Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi

Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau

889 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Thị Mẹo Hy sinh 1964
  3. Lê Trung Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê Trung Nghì Hy sinh 1972
  5. Lê Trí Sĩ Hy sinh 1959
  6. Lê Trọng Nghì Hy sinh 1972
  7. Lê Tấn Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Viết Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Văn Anh Hy sinh 1960
  10. Lê Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Văn Bé Hy sinh 1966
  12. Lê Văn Chánh Hy sinh 1973
  13. Lê Văn Chênh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Văn Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Văn Dũng Hy sinh 1973
  16. Lê Văn Dứt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Văn Dừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Văn Hiệp Hy sinh 1963
  19. Lê Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Văn Kiên Hy sinh 1966
  21. Lê Văn Luông Hy sinh 1971
  22. Lê Văn Lợi Hy sinh 1968
  23. Lê Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Văn Mênh Hy sinh 1970
  25. Lê Văn Mến Hy sinh 1970
  26. Lê Văn Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Văn Mới Hy sinh 1971
  28. Lê Văn Ngàn Hy sinh 1963
  29. Lê Văn Ngán Hy sinh 1968
  30. Lê Văn Ngổng Hy sinh 1969
  31. Lê Văn Phương Hy sinh 1963
  32. Lê Văn Phận Hy sinh 1979
  33. Lê Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Văn Sang Hy sinh 1965
  35. Lê Văn Thiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Văn Thành Hy sinh 1963
  37. Lê Văn Thành Hy sinh 1974
  38. Lê Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Văn Tiến Hy sinh 1983
  40. Lê Văn To Hy sinh 1972
  41. Lê Văn Tây Hy sinh 1963
  42. Lê Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Văn Xiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Văn ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Văn út. Hy sinh 1968
  46. Lê Văn Đinh Hy sinh 1974
  47. Lê Văn Đông Hy sinh 1974
  48. Lê Văn Đối Hy sinh 1974
  49. Lê Văn ửng Hy sinh 1972
  50. Lê văn Khoa Hy sinh 1971
  51. Lê Định Tưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lý Văn Dấy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lý Văn Tham Hy sinh 1962
  54. Lý Văn Thuận Hy sinh 1968
  55. Lư Văn Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lưu Phương Dư Hy sinh 1967
  57. Lưu Phước Dư Hy sinh 1960
  58. Lưu Thành Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lưu Thị Bầy Hy sinh 1960
  60. Lưu Tấn Tài Hy sinh 1960
  61. Lưu Tấn Tài Hy sinh 1967
  62. Lưu Văn Hộ Hy sinh 1969
  63. Lưu Văn Quận Hy sinh 1973
  64. Lữ Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Mai Hoa Hy sinh 1946
  66. Mai Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Mai Văn Chiến Hy sinh 1972
  68. Mai Văn Chúa Hy sinh 1960
  69. Mai Văn Hoàng Hy sinh 1972
  70. Mai Văn Huân Hy sinh 1974
  71. Mai Văn Hà Hy sinh 1970
  72. Mai Văn Ngán Hy sinh 1961
  73. Minh Hý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Mười Thời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguiyễn Văn Đăng Hy sinh 1964
  76. Nguyễn Bửu Ngàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Công Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Hoa Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Hoàng Nam Hy sinh 1970
  80. Nguyễn Hoàng Thắng Hy sinh 1979
  81. Nguyễn Huy Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Hồ Khui Hy sinh 1969
  83. Nguyễn Hồ Khuê Hy sinh 1963
  84. Nguyễn Hồng Điệp Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Hữ Nhân Hy sinh 1971
  86. Nguyễn Minh Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Minh Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Minh Thanh Hy sinh 1966
  89. Nguyễn Minh Thế Hy sinh 1962
  90. Nguyễn Minh Tuấn Hy sinh 1973
  91. Nguyễn Minh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Ngọc Sanh Hy sinh 1964
  93. Nguyễn Ngọc Điệp Hy sinh 1972
  94. Nguyễn Phú Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1969
  96. Nguyễn Thanh Em Hy sinh 1980
  97. Nguyễn Thanh Long Hy sinh 1961
  98. Nguyễn Thanh Nhượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Thiết Đường Hy sinh 1963
  100. Nguyễn Thu Tiến Hy sinh 1962