Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi

Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau

889 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Văn Thôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trương Văn Triệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trương Văn Viên Hy sinh 1974
  4. Trương Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trương Văn Điệt Hy sinh 1965
  6. Trương Văn Đu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trương Văn Ưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Bé Tư Hy sinh 1974
  9. Trần Duy Thuyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Hiền Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trần Hồng Hy sinh 1972
  12. Trần Hữu Dời Hy sinh 1967
  13. Trần Hữu Hạnh Hy sinh 1960
  14. Trần Minh Phỉ Hy sinh 1972
  15. Trần Mạnh Tưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trần Ngọc Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Ngọc Thích Hy sinh 1970
  18. Trần Quốc Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Thanh Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trần Thanh Tâm Hy sinh 1961
  21. Trần Thanh Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trần Thị Hoà Sen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Thị Tiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Thị Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Trung Tập Hy sinh 1972
  26. Trần Trung Tập Hy sinh 1972
  27. Trần Trí Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần Việt Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trần Văn Ban Hy sinh 1969
  30. Trần Văn Bé Hy sinh 1965
  31. Trần Văn Bình Hy sinh 1966
  32. Trần Văn Chiến Hy sinh 1971
  33. Trần Văn Chiến Hy sinh 1987
  34. Trần Văn Chánh Hy sinh 1964
  35. Trần Văn Chánh Hy sinh 1964
  36. Trần Văn Chát Hy sinh 1972
  37. Trần Văn Cháu Hy sinh 1973
  38. Trần Văn Chóng Hy sinh 1973
  39. Trần Văn Chơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Văn Còn Hy sinh 1966
  41. Trần Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Văn Hiến Hy sinh 1960
  45. Trần Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Văn Hiệp Hy sinh 1972
  48. Trần Văn Hoa Hy sinh 1970
  49. Trần Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Văn Huyện Hy sinh 1973
  51. Trần Văn Hải Hy sinh 1964
  52. Trần Văn Hồi Hy sinh 1969
  53. Trần Văn Hồi Hy sinh 1969
  54. Trần Văn Khải Hy sinh 1974
  55. Trần Văn Kim Hy sinh 1968
  56. Trần Văn Luông Hy sinh 1967
  57. Trần Văn Lưu Hy sinh 1967
  58. Trần Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Lầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Văn Lộc Hy sinh 1970
  61. Trần Văn Mạnh Hy sinh 1965
  62. Trần Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Văn Nghĩa Hy sinh 1972
  64. Trần Văn Ngọ Hy sinh 1963
  65. Trần Văn Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Nhiều Hy sinh 1973
  67. Trần Văn Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Văn Quyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Văn Sanh Hy sinh 1971
  70. Trần Văn Sên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Văn Sơn Hy sinh 1969
  73. Trần Văn Sẳn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Văn Sến Hy sinh 1968
  75. Trần Văn Sến Hy sinh 1973
  76. Trần Văn Thi Hy sinh 1974
  77. Trần Văn Thiết Hy sinh 1962
  78. Trần Văn Thiệt Hy sinh 1962
  79. Trần Văn Thoại Hy sinh 1949
  80. Trần Văn Thung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Văn Thành Hy sinh 1964
  82. Trần Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Văn Thánh Hy sinh 1968
  84. Trần Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Văn Thép Hy sinh 1968
  86. Trần Văn Thưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trần Văn Tong Hy sinh 1966
  89. Trần Văn Trà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Văn Trí Hy sinh 1959
  91. Trần Văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Văn chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Văn lưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn út Hy sinh 1975
  97. Trần Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Văn Đào Hy sinh 1974
  99. Trần Văn Đáng Hy sinh 1961
  100. Trần Văn Đính Hy sinh 1971