 · Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh
  53. Nguyễn Tiến Thử Hy sinh 1975 · Nghĩa Phương, Hà Bắc, Hà Bắc
  54. Nguyễn Trung Hoa Hy sinh 1970 · Lộc An - Long Thành - Đồng Nai
  55. Nguyễn Trung Quân Hy sinh 1975 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  56. Nguyễn Trung Tâm Hy sinh 1967 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  57. Nguyễn Trường Sơn Hy sinh 1975
  58. Nguyễn Trường Thon Hy sinh 1968 · Tân Hưng, Ninh Giang, Ninh Giang
  59. Nguyễn Trọng Hoà Hy sinh 1975 · Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  60. Nguyễn Trọng Hưng Hy sinh 1975 · Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa
  61. Nguyễn Trọng Tứ Hy sinh 1975 · Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa
  62. Nguyễn Trọng Điền Hy sinh 1975 · Khánh Tiên - Yên Chánh - Ninh Bình
  63. Nguyễn Tuấn Khanh Hy sinh 1984 · Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  64. Nguyễn Tuấn Năm Hy sinh 1984 · Hòa Hưng - Long Thành - Đồng Nai
  65. Nguyễn Tài Vinh Hy sinh 1985 · Bàu Cạn - Long Thành - Đồng Nai
  66. Nguyễn Tá Khang Hy sinh 1975 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  67. Nguyễn Tường Phú Hy sinh 1969 · Mê Linh, Tiên Hưng, Tiên Hưng
  68. Nguyễn Tấn Hạnh Hy sinh 1969 · Phúc Hòa - Phú Thọ - Vĩnh Phú
  69. Nguyễn Tấn Thành Hy sinh 1965 · Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  70. Nguyễn Tấn Thử Hy sinh 1973 · Tân Thành - Cần Đước - Long An
  71. Nguyễn Tấn Tửu Hy sinh 1968 · Điện An - Điện Bàn - Quảng Ngãi
  72. Nguyễn Tấn Đức Hy sinh 1984 · Lộc An - Long Thành - Đồng Nai
  73. Nguyễn Tề My Hy sinh 1947 · Long Phước - Long Thành - Đồng Nai
  74. Nguyễn Tố Ân Hy sinh 1970 · Sơn trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  75. Nguyễn Viết Huỳnh Hy sinh 1970 · Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai
  76. Nguyễn Viết Hùng Hy sinh 1969 · Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai
  77. Nguyễn Viết Thoa Hy sinh 1969 · Xuân Long - TP. Huế - Bình Trị Thiên
  78. Nguyễn Văn Bang Hy sinh 1969 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  79. Nguyễn Văn Bao Hy sinh 1960 · Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  80. Nguyễn Văn Bao Long Thành - Long Thành - Đồng Nai
  81. Nguyễn Văn Bao Hy sinh 1960 · Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  82. Nguyễn Văn Bao Long Thành - Long Thành - Đồng Nai
  83. Nguyễn Văn Beo Hy sinh 1970 · Phước Thọ - Long Thành - Đồng Nai
  84. Nguyễn Văn Biền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Văn Biểu Hy sinh 1946 · Phước Kiển - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  86. Nguyễn Văn Biểu Hy sinh 1968 · Hạ Lầu - Thủ Đức - Hồ Chí Minh
  87. Nguyễn Văn Bon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Văn Bon Hy sinh 1963 · Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  89. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1964 · Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai
  90. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1964 · Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai
  91. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1971 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  92. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1969 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  93. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1961 · Phườc Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  94. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1971 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  95. Nguyễn Văn Bê Hy sinh 1953 · Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  96. Nguyễn Văn Bê Phước Nguyên - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  97. Nguyễn Văn Bê Hy sinh 1973 · Phú Hóa - Châu Thành - Bến Tre
  98. Nguyễn Văn Bính Hy sinh 1975 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
  99. Nguyễn Văn Băng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Bạc Hy sinh 1975 · Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội