Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành

Đồng Nai

1.583 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đoàn Văn Kỉnh Hy sinh 1974 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  2. Đoàn Văn Lọt Hy sinh 1963 · Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  3. Đoàn Văn Mạnh Hy sinh 1963 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  4. Đoàn Văn Nhung Hy sinh 1971 · Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai
  5. Đoàn Văn Thành Hy sinh 1968 · Tường Hà - Hà Quảng - Cao Bằng
  6. Đoàn Văn Thọ Hy sinh 1969 · Hiệp Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  7. Đoàn Văn Trống Hy sinh 1947 · Long Phước - Long Thành - Đồng Nai
  8. Đoàn Văn Tám Hy sinh 1968 · Long Thuận, Bình Đại, Bình Đại
  9. Đoàn Xuân Toán Hy sinh 1975 · Hồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng
  10. Đoàn Đức Nhuận Hy sinh 1975 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  11. Đào Thị Ca Hy sinh 1952 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  12. Đào Văn Bằng Hy sinh 1947 · Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  13. Đào Văn Cự Hy sinh 1975 · Hoàng Thao - Tân Gia - Cẩm Khê
  14. Đào Văn Liên Hy sinh 1975 · Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội
  15. Đào Văn Loan Hy sinh 1970 · Bình Minh, Khoái Châu, Khoái Châu
  16. Đào Văn Nên Hy sinh 1975 · Nhân Phú - LÝ Nhân - Nam Hà - Nam Định
  17. Đào Văn Tuấn Hy sinh 1969 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  18. Đào Văn Đến Hy sinh 1970 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  19. Đào Xuân Phú Hy sinh 1975 · Vạn Thọ - Du Từ - Bắc Thái
  20. Đặng Hoàng Anh Hy sinh 1950 · Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  21. Đặng Ngọc Xuân Hy sinh 1972 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  22. Đặng Tinh Điền Hy sinh 1975 · Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình
  23. Đặng Văn Bé Hy sinh 1968 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  24. Đặng Văn Bé Hy sinh 1965 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  25. Đặng Văn Bền Hy sinh 1970 · Nhân LÝ - Chiên Hóa - Tuyên Quang
  26. Đặng Văn Bụng Hy sinh 1972 · Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  27. Đặng Văn Châu Hy sinh 1962 · Phước Thiền - Nhơn tTạch - Đồng Nai
  28. Đặng Văn Căng Hy sinh 1961 · Bình Thuận, Kim Thành, Kim Thành
  29. Đặng Văn Hoàng Hy sinh 1975 · Tổ 7 - Hải Hà - Hà Nội
  30. Đặng Văn Hải Hy sinh 1970 · Vĩnh Thuận - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  31. Đặng Văn Hồng Hy sinh 1970 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  32. Đặng Văn Lăng Hy sinh 1968 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  33. Đặng Văn Lục Hy sinh 1970 · Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình
  34. Đặng Văn Nhương Hy sinh 1952 · Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  35. Đặng Văn Nhật Hy sinh 1970 · Tổng Cục - Hà Quảng - Cao Bằng
  36. Đặng Văn Phát Hy sinh 1975 · Hồng Phong - Đăng Phong - Hà Tây
  37. Đặng Văn Phước Hy sinh 1969 · An Phước - Long Thành - Đồng Nai
  38. Đặng Văn Quang Hy sinh 1968 · Long tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  39. Đặng Văn Ri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Đặng Văn Sơn Hy sinh 1968 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
  41. Đặng Văn Tám Hy sinh 1975 · Thôn Thị Chung - Kinh Bắc - Hà Bắc
  42. Đặng Văn Vị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Đặng Văn Xê Hy sinh 1964 · Quảng Nam, Quảng Nam, Quảng Nam
  44. Đặng Văn Ô Hy sinh 1962 · Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai
  45. Đặng Văn Đường Hy sinh 1972 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  46. Đặng Vũ Phước Thiện Hy sinh 1984 · Phước Hải - Long Đất - Vũng Tàu
  47. Đặng Xuân Téo Hy sinh 1970 · Tứ Hương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  48. Đặng Đình Chiểu Hy sinh 1973 · Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  49. Đặng Đình Tuyền Hy sinh 1970 · Chứng Mỹ, Hà Tây, Hà Tây
  50. Đổng Văn Mà Hy sinh 1972 · Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai
  51. Đổng Văn Sanh Hy sinh 1970 · TT.Long Thành - Long Thành - Đồng Nai
  52. Đỗ Duy Quang Hy sinh 1969 · Tứ Quân, Yên Sơn, Yên Sơn
  53. Đỗ Hải Quân Hy sinh 1974 · Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Tĩnh
  54. Đỗ Kim Toàn Hy sinh 1979 · Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai
  55. Đỗ Ngọc Hường Hy sinh 1975 · Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  56. Đỗ Ngọc Thân Hy sinh 1975 · Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội
  57. Đỗ Sơn Buông Long An - Long Thành - Đồng Nai
  58. Đỗ Sơn Hải Hy sinh 1969 · Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai
  59. Đỗ Thái Lai Hy sinh 1975 · Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội
  60. Đỗ Thị Hiệp Hy sinh 1969 · Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  61. Đỗ Tiến Hên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đỗ Việt Phú Hy sinh 1975 · Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  63. Đỗ Văn Bánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đỗ Văn Bằng Hy sinh 1969 · An Hòa Đông, An Hòa Đông
  65. Đỗ Văn Của Hy sinh 1972 · Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng
  66. Đỗ Văn Hiên Hy sinh 1965 · Thiệu tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  67. Đỗ Văn Hết Hy sinh 1973 · Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh
  68. Đỗ Văn Hồng Hy sinh 1975 · Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  69. Đỗ Văn Lô Hy sinh 1949 · Lộc An - Long Thành - Đồng Nai
  70. Đỗ Văn Minh Hy sinh 1970 · Hồng Bàng, Yên Mỹ, Yên Mỹ
  71. Đỗ Văn Ngọc Hy sinh 1963 · Lộc An - Long Thành - Đồng Nai
  72. Đỗ Văn Ri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đỗ Văn Thiền Hy sinh 1971 · Hạ Lợi - Long Thành - Đồng Nai
  74. Đỗ Văn Tần Hy sinh 1975 · Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng
  75. Đỗ Văn Vân Hy sinh 1975 · Đông Cương - Đông Hưng - Thái Bình
  76. Đỗ Văn Đàng Hy sinh 1975 · Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng
  77. Đỗ Văn Đáng Hy sinh 1975 · Thiên Khánh, Thiên Hóa, Thiên Hóa
  78. Đỗ Xuân Cử Hy sinh 1975 · Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội
  79. Đỗ Xuân Hồng Hy sinh 1975 · Giang Tiên - Đồng Phú - Lục Nam
  80. Đỗ Xuân Quang Hy sinh 1975 · trung Thành - Tân An - Hải Hưng
  81. Đỗ Xuân Túc Hy sinh 1975 · Thanh Trường - Thanh Hà - Hải Hưng
  82. Đỗ Đức Thành Hy sinh 1970 · Thụy Hưng - Thụy Anh - Thái Bình
  83. Đức Hồng Lĩnh Hy sinh 1975 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Thanh Hóa