Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 32/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Huệ 1955 – 1979 · đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh
  2. Trần Văn Huệ 1956 – 1978 · Quang Thịnh - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  3. Trần Văn Hàn Hy sinh 1978 · Hải Phòng, Hải Phòng
  4. Trần Văn Hùng 1956 – 1977 · Yên Giang - Yên Hưng - Quảng Ninh
  5. Trần Văn Hùng 1960 – 1978 · 47 Bạch Đằng - TP Nha Trang - Khánh Hòa
  6. Trần Văn Hùng 1960 – 1978 · 47 Bạch Đằng - TP Nha Trang - Khánh Hòa
  7. Trần Văn Hùng 1956 – 1977 · Yên Giang - Yên Hưng - Quảng Ninh
  8. Trần Văn Hường 1956 – 1978 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  9. Trần Văn Hạch 1959 – 1979 · Hương Lưu - TP Huế - Thừa Thiên Huế
  10. Trần Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trần Văn Hổ 1958 – 1978 · Vĩnh Hải - TP Nha Trang - Khánh Hòa
  12. Trần Văn Hỗ Hy sinh 1978
  13. Trần Văn Hợp Hy sinh 1978
  14. Trần Văn Hợp 1959 – 1978 · Hoà Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh
  15. Trần Văn Khang 1959 – 1978 · Thụy Văn - Thái Thụy - Thái Bình
  16. Trần Văn Khanh 1955 – 1979 · An Khuê - Yên Sơn - Tuyên Quang
  17. Trần Văn Khoa 1955 – 1978 · đại Tập - Khoái Châu - Hưng Yên
  18. Trần Văn Khuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Văn Khánh 1958 – 1978 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  20. Trần Văn Khởi 1959 – 1978 · Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định
  21. Trần Văn Kinh 1950 – 1978 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
  22. Trần Văn Kiên 1954 – 1978 · Yên Cường - ý Yên - Nam Định
  23. Trần Văn Kiều 1959 – 1978 · Diễn đàn - Diễn Châu - Nghệ An
  24. Trần Văn Kích 1953 – 1979 · Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây
  25. Trần Văn Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Trần Văn Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Văn Lang 1960 – 1978 · Quận 5, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  28. Trần Văn Liêm Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  29. Trần Văn Long 1952 – 1978 · Thạch hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  30. Trần Văn Lâm 1958 – 1979 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  31. Trần Văn Lân Sinh 1957 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình
  32. Trần Văn Lý 1957 – 1978 · Phương mao - Thanh Thủy - Phú Thọ
  33. Trần Văn Lý Hy sinh 1979
  34. Trần Văn Lý Hy sinh 1967 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  35. Trần Văn Lăng Hy sinh 1972 · Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  36. Trần Văn Lưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Văn Lắm Hy sinh 1979
  38. Trần Văn Lộc 1913 – 1951
  39. Trần Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Văn Minh 1958 – 1978 · Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định
  42. Trần Văn Minh 1956 – 1978 · Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  43. Trần Văn Miên 1956 – 1978 · Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An
  44. Trần Văn Mưng Hy sinh 1958 · Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  45. Trần Văn Mười 1952 – 1978 · Mỹ Thắng, Phù Mỹ, Phù Mỹ
  46. Trần Văn Mọn 1963 – 1981
  47. Trần Văn Một 1960 – 1978 · Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam
  48. Trần Văn Ngà Hy sinh 1969 · Ngọc Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa
  49. Trần Văn Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Văn Ngãi 1949 – 1968 · Hà Phúc - Nông Hoà - Hà Tây
  51. Trần Văn Ngọc 1954 – 1979 · Giải đông - An Cổ - Bình Lục - Nam Định
  52. Trần Văn Ngọc 1936 – 1969
  53. Trần Văn Nhân Phước Vinh - Châu Thành - Tây Ninh
  54. Trần Văn Ni Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Văn Nề Hy sinh 1968 · Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh
  56. Trần Văn Oanh 1958 – 1979 · Thiệu Chung - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  57. Trần Văn Phòng Hy sinh 1968
  58. Trần Văn Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Quan Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  60. Trần Văn Quyến Hy sinh 1978 · Số 21 Ng.Công Trứ - Hồng Phong Thị Xã - Thái Bình
  61. Trần Văn Quýnh Hy sinh 1969 · Xuân Thanh - Yên Thành - Nghệ An
  62. Trần Văn Quỳnh 1956 – 1979 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
  63. Trần Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Văn Sinh 1955 – 1977 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  66. Trần Văn Sinh Hy sinh 1978 · Hồng Kỳ - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc
  67. Trần Văn Sinh Hy sinh 1978
  68. Trần Văn Sơn 1959 – 1978 · Đội Cấn - Yên Sơn - Tuyên Quang
  69. Trần Văn Sơn Hy sinh 1978 · Nghệ An, Nghệ An
  70. Trần Văn Sắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Văn Sớm Hy sinh 1943 · Phước Vinh - Châu Thành - Tây Ninh
  72. Trần Văn Sỹ 1960 – 1978 · Giao Nhân - Xuân Thủy - Hà Nam
  73. Trần Văn Thao 1949 – 1969
  74. Trần Văn Thoan 1950 – 1978 · Phú Thuỷ, Lệ Ninh, Lệ Ninh
  75. Trần Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Văn Thành 1959 – 1978 · Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định
  77. Trần Văn Thái 1953 – 1979 · Ninh Hoà - Hưng Hà - Thái Bình
  78. Trần Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Văn Tháo Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  80. Trần Văn Thông 1936 – 1969 · Gia Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình
  81. Trần Văn Thơ 1957 – 1978 · Tiên lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  82. Trần Văn Thường 1959 – 1978 · Vũ Căng - Tiền Hải - Thái Bình
  83. Trần Văn Thập 1959 – 1978 · Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  84. Trần Văn Thắng 1958 – 1979 · Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
  85. Trần Văn Thắng 1960 – 1978 · Quảng phú cầu - ứng Hoà - Hà Tây
  86. Trần Văn Thắng Hy sinh 1978 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  87. Trần Văn Thắng Hy sinh 1978
  88. Trần Văn Thẵng Tây Ninh, Tây Ninh
  89. Trần Văn Thế 1957 – 1978 · Xuân Hoà - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang
  90. Trần Văn Thế 1957 – 1978 · Xuân Hoà - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang
  91. Trần Văn Thịnh 1956 – 1978 · đức Long, Nghệ An, Nghệ An
  92. Trần Văn Thịnh 1947 – 1969 · Tiên Phú - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên
  93. Trần Văn Tiến 1952 – 1978 · Lộc Thủy, Lệ Thủy, Lệ Thủy
  94. Trần Văn Tiến 1952 – 1978 · Lộc Thủy, Lệ Thủy, Lệ Thủy
  95. Trần Văn Tiếp Hy sinh 1969 · Long Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  96. Trần Văn Triều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Văn Triệu 1959 – 1978 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
  98. Trần Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Văn Truyện Hy sinh 1978 · Khu Phố 4 - TP Vinh - Nghệ An
  100. Trần Văn Trài 1960 – 1979 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh