Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu
Tây Ninh
1.723 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/18
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Xuân Lương 1953 – 1978 · Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam
- Phạm Xuân Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Xuân Sơn 1959 – 1978 · Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Xuân Sơn 1958 – 1978 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội
- Phạm Xuân Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Xuân Tịnh 1956 – 1978 · Thái Hoà - Thái Thụy - Thái Bình
- Phạm Xuân Tịnh 1960 – 1982 · Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm văn Hai Hy sinh 1971 · Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh
- Phạm Đình E Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Đình Học 1960 – 1980 · Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Dương
- Phạm Đình Kim 1959 – 1978 · Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Đình Long Hy sinh 1947
- Phạm Đình Lữ 1956 – 1978 · Đông Giang - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Đình Thuận 1956 – 1979 · Thái Thượng - Thái Thụy - Thái Bình
- Phạm Đình Toán 1960 – 1982 · Hoàng điệp - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Đức Hùng 1957 – 1979 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Đức Hùng 1957 – 1978 · Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Đức Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Đức Thuận 1950 – 1978 · Nam Sơn - Thanh Miện - Hải Dương
- Phạm Đức Được 1956 – 1978 · Cái Chiên - Quảng Hà - Quảng Ninh
- Quách Ninh Sơn 1959 – 1979 · Số 48 Ngô Thuở Quang - Phố Khâm Thiên - Hà Nội
- Sĩ Sĩ Sáng 1950 – 1978 · Dược Yên - Đầm Hà - Quảng Ninh
- Thiều Quang Đại 1960 – 1979 · Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa
- Thái Quang Hùng 1959 – 1979 · Xuân Chung - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Thân Văn Phượng Hy sinh 1977
- Thảo Đình Diên 1955 – 1979 · Khác, Khác
- Trang Văn Quan Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trang Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trà Văn Đà 1933 – 1962 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trương Bá Việt 1956 – 1978 · Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình
- Trương Công Dựng 1957 – 1978 · Tân Lạc - Phú Cường - Hà Tây
- Trương Công Sắc 1958 – 1981 · Cẩm Văn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Trương Công Thơ Hy sinh 1978 · Dũng Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình
- Trương Công Toán 1958 – 1978 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trương Công ý 1960 – 1979 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa
- Trương Hạnh Phúc 1960 – 1979 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
- Trương Hồng Mạnh 1954 – 1978 · Đoàn Kết - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Trương Minh Kiềm 1942 – 1968 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trương Quốc Hà 1959 – 1981 · Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trương Viết Lịch 1960 – 1981 · Lam Xá - Bá Thước - Thanh Hóa
- Trương Văn Chương Hy sinh 1968 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trương Văn Cường Hy sinh 1978 · Đức Vinh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trương Văn Hân 1959 – 1978 · Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình
- Trương Văn Hệch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Luân 1960 – 1979 · Tự Lập - Bá Thước - Thanh Hóa
- Trương Văn Nga 1932 – 1969 · Khác, Khác
- Trương Văn Rố Hy sinh 1972 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trương Văn Sáu 1958 – 1979 · Bắc Hầm - Đông Anh - Hà Nội
- Trương Văn Thăng 1959 – 1979 · Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình
- Trương Đình át 1950 – 1975 · Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Trương Đức Ba 1959 – 1978 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Bá Hùng Hy sinh 1980 · 15 Hàng Khai, Hà Nội, Hà Nội
- Trần Bá Thành 1953 – 1971 · Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Bình Minh 1952 – 1975 · Phú Cường - Đại Từ - Bắc Kạn
- Trần Bích Nghiệp Hy sinh 1978 · Hiến Khánh - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Công Huynh Hy sinh 1979 · Chung Giang, Bến Hải, Bến Hải
- Trần Công Luận 1959 – 1979 · Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Trần Công Xướng 1958 – 1978 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Công Điền Hy sinh 1978 · Lương điền, Hưng Yên, Hưng Yên
- Trần Duy Chính 1960 – 1978 · Thuỷ Thanh, Hương Phú, Hương Phú
- Trần Hoài Chương 1939 – 1971 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
- Trần Hữu Quí 1960 – 1979 · Tâm Khanh - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Kiên Cường 1960 – 1978 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Dương
- Trần Mạnh Cường 1960 – 1980 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
- Trần Ngọc Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Ngọc Hà 1954 – 1975 · Trấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Dương
- Trần Quang Bình 1956 – 1978 · Tiểu Khu 3 - TP Việt Trì - Phú Thọ
- Trần Quang Bình 1956 – 1978 · Tiểu Khu 3 - TP Việt Trì - Phú Thọ
- Trần Quang Châm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quang Hiểu 1958 – 1980 · Hiển Khánh - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Quang Luân 1959 – 1979 · Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Trần Quang Thát 1949 – 1975 · Đại Tập - Khoái Châu - Hưng Yên
- Trần Quang Tạo Hy sinh 1975 · Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Trần Quốc Việt 1959 – 1980 · Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Thanh Phương 1960 – 1978 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Thanh Sang 1955 – 1978 · Liễu Sơn - Kim Thanh - Hà Nam
- Trần Thế Biểu 1958 – 1979 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Thế Bồi 1956 – 1979 · Thống Nhất - Hoàng Bồ - Quảng Ninh
- Trần Thị Lợi 1950 – 1978 · Khối 17 Khu 4 - TP Nam Định - Nam Định
- Trần Thị Tiện 1937 – 1971 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Trọng Thịnh 1952 – 1975 · Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương
- Trần Trọng Tính 1950 – 1975 · Đông du - Bình Lục - Nam Định
- Trần Tuấn Khanh 1958 – 1979 · Xuân Thành - Xuân Thủy - Hà Nam
- Trần Viết Hời 1953 – 1979 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Viết Ninh 1956 – 1975 · Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Văn A Hy sinh 1980 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Văn Biểu Hy sinh 1966 · Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre
- Trần Văn Bái 1938 – 1968 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Bái Hy sinh 1967 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Bé 1947 – 1972 · Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Bé 1934 – 1952
- Trần Văn Bằng 1954 – 1978 · Tam Giang - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Bến 1938 – 1963 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Bị 1946 – 1970 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Bửu Hy sinh 1965 · Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Chung 1945 – 1978 · Kiến Thịnh - Mê Linh - Vĩnh Phúc
- Trần Văn Chuyền 1953 – 1975 · Bình đình - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Chãng 1933 – 1968 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Chích 1958 – 1978 · Đức Chính, Hải Dương, Hải Dương
- Trần Văn Chương 1938 – 1963 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh