Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh
tỉnh Quảng Trị
373 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Hoà 1944 – 1968 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Hoà 1944 – 1968 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Huấn 1944 – 1970 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hồng 1945 – 1969 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Khuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Kiêu 1950 – 1971 · Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Nam Hà
- Trần Văn Lý 1922 – 1948 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Lưu 1924 – 1948 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Ngọ 1933 – 1954 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Sạn 1930 – 1950 · Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Sự Sinh 1955 · Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Trần Văn Thọ 1954 – 1976 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Thử 1958 – 1979 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Trường 1947 – 1968 · Xuân Hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Văn ái Sơn Tây, Sơn Tây
- Trần Văn Đính 1920 – 1948 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Trần Vĩnh 1925 – 1953 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Trần Điểm 1929 – 1968 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Trần Đình Bích 1925 – 1949 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Trần Đình Giáo 1920 – 1947 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Trần Đình Thiên 1929 – 1966 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Trần Đình Đới 1930 – 1950 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Hải 1954 – 1971 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Vũ 1954 – 1979 · Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trịnh Ngọc Hảo 1951 – 1971 · Giao Xuân - Xuân Thủy - Nam Hà
- Trịnh Văn Bang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Văn Dần 1950 – 1971 · Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trịnh Văn Kiều Hy sinh 1953 · Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
- Trịnh Văn Tập 1944 – 1967 · Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
- Trịnh Văn Đan 1950 – 1970
- Trịnh Đình Vượng 1954 – 1976 · Cẩm Yên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Vân Em (D.Hào) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Kham 1916 – 1947 · Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị
- Võ Thế Tân Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị
- Võ Tính 1931 – 1953 · Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
- Võ Văn Nhật 1937 – 1966 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Hồng Cầu 1947 – 1967 · Đông Vệ - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Vũ Hồng Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Hồng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Ngọc Hy 1955 – 1976 · An Hoà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Vũ Quang Tạo 1954 – 1976 · Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Vũ Thế Thảo 1952 – 1972 · Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Đinh Quang Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Văn Thanh 1945 – 1972 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
- Đinh Văn Thanh 1945 – 1972 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
- Đinh Xuân Chương Hy sinh 1972 · Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An
- Đinh Đức Mông 1946 – 1972 · Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Đoàn Dung 1915 – 1949 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Đoàn Kiều 1920 – 1952 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Đoàn Văn Gia 1931 – 1954 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Đoàn Văn Hoè 1922 – 1953 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Đoàn Văn Hạnh 1915 – 1947 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Đoàn Văn Thâm 1920 – 1950 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Đoàn Văn Thìn 1926 – 1964 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Đoàn Văn Tuấn 1951 – 1973 · Hạ Hoà - Tràng An Hoà - Cao Bằng
- Đàm Ngọc Đèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Văn Kiệm 1956 – 1976 · Hùng Thái - Hưng Hà - Thái Bình
- Đậu Minh Đoan 1957 – 1977 · Quỳnh Trang - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Đặng Tiến Lạc Hy sinh 1974 · Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Đồng chí : Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Hải Quảng Bình, Quảng Bình
- Đồng chí: Thắng Hy sinh 1974 · Thái Bình, Thái Bình
- Đồng chí: Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Đậu Hy sinh 1952 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Đồng chí: Địch Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị
- Đỗ Hồng Quân Thái Bình, Thái Bình
- Đỗ Nguyên Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Đỗ Quang Đài 1916 – 1947 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
- Đỗ Văn Dũng 1955 – 1973 · Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Đỗ Xuân Mão 1956 – 1971 · Trường Chinh, Hải Hưng, Hải Hưng
- Đỗ Đình Dương Hy sinh 1968 · Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây