Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc

Huyện Tịnh Biên, An Giang

2.381 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/24

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Văn Ngoãn Hy sinh 1978
  2. Vũ Văn Nha Hy sinh 1979
  3. Vũ Văn Phong Hy sinh 1979
  4. Vũ Văn Phúc Hy sinh 1977
  5. Vũ Văn Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Vũ Văn Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Vũ Văn Sự Hy sinh 1978
  8. Vũ Văn Thanh Hy sinh 1978
  9. Vũ Văn Thoãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Vũ Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Vũ Văn Thắng Hy sinh 1978
  12. Vũ Văn Thức Hy sinh 1978
  13. Vũ Văn Thực Hy sinh 1982
  14. Vũ Văn Tiến Hy sinh 1979
  15. Vũ Văn Triều Hy sinh 1979
  16. Vũ Văn Trụ Hy sinh 1980
  17. Vũ Văn Tuệ Hy sinh 1978
  18. Vũ Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Vũ Văn Tý Hy sinh 1978
  20. Vũ Văn Tọa Hy sinh 1979
  21. Vũ Văn Yên Hy sinh 1978
  22. Vũ Văn Đô Hy sinh 1978
  23. Vũ Văn Định Hy sinh 1979
  24. Vũ Văn Đối Hy sinh 1978
  25. Vũ Vạn Hạnh Hy sinh 1979
  26. Vũ Xuân Bính Hy sinh 1983
  27. Vũ Xuân Cử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Vũ Xuân Hùng Hy sinh 1979
  29. Vũ Xuân Lũ Hy sinh 1979
  30. Vũ Xuân Thư Hy sinh 1979
  31. Vũ Xuân Thế Hy sinh 1982
  32. Vũ Xuân Tuyến Hy sinh 1979
  33. Vũ Xuân Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Vũ Xuân Điệu Hy sinh 1978
  35. Vũ Đình Chư Hy sinh 1978
  36. Vũ Đình Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Vũ Đình Hùng Hy sinh 1979
  38. Vũ Đình Long Hy sinh 1979
  39. Vũ Đình Lể Hy sinh 1979
  40. Vũ Đình Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Vũ Đình Qui Hy sinh 1979
  42. Vũ Đình Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Vũ Đình Vân Hy sinh 1980
  44. Vũ Đình Đạo Hy sinh 1979
  45. Vũ Đăng Hảo Hy sinh 1978
  46. Vũ Đức Bảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Vũ Đức Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Vũ Đức Hoàng Hy sinh 1979
  49. Vũ Đức Linh Hy sinh 1981
  50. Vũ Đức Long Hy sinh 1979
  51. Vũ Đức Lương Hy sinh 1978
  52. Vũ Đức Minh Hy sinh 1977
  53. Vũ Đức Thượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Vũ Đức Toãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Vũ Đức Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Vũ Đức Trương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Vũ Đức Tùng Hy sinh 1978
  58. Vũ Đức Tương Hy sinh 1978
  59. Đinh Chí Công Hy sinh 1979
  60. Đinh Công Chất Hy sinh 1977
  61. Đinh Công Cường Hy sinh 1978
  62. Đinh Công Kiểm Hy sinh 1979
  63. Đinh Công Lanh Hy sinh 1978
  64. Đinh Công Lực Hy sinh 1978
  65. Đinh Duy Tuân Hy sinh 1977
  66. Đinh Hoàng Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đinh Luân Bang Hy sinh 1979
  68. Đinh Minh Khánh Hy sinh 1978
  69. Đinh Minh Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đinh Minh Thoan Hy sinh 1979
  71. Đinh Mạnh Hùng Hy sinh 1978
  72. Đinh Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đinh Ngọc Hoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đinh Ngọc Đính Hy sinh 1978
  75. Đinh Nhân Tân Hy sinh 1979
  76. Đinh Như Đương Hy sinh 1979
  77. Đinh Quang Khải Hy sinh 1978
  78. Đinh Sĩ Vinh Hy sinh 1979
  79. Đinh Thanh Hóa Hy sinh 1979
  80. Đinh Thanh Hải Hy sinh 1979
  81. Đinh Thoại Sơn Hy sinh 1979
  82. Đinh Thế Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đinh Thế Tài Hy sinh 1983
  84. Đinh Tiên Chuống Hy sinh 1977
  85. Đinh Trọng Nhuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đinh Tuấn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đinh Tấn Lực Hy sinh 1978
  88. Đinh Văn Bình Hy sinh 1978
  89. Đinh Văn Diên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đinh Văn Dũng Hy sinh 1977
  91. Đinh Văn Hơn Hy sinh 1978
  92. Đinh Văn Hơn Hy sinh 1978
  93. Đinh Văn Khánh Hy sinh 1978
  94. Đinh Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đinh Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đinh Văn Minh Hy sinh 1979
  97. Đinh Văn Minh Hy sinh 1978
  98. Đinh Văn Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đinh Văn Mỹ Hy sinh 1979
  100. Đinh Văn Nghị Hy sinh 1979