Nghĩa Trang Huyện Cái Nước

Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau

1.827 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Liệt Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lâm Bá Tòng Hy sinh 1963
  29. Lâm Hoàng Minh Hy sinh 1971
  30. Lâm Hồng Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lâm Phú Gia Hy sinh 1966
  32. Lâm Thanh Liêm Hy sinh 1972
  33. Lâm Tấn Phát Hy sinh 1966
  34. Lâm Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lâm Văn Bi Hy sinh 1964
  36. Lâm Văn Bé Hy sinh 1962
  37. Lâm Văn Chúng Hy sinh 1972
  38. Lâm Văn Go Hy sinh 1979
  39. Lâm Văn Hoà Hy sinh 1970
  40. Lâm Văn Hải Hy sinh 1974
  41. Lâm Văn Lung Hy sinh 1970
  42. Lâm Văn Lừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lâm Văn Phiếu Hy sinh 1963
  44. Lâm Văn Quang Hy sinh 1968
  45. Lâm Văn Quốc Hy sinh 1960
  46. Lâm Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lâm Văn Thảo Hy sinh 1973
  48. Lâm Văn Tiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lâm Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lâm văn Giảm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Chí Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Công Bình Hy sinh 1966
  53. Lê Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Hoàng Dũng Hy sinh 1971
  55. Lê Hoàng Minh Hy sinh 1970
  56. Lê Hoàng Minh Hy sinh 1971
  57. Lê Hùng Tập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Hữu Thới Hy sinh 1970
  59. Lê Minh Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Minh Hoàng Hy sinh 1976
  61. Lê Minh Trí Hy sinh 1973
  62. Lê Phi Hùng Hy sinh 1967
  63. Lê Phát Hưng Hy sinh 1969
  64. Lê Thành Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Thị Chuông Hy sinh 1969
  66. Lê Thị Thu Vân Hy sinh 1968
  67. Lê Thị Thức Hy sinh 1969
  68. Lê Thị Tâm Hy sinh 1962
  69. Lê Tấn Sĩ Hy sinh 1959
  70. Lê Tấn Sĩ Hy sinh 1959
  71. Lê Văn An Hy sinh 1964
  72. Lê Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Văn Biện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Văn Bé Hy sinh 1965
  75. Lê Văn Bé Hy sinh 1986
  76. Lê Văn Bé Hy sinh 1972
  77. Lê Văn Béo Hy sinh 1963
  78. Lê Văn Bình Hy sinh 1966
  79. Lê Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Văn Bằng Hy sinh 1953
  81. Lê Văn Bền Hy sinh 1964
  82. Lê Văn Bửu Hy sinh 1961
  83. Lê Văn Chiến Hy sinh 1966
  84. Lê Văn Chiến Hy sinh 1966
  85. Lê Văn Chiến Hy sinh 1960
  86. Lê Văn Chiến Hy sinh 1966
  87. Lê Văn Cân Hy sinh 1973
  88. Lê Văn Cơi Hy sinh 1987
  89. Lê Văn Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Văn Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lê Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lê Văn Dũng Hy sinh 1963
  93. Lê Văn Go Hy sinh 1963
  94. Lê Văn Hiệu Hy sinh 1977
  95. Lê Văn Hoang Hy sinh 1966
  96. Lê Văn Hoà Hy sinh 1968
  97. Lê Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Văn Huỳnh Hy sinh 1972
  99. Lê Văn Hùng Hy sinh 1966
  100. Lê Văn Hùng Hy sinh 1972