Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành

tỉnh Tây Ninh

324 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Xuân Ban Hy sinh 1972 · Hưng Yên, Hưng Yên
  2. Nguyễn Xuân Khiêm 1942 – 1978 · Ninh Sơn - TX Tây Ninh - Tây Ninh
  3. Nguyễn Xuân Trường Hy sinh 1973 · Nghĩa Bình, Ninh Bình, Ninh Bình
  4. Nguyễn Xuân Đào Hy sinh 1976
  5. Nguyễn Đình Liễn 1950 – 1968
  6. Nguyễn Đắc Khoan 1962 – 1980 · Tiền Giang, Tiền Giang
  7. Ngô Ngọc Hiệp 1965 – 1985 · Hiệp Ninh - TX Tây Ninh - Tây Ninh
  8. Ngô Quang Mể 1952 – 1970 · Thái Bình, Thái Bình
  9. Ngô Văn Tuôn 1944 – 1968 · Truông Mít, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh
  10. Nhiêp Xem 1957 – 1978 · Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh
  11. Phan Duy Thành 1951 – 1974
  12. Phan Văn Chưởng 1929 – 1970 · Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang
  13. Phan Văn Dững Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phan Văn Thạnh Hy sinh 1973 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  15. Phan Văn Thạnh TX Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh
  16. Phan Văn Đô 1944 – 1968 · Chà Là, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh
  17. Phan Văn Đận Nam Thanh Tiến Hải TTX Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình
  18. Phạm Công Sơn 1948 – 1972
  19. Phạm Hồng Dư Sinh 1943 · Hà Nam, Hà Nam
  20. Phạm Hồng Khải 1962 – 1983 · Hiệp Tân - Hòa Thành - Tây Ninh
  21. Phạm Ngọc Mã Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  22. Phạm Ngọc ái Hy sinh 1971 · Vị Bân, Hà Nam, Hà Nam
  23. Phạm Ngữ ý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Phạm Thanh Mạo Sinh 1955 · TX Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh
  25. Phạm Thành Danh 1962 – 1984 · TT Hoà Thành - Hòa Thành - Tây Ninh
  26. Phạm Thế Phương 1942 – 1968 · An Ninh - Đức Hòa - Long An
  27. Phạm Văn Bương Hy sinh 1972 · Hương Nghĩa, Hưng Nam, Hưng Nam
  28. Phạm Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phạm Văn Cu 1968 – 1986 · Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh
  30. Phạm Văn Các 1950 – 1971 · Kim Sơn, Kim Sơn
  31. Phạm Văn Hón 1957 – 1975 · Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  32. Phạm Văn Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phạm Văn Lẹ Hy sinh 1968 · Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh
  34. Phạm Văn Ngọt 1937 – 1964 · Hưng Yên, Hưng Yên
  35. Phạm Văn Nô Hy sinh 1979 · Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh
  36. Phạm Văn Xe 1942 – 1960 · Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh
  37. Phạm Văn Ô Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh
  38. Phạm Văn Đạo 1916 – 1948 · TP Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang
  39. Phạm Văn Đạo 1916 – 1948 · TP Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang
  40. Phạm Đình Thị Sinh 1948
  41. Som Huy 1947 – 1980 · Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh
  42. Sáu Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Thái Thị Bế 1955 – 1973
  44. Thái Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Thái Văn Yết 1949 – 1975 · Chà Là, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh
  46. Trang Văn Sánh 1945 – 1973 · Phước Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh
  47. Trinh Đình Thúy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trương Văn Bảo 1943 – 1963 · Ninh Thạnh - TX Tây Ninh - Tây Ninh
  49. Trần Ba Hy sinh 1971 · TX Trà Vinh, Trà Vinh, Trà Vinh
  50. Trần Hữu Hạnh 1965 – 1988 · Trường Hoà - Hòa Thành - Tây Ninh
  51. Trần Minh Dũng 1955 – 1983 · Trường Hòa - Hòa Thành - Tây Ninh
  52. Trần Minh Khánh Hy sinh 1960
  53. Trần Minh Lương Hy sinh 1976
  54. Trần Minh Sơn Sinh 1949 · Hưng Yên, Hưng Yên
  55. Trần Ngọc Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Quang Yên Hy sinh 1972 · Thái Trường, Hà Tây, Hà Tây
  57. Trần Quốc Huy Sinh 1951
  58. Trần Thanh Châu 1942 – 1972 · Hiệp Tân - Hòa Thành - Tây Ninh
  59. Trần Thanh Nhật 1965 – 1986 · Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh
  60. Trần Thanh Vinh 1941 – 1966 · Mộc Hoá, Long An, Long An
  61. Trần Thị Nhâm 1942 – 1969 · Chà Là, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh
  62. Trần Thị Thành 1938 – 1970 · Châu Thành, An Giang, An Giang
  63. Trần Văn Cũ 1963 – 1985 · Long Thành Trung - Hòa Thành - Tây Ninh
  64. Trần Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Văn Kiệt 1948 – 1970 · Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang
  66. Trần Văn Lượm 1965 – 1984 · Ninh Thạnh - TX Tây Ninh - Tây Ninh
  67. Trần Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Văn Riêng 1942 – 1968 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  69. Trần Văn Rành 1956 – 1978 · Hiệp Tân - Hoà Thành - Tây Ninh
  70. Trần Văn Thương 1936 – 1972 · Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh
  71. Trần Văn Triều 1945 – 1966 · Long Hoà - Cần Đước - Long An
  72. Trần Văn Tách 1924 – 1980 · Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh
  73. Trần Văn Việt Hy sinh 1973
  74. Trần Văn ân 1947 – 1972 · Long Thành Nam - Hòa Thành - Tây Ninh
  75. Trần Văn Đáng 1939 – 1966 · Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh
  76. Trần Văn Đét Hy sinh 1969
  77. Trần Văn Đạt 1963 – 1983 · Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh
  78. Trịnh Long Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trịnh Quốc Việt 1960 – 1985 · Tân Bình - TX Tây Ninh - Tây Ninh
  80. Trịnh Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trịnh Văn Mạnh 1949 – 1974 · Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  82. Trịnh Văn Tỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trịnh Văn Điệu 1952 – 1968 · Truông Mít, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh
  84. Tô Văn Hải Sinh 1949
  85. Tô Văn Thân 1919 – 1952 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  86. Tô Văn Ư 1932 – 1953 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  87. Tôn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Tăng Văn Hòa 1955 – 1974 · Cẩm Giang, Tây Ninh, Tây Ninh
  89. Tống Ngọc Giàu 1966 – 1988 · Long Thành Nam - Hòa Thành - Tây Ninh
  90. Ung Sun 1958 – 1978 · Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh
  91. Võ Hoài Dung 1949 – 1967 · Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh
  92. Võ Hoàng Khánh 1966 – 1988 · Trường Hoà - Hoà Thành - Tây Ninh
  93. Võ Hồng Thái 1949 – 1971 · Nghĩa Bình, Nghĩa Bình
  94. Võ Văn Bình 1949 – 1971 · An Biên - TX Rạch Giá - Kiên Giang
  95. Võ Văn Cường Hy sinh 1987 · Thạnh Tân - TX Tây Ninh - Tây Ninh
  96. Võ Văn Cường Hy sinh 1974
  97. Võ Văn Giàu 1942 – 1962
  98. Võ Văn Hổ 1953 – 1975 · Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh
  99. Võ Văn Quang 1963 – 1985 · Long Thành Trung - Hòa Thành - Tây Ninh
  100. Võ Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh